- Tranh ảnh có nội dung về hành vi đúng, sai trong ứng xử với môi trường.. Ví dụ: Tranh trẻ đang quét, nhặt rác, tranh 1 người đang vứt rác ra đường-[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT NGA SƠN
TRƯỜNG MẦM NON NGA THỦY
BỘ CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ TRẺ 5 TUỔI NĂM HỌC 2011-2012
Họ và tên trẻ: Học lớp: 5 tuổi: Giáo viên CN:………
Ngày tháng năm sinh:
Ngày đánh giá:
Đạt K/đạt
1 Chỉ số 1: Bật xa tối
thiểu 50cm
- Bật nhảy bằng cả hai chân Chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 đầu bàn chân và giữ được thăng bằng khi tiếp đất
- Bật xa tối thiếu được 50cm
- Quan sát Thông qua giờ thể dục: Bật xa 50cm
- Sân tập
- 2 Vạch kẻ chuẩn 2 khoảng cách 50cm
2 Chỉ số 5: Tự mặc và cởi
được quần áo
- Tự mặc được quần áo đúng cách
- Cài và mở được hết các cúc
- Quan sát trẻ thực hành - Quần áo của trẻ
Chỉ số 6: Tô màu kín
không chờm ra ngoài
đường viền các hình vẽ
- Tô màu đều không chờm ra ngoài
- Cầm bút đúng bằng ngón trỏ và ngón cái đỡ bằng ngón giữa
- Quan sát hoạt động của trẻ Giờ học vẽ, tô màu
- Làm bài tập
- Phân tích sản phẩm
- Bút màu
- Bài tập( tranh có hình ảnh cho trẻ tô màu)
3 Chỉ số 9: Nhảy lò cò ít
nhất 5 bước liên tục đổi
chân theo yêu cầu
- Trẻ nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục về phía trước
- Đổi chân theo yêu cầu không bị ngã
- Quan sát
- Thực hiện bài tập thực hành
- Bài tập thể dục nhảy lò
cò liên tục vào 5 ô
- Sân trường hoặc nền nhà bằng phẳng đảm bảo AT
4 Chỉ số 10: Đập và bắt
bóng bằng 2 tay
- Trẻ dùng 2 tay đập và bắt bóng xuống sàn nhà và bắt bóng bằng 2
- Quan sát qua giờ học thể dục đập bóng xuống
- Bóng giun
- Sàn nhà bằng phẳng
Trang 2tay không ôm bóng vào bụng sàn và bắt bóng bằng 2
tay
- Phương pháp thực hành
5 Chỉ số 11: Đi thăng
bằng trên ghế thể
dục( 2m x 0,25m x
0,35m)
- Giữ được thang bằng khi bước lên ghế và khi đi trên ghế
- Khi đi mắt luôn nhìn thẳng về phía trước
- Quan sát giờ học thể dục
- bài tập đi trên ghế thể dục( 2m x 0,25m x 0,35m)
- Ghế thể dục( 2m x 0,25m x 0,35m)
- Sân tập bằng phẳng
6 Chỉ số 12: Chạy
18m trong khoảng thời
gian 5-7giây
- Chạy được 18m liên tục trong vòng 5-7giây
- Phối hợp chân tay nhịp nhàng khi chạy
- Không có biểu hiện quá mệt mỏi sau khi hoàn thành đường chạy
- Quan sát giờ học thể dục
- Bài tập Chạy nhanh 18m thời gian 5-7giây
- Sân tập
- Vạch suất phát
- Đích
7 Chỉ số 19 : Kể được tên
một số thức ăn cần có
trong bữa ăn hàng ngày
- Trẻ biết kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
- Phân biệt được các thức ăn theo nhóm
- Trò chuyện
- bài tập thực hành
- Trò chơi phân loại
- Các món ăn hàng ngày
- Lô tô rau củ quả, thực phẩm bằng hình ảnh hoặc bằng vật thật
8 Chỉ số 21: Nhận ra và
không chơi với một số
vật có thể gây nguy
hiểm
- Gọi tên được một số đồ vật gây nguy hiểm
- Không sử dụng những đồ vật dễ gây nguy hiểm để chơi khi không được người lớn cho phép
- Biết nhắc nhở bạn hoặc người lớn khi người đó sử dụng vật dễ gây nguy hiểm
- Tạo tình huống
- Quan sát
- Một số tranh ảnh hoặc
đồ vật dễ gây nguy hiểm
- Trò chơi nhận biết đồ vật nguy hiểm, không nguy hiểm
9 Chỉ số 27:Nói được một
số thông tin quan trọng
về bản thân và gia đình
- Nói được một số thông tin về cá nhân: Họ tên, tuổi, giới tính, địa chỉ gia đình, địa chỉ trường số
