1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra toan 8 hoc ki 2

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV TOÁN 8

VẬN DỤNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU

CẤP THẤP CẤP CAO TỔNG

Vậ d n cm b t

đ n thức

1.LIÊN HỆ

GIỮA THỨ TỰ

VÀ PHÉP

CỘNG, PHÉP

NHÂN

2 c u

1 1 %

2c u

Kiểm tra giá trị

ch trư c có

p ải là n hiệm

củ b t kh n

2.BPT BẬC

NHẤT 1 ẨN.

BPT TƯƠNG

2 2 %

2c u

Giải b t b c

n ất 1 ẩ và biểu diễn tậ

n hiệm trên trục số

3.GIẢI BẤT

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

NHẤT MỘT ẨN

4c u

6 6 %

4c u

Giải p ư n trìn chứa d u

GT Đ

4.PHƯƠNG

TRÌNH CHỨA

DẤU GIÁ TRỊ

1c u

TỔNG 2 c u

2 2 %

2c u

1 1 %

4c u

6 6 %

1c u

1 1 %

9c u

1 đ 1 0%

ĐỀ:

Bài 1( 1 điểm ) Cho a > b So sánh :

a) a + 2 và b + 2 b) 3a – 1 và 3b – 1

Bài 2:( 2 điểm ). Kiểm tra xem x = 1 là nghiệm của bất phương trình nào trong c c bất phương trình sau:

a) – 3x + 2 > 5 b) x2 – 5 < 1

Bài 3: ( 6 điểm ).Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

a) 5x + 10 < 0 b) 3(x – 5 ) > 13 - x

c) 2 5

4

x

xx

Bài 4( 1 điểm) Giải phương trình: |x + 3| = 2x – 5

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài 1( 1 điểm ) Mỗi c u làm đúng được 0,5điểm:

a.Ta có a > b a + 2 > b + 2 (lên hệ giữa thứ tự và phép cộng)

0,5đ

b.Ta có: a > b

3a > 3b (lên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương)

0,25đ

3a – 1 > 3b – 1 (lên hệ giữa thứ tự và phép cộng) 0,25đ

Bài 2:( 2 điểm ). Mỗi c u làm đúng được 1điểm:

a.Thay x = 1 vào bất phương trình –3x + 2 > 5 ta có: –3.1 + 2 > 5 SAI

0,5đ

x = 1 không phải là nghiệm của BPT –3x + 2 > 5

0,5đ

Trang 2

b.Thay x = 1 vào bất phương trình x2 – 5 < 1 ta có: 12 – 5 < 1 ĐÚNG

0,5đ

x = 1 là nghiệm của BPT x2 – 5 < 1 0,5đ

Bài 3: ( 6 điểm ). Giải đúng mỗi bất phương trình được 1 điểm,biểu diễn chính xác tập nghiệm được 0,5điểm:

a.5x + 10 < 0

5x < –10

x < –10 : 5

x < –2

Vậy nghiệm của BPT là x < –2

Biểu diễn:

b.3(x – 5 ) > 13 – x

3x – 15 > 13 – x

3x + x > 13 + 15

4x > 28

x > 28 : 4

x > 7

Vậy nghiệm của BPT là x > 7

Biểu diễn:

c 2 5

4

x

2 – x  20

2 – 20  x

x  –18

Vậy nghiệm của BPT là x  –18

Biểu diễn:

d 2 5 3 2

xx

3(2x – 5)  7(3x + 2)

6x – 15  21x + 14

–15 – 14  21x – 6x

–29  15x

15

Vậy nghiệm của BPT là x  29

15

Biểu diễn:

Trang 3

Bài 4( 1 điểm) Giải phương trình: |x + 3| = 2x – 5 (1)

Ta có:

|x + 3| = x + 3 khi x + 3  0 hay x  – 3

|x + 3| = –(x + 3) = –x – 3 khi x + 3 < 0 hay x < –3

Nếu x  –3 ta có: |x + 3| = 2x – 5 x + 3 = 2x – 5 3 + 5 = 2x – x x = 8 (thỏa ĐK) Nếu x < –3 ta có: |x + 3| = 2x – 5 –x – 3 = 2x – 5 –3 + 5 = 2x + x 3x = 2 x =

2

3 (loại)

Vậy nghiệm của phương trình (1) là { 8 }

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I I HÌNH HỌC 8

TÊN CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU CẤP ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO CỘNG

Địn lý Talet, tỉ số

của 2 đo n thẳng, ,

tín chất đườ g phân n

giác của tam giác.

Tín đư c t số

2 đ ạ th n

– Vậ d n đư c t n

ch t củ p â giác – Vậ d n đư c địn lý Talet t n đ d i cạ h

củ tam giác

Trườ g h p đồng g

dạng của tam giác

đư c h i tam giác đ n d n

Vậ d n c/m h i tam m giác đ n d n t n đ ộ

d i

Vậ d n c/m h i i tam giác đ n g

d n t n diện n

t ch hìn

Số điểm : Tỷ lệ : 2,5 2 % 2 2 % 1,5 1 % 6 6 %

ĐỀ KIỂM TRA:

BÀI 1(2 điểm) Cho hình vẽ:

C D

B

A

4,5

3,5

7,2

x

a)

a.Tính AB

BÀI 2(2 điểm): Cho hình vẽ:

Tính x (làm tròn 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy)

BÀI 3(6đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 12 cm, BC = b = 9 cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD (hình vẽ 0,5đ)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

BÀI 1(2đ)

a.AB 4, 5 5

AC7, 28 (1đ)

b.AD là phân giá của BAC  DB AB

M

C B

E

D

A

2

3

x

6,5

a ) DE // BC

Trang 5

 3,5 5

 x 8.3,5 5, 6

5

Vậy x = 5,6

BÀI 2(2đ)

Ta có: DE / BC  AD DE AE

2 x

5 6,5

2.6,5

x 2, 6

5

BÀI 3(6đ):

(0,5đ)

a.ABCD là hình chữ nhật

AB/CD ABHBDC ( so le trong)

(0,5đ) Xét ABH và BCD có:

 AHB BCD (góc nhọn)

(0,5đ) b.Ta có: AHB BCD

 AB AH

Mà AB = CD = 12cm ; BC = 9cm

BCD vuông tại C  BD  BC2 CD2  122 92  15cm (1đ)

Từ (1) 12 AH AH 12.9 7, 2cm

15 9   15  (0,5đ)

c  AHB BCD (câu a)

AH 7, 2 4

k

BC 9 5

Gọi S và S’ lần lượt là diện t ch BCD và AHB

Ta có: S' 2

k

54 9 12 2

1

2

1

cm b

a

2

2

4

S 54 34,56 cm

5

 

   

Ngày đăng: 26/05/2021, 02:38

w