1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi chinh thuc HSG 20112012 PGD eahleo

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Vì ở kì sau của giảm phân I diễn ra sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tương đồng, chúng có thể bắt chéo với nhau, nên có sự khác nhau về nguồn gốc NST trong bộ đ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT DĂKLĂK

PHÒNG GD EAHLEO

ĐÊ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn thi: Sinh học lớp 9 THCS

Ngày thi: 8/03/2011 Thời gian: 150 phút

ĐỀ BÀI Câu 1 (4,0 điểm):

Cho cà chua thân cao, quả vàng lai với cà chua thân thấp, quả đỏ F1 thu được toàn cà chua thân cao, quả đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 918 cây thân cao, quả đỏ; 305 cây thân cao, quả vàng; 320 cây thân thấp, quả đỏ và 100 cây thân thấp, quả vàng.

a Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2?

b Tìm kiểu gen và kiểu hình của P để ngay F1 có sự phân ly tính trạng là: 1:1:1:1

Câu 2 (4,0 điểm):

- Bộ NST có tính đặc trưng cho từng loài sinh vật như thế nào?

- Tại sao diễn biến của NST trong kì sau của giảm phân I là cơ chế tạo nên sự khác nhau về nguồn gốc NST trong bộ đơn bội (n NST) ở các tế bào con được tạo thành qua giảm phân?

- Trong giờ thực hành một học sinh đếm được trong tế bào sinh dưỡng của một người chứa 45 NST khuyết 1 chiếc ở cặp NST thứ 23 Người này thuộc giới tính nào, hãy nêu đặc điểm của người có bộ NST nói trên? Cho rằng các NST thường, tồn tại thành từng cặp tương đồng

Câu 3 (4,0 điểm):

a Hãy nêu điểm giống, khác nhau trong cấu tạo và chức năng của ADN và ARN.

b Một đoạn ARN có trình tự như sau:

-A-U-G-X-U-U-G-A-X-Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên.

Câu 4 (4,0 điểm):

a Trong sản xuất có những cách nào để tạo ra thể tam bội (3n) và thể tứ bội (4n)?

b Số liên kết Hiđrô của gen sẽ thay đổi như thế nào trong các trường hợp sau:

- Thay 1 cặp Nuclêôtít này bằng 1 cặp Nuclêôtít khác.

Câu 5(4,0 điểm): Bệnh Đao là gì? Giải thích cơ chế sinh ra trẻ bị bệnh Đao? Lập sơ

đồ minh hoạ sự hình thành bệnh Đao?

HẾT

Trang 2

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

PHÒNG GIÁO DỤC EAHLEO NĂM HỌC 2010 – 2011

Câu 1 (4,0 điểm):

a Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F 2 (2,0đ).

- Biện luận: (1,0đ)

+ Xét tính trạng chiều cao thân theo đề bài ta có tỷ lệ F2 là:

(918 + 305):(320 + 100) = 3 cao :1 thấp => tính trạng thân cao là trội hoàn toàn so với

tính trạng thân thấp (0,25đ)

+ Xét tính trạng màu quả theo đề bài ta có tỷ lệ F2 là:

(918 + 320) : ( 305 + 100) = 3 đỏ :1 vàng => tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với

tính trạng quả vàng (0,25đ)

+ Qui ước: A thân cao, a thân thấp

B quả đỏ, b quả vàng

+ Vì F1 đồng tính và F2 phân li tính trạng là 918 : 305 :320 : 100 = 9:3:3:1 suy ra

P thuần chủng và F1 dị hợp 2 cặp gen từ đó theo đề bài ta có: (0,25đ)

- Sơ đồ lai: (1,0đ)

Pt/c: thân cao, quả vàng x thân thấp, quả đỏ (0,25đ)

AAbb aaBB

Gp: Ab aB

AaBb AaBb

GF1: (0,25đ)

G

A B

AAB B

AAB b

AaB B

AaB b

b

Aabb

( Nếu biện luận cách khác phù hợp mà vẫn ra phép lai trên thì vẫn cho điểm tối đa Viết đúng sơ đồ lai từ P đến F2)

(2,0đ).