- Trò chuyện
- Trò chơi “ Tìm người thân
- Giấy bút để trẻ có thể viết số điện thoại
- Lô tô về các thành viên
Trang 3nhà, số điện thoại bố, mẹ (nếu có) trong gia đình
10 Chỉ số 29: Nói được khả
năng và sở thích riêng
của bản thân
- Nói được khả năng của bản thân(ví dụ: con biết chơi )
- Nói được sở thích của bản thân( ví dụ: con thích nhất hoa hồng)
- Dùng lời
- Trực quan
- Thực hành trò chơi
- Hệ thống câu hỏi
- Đồ dùng đồ chơi, lô tô ( Chơi trò chơi “chọn đồ dùng con thích”)
11 Chỉ số 34: Mạnh dạn
nói ý kiến của bản thân
- Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến
- Nói hỏi, hoặc trả lời các câu hỏi một cách lưu loát rõ ràng không sợ sệt rụt rè e ngại
- Trò chuyện
- Câu hỏi đàm thoại
- Hệ thống câu hỏi
12 Chỉ số 35: Nhận biết
các trạng thái cảm xúc
vui, buồn,
Ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người
khác
- Nhận ra được cách thể hiện cảm xúc qua nét mặt cở chỉ, điệu bộ khi giao tiếp, qua tranh ảnh
- Quan sát, trò chuyện
- Thực hành trò chơi tạo tình huống, trò chuyện
- Cử chỉ điệu bộ nét mặt của cô, của bạn
- Tranh có các hình nét mặt vui, buồn, giận giữ
13 Chỉ số 38:
Thể hiện sự thích thú
trước cái đẹp
- Nhận ra được cái đẹp
- Có những biểu hiện thích thú trước cái đẹp như: reo lên Xuýt xoa, ngắm ngía
- Trò chuyện
- Thực hành trải nghiệm
- Tranh ảnh
- Vườn hoa, vườn cây
- Con vật, đồ dùng, đồ chơi
14 Chỉ số 45:
Sẵn sàng giúp đỡ khi
người khác gặp khó
khăn
- Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy bạn hoặc người khác gặp khó khăn
- Sẵn sàng nhiệt tình giúp đỡ ngay khi bạn hoặc người lớn yêu cầu
- Quan sát hoạt động của trẻ trong ngày
- Trò chuyện tạo tình huống
- Hệ thống câu hỏi
- Bài tập tình huống
- Hoạt động của trẻ
15 Chỉ số 48:
Lắng nghe ý kiến của
người khác
- Nhìn và chăm chú lắng nghe khi
cô, bạn trao đổi, giảng bài – Không cắt ngang lời khi người khác đang nói
- Dùng lời
- Quan sát theo dõi trẻ hàng ngày
- Câu hỏi
- Tranh chuyện
- Bài tập
Trang 4- Trẻ thực hiện được yêu cầu do
cô, bạn đặt ra
16 Chỉ số 54:
Có thói quen chào hỏi
cảm ơn, xin lỗi và xưng
hô với người lớn
- Lễ phép chào hỏi khi gặp người lớn và khi có người đến thăm
- Biết cảm ơn khi nhận quà và xin lỗi khi mình làm sai
- Quan sát theo dõi trẻ trong các hoạt động hàng ngày
- Trò chơi
- Tranh ảnh một số hành
vi đúng và chưa đúng
- Tổ chức hoạt động cho trẻ
17 Chỉ số 56:
Nhận xét một số hành vi
đúng sai của con người
đối với môi trường
- Trẻ nhận ra được hành vi đúng sai của bạn, của người lớn trong ứng xử với môi trường xung quanh
- Nhận ra ảnh hưởng của hành vi đúng hoặc sai, ví dụ: Vứt rác ra đường sẽ gây ô nhiễm môi trường bẩn
- Quan sát
- Thực hành qua bài tập
- Tranh ảnh có nội dung
về hành vi đúng, sai trong ứng xử với môi trường
Ví dụ: Tranh trẻ đang quét, nhặt rác, tranh 1 người đang vứt rác ra đường
18 Chỉ số 57:
Có thói quen bảo vệ
môi trường trong sinh
hoạt hàng ngày
Biết gom nhặt rác bỏ vào nơi quy định , không ngắt lá, bẻ cành…
Quan sát qua hoạt động
vệ sinh, hoạt động đón trả trẻ
- Các loại phế liệu
- Thùng đựng rác
19 Chỉ số 60:
Quan tâm đến sự công
bằng trong nhóm bạn
- Nhận ra và có ý kiến về sự không công bằng giữa các bạn
- Biết nêu ý kiến về cách tạo lại sự công bằng trong nhóm bạn
- Có ý thức cư xử sự công bằng với bạn bè trong nhóm chơi
- Tạo tình huống hoặc Quan sát trẻ qua hoạt động vui chơi và các hoạt động sinh hoạt hàng ngày
- Tổ chức hoạt động cho trẻ
- Đồ dùng đồ chơi
20 Chỉ số 64:
Nghe hiểu nội dung câu
chuyện, thơ, đồng dao,
ca dao dành cho lứa tuổi
Thuộc các bài thơ, câu chuyện, ca dao và trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ câu chuyện
- Trò chuyện qua các giờ hoạt động
học và các hoạt động chơi của trẻ hàng ngày
- Tranh ảnh, các bài thơ câu chuyện, ca dao, đồng dao…
Trang 5của trẻ
21 Chỉ số 65:
Nói rõ ràng
- Phát âm đúng từ, câu rõ ràng những điều muốn nói để người khác có thể hiểu được
- Sử dụng lời nói dễ dàng, thoải mái, nói với âm lượng vừa đủ trong giao tiếp
- Quan sát
- Đàm thoại
- Tranh ảnh, tranh chuyện, câu chuyện, bài thơ câu đố, ca dao đồng giao
- Một số câu hỏi
22 Chỉ số 74:
Chăm chú lăng nghe
người khác và đáp lại
bằng cử chỉ, nét mặt,
ánh mắt phù hợp
- Hiểu lời nói của người khác và
có thái độ hưởng ứng thể hiện qua nét mặt, cử chỉ
- Quan sát thái độ của trẻ qua các hoạt động hàng ngày
- Tranh chuyện, nội dung về các câu chuyện, một số đồ dùng, đồ chơi
23 Chỉ số 81:
Có hành vi giữ gìn bảo
vệ sách
- Trẻ biết giở sách đúng và gấp cất sách cẩn thận, không vẽ bậy xé làm nhàu sách
- Nhắc nhở hoặc không đồng tình khi bạn làm rách sách, băn khoăn khi thấy cuốn sách bị rách và mong muốn cuốn sách được phục hồi
- Quan sát hoạt động của trẻ
- Làm bài tập
- Góc thư viện trong lớp
- Vở tạo hình, vở toán, tập tô và sách tranh chuyện các loại
24 Chỉ số 82:
Biết ý nghĩa một số ký
hiệu, biểu tượng trong
cuộc sống
- Hiểu được một số ký hiệu, biểu tượng ký hiệu xung quanh, ký hiệu một số biển báo giao thông , cấm
sờ vào ổ điện, cột săng, biển báo nguy hiểm
- Ký hiệu đồ dùng cá nhân của mình, của bạn
- Quan sát
- Bài tập thực hành
- Các góc chơi trong lớp
có gắn các ký hiệu, biểu tượng
25 Chỉ số 91: - Phát âm đúng và nhận dạng các Bài tập Bảng chữ cái, các chữ
Trang 6Nhận dạng được chữ cái
trong bảng chữ cái tiến
việt
chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt in thường và viết thường
cái và rời
26 Chỉ số 92:
Gọi tên nhóm cây cối
con vật theo đặc điểm
chung
- Biết phân nhóm một số con vật, cây cối gần gũi theo đặc điểm chung
- sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhóm các con vật cây cối
- Quan sát
- Thực hành bài tập
- Tranh, ảnh, băng hình
về , lô tô về các loại cây con
27 Chỉ số 94:
Nói được một số đặc
điểm nổi bật của các
mùa trong năm nơi trẻ
sống
- Biết được 4 mùa trong năm và đặc điểm nổi bật của từng mùa
- Quan sát theo dõi các hoạt động của trẻ trong ngày và mọi lúc mọi nơi
- Trò chuyện
- Trò chơi
- Tranh, ảnh, băng đĩa,
lô tô về các mùa
28 Chỉ số 96:
Phân loại được một số
đồ dùng thông thường
theo chất liệu và công
dụng
- Biết sáp xếp các đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng của chúng
- Trò chuyện
- Làm bài tập
- Trò chơi
- Tranh, ảnh, lô tô hoặc các loại vật thật về các
đồ dùng thông thường hàng ngày như: Bát, thìa, cốc, ấm, chén
29 Chỉ số 98:
Kể được một số nghề
phổ biến nơi trẻ sống
- Trẻ biết kể tên một số nghề phổ biến ở địa phương
- Kể được một số công cụ làm nghề và sản phẩm của nghề
- Quan sát
- Thực hành, Trò chơi
- Tranh về một số nghề phổ biến ở địa phương
- Một số đồ dùng dụng