- Tỷ lệ 1:1:1:1 = (1:1)(1:1) tức là cả 2 cặp tính trạng đều có kết quả của phép lai phân

tích (HS biện luận theo cách khác phù hợp vẫn cho điểm tối đa)(0,5đ)

- Theo qui định như phần a ta có (Aa x aa)(Bb x bb) tức là có 2 trường hợp sau:

+TH1: P: AaBb (thân cao, quả đỏ) x aabb (thân thấp, quả vàng)(0,25đ)

Gp: AB,Ab,aB,ab ab (0,25đ)

+TH2: P: Aabb ( thân cao, quả vàng) x aaBb(thân thấp, quả đỏ)(0,25đ)

Gp: Ab,ab aB,ab (0,25đ)

F1: 1AaBb(cao, đỏ):1Aabb(cao, vàng):1aaBb(thấp, đỏ):1aabb(thấp, vàng)(0,25đ)

Câu 2 (4,0 điểm):

*NST có tính đặc trưng cho từng loài SV về hình dạng, kích thước và số lượng NST:

-Số lượng :

+ Trong tế bào sinh dưỡng bộ NST lưỡng bội của tế bào là 2n (0,5đ)

(0,25đ)

F2:

(0,25đ)

Trang 3

Ví dụ : ở người 2n= 46

ở ruồi Giấm: 2n= 8 (0,25đ)

Ví dụ: ở người 2n=46 thì số lượng NST trong tế bào giao tử là n=23

ở ruồi Giấm: 2n=8 thì số lượng NST trong tế bào giao tử là n=4 (0,25đ)

- Về hình dạng kích thước:

+ NST có hình dạng đặc trưng nhất ở kì giữa của quá trình phân bào (0,25đ)

* Vì ở kì sau của giảm phân I diễn ra sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tương đồng, chúng có thể bắt chéo với nhau, nên có sự khác nhau về nguồn gốc NST trong bộ đơn bội (n NST) ở các tế bào con được tạo thành qua giảm phân, tạo ra vô số biến

dị tổ hợp phong phú (1,0đ)

* Qua quan sát kết luận được rằng:

- Đặc điểm:

+ Cặp NST giới tính bị khuyết 1 chiếc (OX) (0,25đ)

+ Bị mắc hội chứng Tớcnơ: Nữ lùn, cỏ ngắn, tuyến vú không phát triển, trưởng thành không

có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, si đần vô sinh (0,25đ)

Câu 3 (4,0 điểm):

a Điểm giống, khác nhau trong cấu tạo và chức năng của ADN và ARN (3,0đ).

*Giống nhau:(1,5đ)

+Về cấu tạo:

C, H, O, N và P (0,25đ)

đơn phân đều gồm có 3 thành phần cơ bản trong đó quan trọng nhất là bazơnitric

(0,25đ)

(0,25đ)

+ Chức năng: Đều mang thông tin di truyền và truyền đạt thông tin di truyền trong quá trình

tổng hợp Prôtêin (0,5đ)

*Khác nhau:(1,5đ)

Cấu tạo -Đại phân tử có kích thước, khối

lượng phân tử rất lớn

- Cấu trúc xoắn kép

- Số lượng đơn phân lớn hơn gồm 4 loại: A,T,G,X

- Trong mỗi nuclêôtit có đường đề ô

xi ribôzơ (C5H10O4)

-Đại phân tử có kích thước,khối lượng nhỏ

-Cấu trúc mạch đơn -Số lượng đơn phân ít hơn gồm 4 loại: A,U,G,X

-Trong mỗi ribô nuclêôtit có đường ribôzơ (C5H10O5)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

truyền qui định cấu trúc một loại Prôtêin

Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến ribô xôm trực tiếp tổng hợp Prôtêin

(0,5đ)

b Trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN (1,0đ).

- Theo NTBS và nguyên tắc sao mã ARN dựa vào 1 mạch của gen làm khuôn mẫu thì các Nuclêôtit của ARN và 1 mạch của gen làm khuôn mẫu liên kết như sau:

A gen – UARN Ggen – XARN

Trang 4

T gen – AARN Xgen – GARN

- Như vậy đoạn gen đã tổng hợp nên đoạn ARN: -A-U-G-X-U-U-G-A-X- sẽ có trình

tự như sau:

-T-A-X-G-A-A-X-T-G- mạch khuôn (0,25đ)

-A-T-G-X-T-T-G-A-X- mạch bổ sung (0,25đ)

Câu 4 (4,0 điểm):

a Trong sản xuất có những cách tạo ra thể tam bội (3n) và thể tứ bội (4n): (2,0đ)

* Cách tạo ra thể tam bội (3n): (1,0đ)

- Tác động vào quá trình giảm phân ở một bên bố hay mẹ tạo ra giao tử 2n; cho giao tử

2n kết hợp với giao tử n (0,5đ)

- Cho lai thể tứ bội 4n (cho giao tử 2n) với thể lưỡng bội 2n (cho giao tử n) (0,5đ)

* Cách tạo ra thể tứ bội (4n): (1,0đ)

- Tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (2n) tạo tế bào 4n  phát triển thành

thể tứ bội (0,5đ)

- Tác động vào quá trình giảm phân tạo ra giao tử 2n; sau đó cho các giao tử 2n kết hợp

với nhau (0,5đ)

b Số liên kết Hiđrô của gen sẽ thay đổi trong các trường hợp: (2,0đ)

*Mất 1 cặp Nuclêôtít: (1,0đ)

+ Nếu mất cặp A-T sẽ giảm 2 liên kết H (0,5đ)

+ Nếu mất cặp G-X sẽ giảm 3 liên kết H (0,5đ)

* Thay 1 cặp Nuclêôtít này bằng 1 cặp Nuclêôtít khác: (1,0đ)

+ Nếu thay cặp A-T bằng cặp T-A hoặc thay cặp G-X bằng cặp X-G số liên

kết H sẽ không thay đổi (0,5đ)

+ Nếu thay cặp G-X bằng cặp T-A giảm 1 liên kết H Thay cặp A-T bằng cặp

G-X tăng 1 liên kết H (0,5đ)

(Nếu HS nêu được 2 ý thay cặp G-X bằng cặp A-T và cặp A-T bằng cặp G-X cũng cho

điểm tối đa).

Câu 5(4,0 điểm):

a Khái niệm bệnh Đao: (1,0đ)

Bệnh Đao là hội chứng bệnh phát sinh ở những người thuộc thể dị bội 3 nhiễm, thừa một

NST ở cặp số 21 (0,5đ)

Trong tế bào sinh dưỡng có 3 NST số 21, tức thuộc dạng 2n +1 = 47 NST (0,5đ)

b Cơ chế sinh ra trẻ bị bệnh Đao và sơ đồ minh họa: (3,0đ)

* Cơ chế bị bệnh Đao:(1,0đ)

Trong giảm phân tạo giao tử, cặp NST số 21 trong tế bào sinh giao tử của bố (hoặc mẹ) không phân ly dẫn đến tạo ra 2 loại giao tử: Loại giao tử chứa 2 NST số 21 và loại giao

tử không chứa NST số 21 (0,5đ)

Giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường chưa 1 NST số 21 tạo hợp

tử chứa 3 NST số 21 và bị bệnh Đao (0,5đ)

*Sơ đồ minh hoạ: (2,0đ)

Bố 2 NST số 21 mẹ 2 NST số 21 (0,5đ)

Giảm phân Đột biến (0,5đ)

bình thường

Giao tử 1 NST số 21 2 NST số 21 0 NST số 21 (0,5đ)

Trang 5

Hợp tử 3 NST số 21 (0,5đ)

( Bệnh Đao)

Ngày đăng: 26/05/2021, 05:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w