cụ và sản phẩm của nghề
30 Chỉ số 100:
Hát đúng giai điệu bài
hát trẻ em
- Trẻ hát đúng lời, đúng giai điệu của một số bài hát trẻ em đã được học
- Bài tập - Một số bài hát trẻ đã
được học trong chương trình mầm non
31 Chỉ số 102: Biết sử
dụng các vật liệu khác
nhau để làm một sản
phẩm đơn giản
- Biết lựa chọn vật liệu phù hợp với sản phẩm cần làm
- Biết cắt, dán ghép nối để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh
- Quan sát
- Thực hành phân tích sản phẩm
-Nguyên vật liệu mở đã
sơ chế
- Kéo, băng dính 2 mặt,
hồ dán, giấy màu
Trang 732 Chỉ số 104:
Nhận biết con số phù
hợp với số lượng trong
phạm vi 10
- Trẻ biết đếm đến 10, nhận biết các nhóm có số lượng trong PV10, nhận biết các số từ 1-10
- Biết chọn và đặt thẻ số tương ứng với các nhóm có số lượng trong PV10
- Thực hành qua bài tập - Các nhóm đối tượng có
số lượng trong PV 10
- Các thẻ số tứ 1-10
33 Chỉ số 106:
Biết cách đo độ dài và
nói kết quả đo
- Trẻ biết cầm thước và đo đúng cách
- Biết diễn đạt kết quả đo
- Quan sát hoạt động của trẻ
- Thực hành qua bài tập
- Thước đo, băng giấy hoặc đồ dùng, vật dụng như: bàn, bảng, nền nhà
34 Chỉ số 107:
Chỉ khối cầu, khối
vuông, khối chữ nhật và
khối trụ theo yêu cầu
- Nhận biết và gọi tên đúng các khối: Cầu, vuông, chữ nhật, trụ
- Biết chỉ, lấy các khối theo yêu cầu của cô
- Nhận biết được một số đồ vật, đồ chơi có dạng khối cầu, trụ, vuông, chữ nhật
- Quan sát
- Thực hành
- Các khối cầu, trụ, vuông, chữ nhật có màu sắc kích thước khác nhau
- Một số đồ dùng đồ chơi có dạng các khối đó
35 Chỉ số 108:
Xác định vị trí (trong,
ngoài, trên, dưới, trước,
sau, phải, trái) của một
vật so với một vật khác
- Nói được vị trí không gian ( trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với vật khác, so với bạn khác
- Quan sát
- Thực hành
- Các loại đồ dùng đồ chơi cho trẻ trải nghiệm
36 Chỉ số 109:
Gọi tên các ngày trong
tuần theo thứ tự
- Nhận biết được các ngày trong tuần
- Biết sắp xếp, gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự
- Quan sát
- Trò chơi
- Trò chuyện
- Lịch của trẻ
- Thẻ số từ 2-7
37 Chỉ số 111:
Nói ngày trên lốc lịch
và giờ chẵn trên đồng
- Trẻ nói được ngày trên lịch, biết ghép số theo ngày trên lịch
- Nói được giờ chẵn trên đồng hồ
- Quan sát Đàm thoại
- Lốc lịch
- Đồng hồ số
Trang 838 Chỉ số 112:
Hay đặt câu hỏi
- Trẻ thích đặt câu hỏi để tìm hiểu làm rõ thông tin về một sự vật, sự việc hay người nào đó
- Quan sát theo dõi trẻ hàng ngày
- Trò chuyện với trẻ
- Lời trò chuyện hoặc nội dung câu chuyện sáng tạo
- Thế giới tự nhiên xung quanh trẻ
39 Chỉ số 115:
Loại một đối tượng
không cùng nhóm với
các đối tượng còn lại
- Nhận ra được đối tượng khác trong nhóm
- Biết gạch bỏ đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng khác
- Bài tập thực hành, trò chơi
- Tranh có hình ảnh về các đồ vật, con vật, cây hoa, cây xanh có lẫn đối tượng không cùng loại
40 Chỉ số 116:
Nhận ra qui tắc sắp xếp
đơn giản và tiếp tục
thực hiện theo qui tắc
- Nhận ra và nói được qui tắc sắp xếp lặp lại của các đối tượng: Ví dụ: Hoa- lá- hoa
- biết thực hiện tiếp theo qui tắc sắp xếp cho trước
- Bài tập thực hành
- Quan sát
- Trò chơi
- Bút chì, bút màu, tranh
vẽ trang trí
- Các đối tượng bằng lô
tô, vật thật: như hoa, quả
Người đánh giá
HIỆU TRƯỞNG
Mai Thị Thủy