Hidrat hóa hoàn toàn X với điều kiện thích hợp được hỗn hợp ancol Y, trong đó tỷ lệ khối lượng của các ancol bậc I so với bậc II là 28 : 15... Khử hoàn toàn glucozơ thì thu được hexan.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012
(Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 256
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh:………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng đẳng cấu tạo của nhau cần 100
ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp của nhau
và 4,95 gam hai ancol bậc I Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là:
A HCOOC2H5 45%; CH3COOCH3 55% B HCOOC2H5 55%; CH3COOCH3 45%
C HCOOC3H7 75%; CH3COOC2H5 25% D HCOOC3H7 25%; CH3COOC2H5 75%
Câu 2: Chỉ số axit là số miligam KOH cần để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo Để xà
phòng hóa 100kg chất béo (giả sử có thành phần là triolein) có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1 kg KOH Giả
sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối thu được là:
A 106,54 kg B 160,54 kg C upload.123doc.net,46 kg D 181,46 kg
Câu 3: Chất A là một amino axit mà phân tử không chứa thêm một nhóm chức nào khác Thí nghiệm cho
biết 100ml dung dịch 0,2M của A phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch NaOH 0,25M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,82 gam muối khan Mặt khác 80 gam dung dịch 7,35% của chất A phản ứng vừa hết với 50ml dung dịch HCl 0,8M Công thức phân tử của A là:
A C5H9O4N B C4H7O4N C C3H10O2N2 D C3H8O2N2.
Câu 4: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
C (rắn) + H2O (khí) ↔ CO (khí) + H2 (khí) ∆H = 131kJ và CO (khí) + H2O (khí) ↔ CO2 (khí) + H2 (khí) ∆H = -41kJ
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau? (1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm lượng hơi nước vào (3) Thêm khí H2 vào
(4) Tăng áp suất (5) Dùng chất xúc tác (6) Thêm lượng CO vào
A 2 B 3 C 2 D 4
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N và là este của amino axit Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 6: Cao su lưu hóa có 2% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu
đisunfua –S-S- Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su:
A 46 B 92 C 23 D 64
Câu 7: Trong các lọai tơ dưới đây: tơ visco, tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat Số tơ nhân tạo là:
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 8: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường được gọi là:
A Sự khử kim loại B Sự tác dụng của kim loại với nước
C Sự ăn mòn hóa học D Sự ăn mòn điện hóa
Trang 2Câu 9: Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,05 mol H2SO4. Sau phản ứng thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho khí Z qua CuO dư, đun nóng thu được m gam Cu Giá trị của m là:
A 6,40 B 3,52 C 7,04 D 3,20
Câu 10: Cho 16,2 gam kim loại X (có hóa trị n duy nhất) tác dụng với 3,36 lít O2 (ở đktc), phản ứng xong thu được chất rắn A Cho A tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,2 gam khí H2 thoát ra Kim loại X là:
A Mg B Zn C Al D Ca.
Câu 11: Sục V lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch brôm dư thu được dung dịch X Cho BaCl2 dư vào dung
dịch X thu được 23,3 gam kết tủa V có giá trị là:
A 1,12 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp rắn gồm Ca và CaC2 tác dụng với nước dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 5 và dung dịch X Để trung hòa dung dịch X sau phản ứng cần dùng 600ml dung dịch HCl 0,5M Khối lượng của m là:
A 4,2 gam B 6,2 gam C 3,2 gam D 7,2 gam
Câu 13: Có các dung dịch : KNO3; Cu(NO3)2; AgNO3; FeCl3; AlCl3; NH4Cl Chỉ dùng một hóa chất duy
nhất nào sau đây để nhận biết được các dung dịch trên:
A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3
C dung dịch Na2SO4 D dung dịch HCl
Câu 14: Superphotphat kép có công thức nào trong các công thức sau:
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4
C hỗn hợp: Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D hỗn hợp: CaHPO4 và CaSO4
Câu 15: Một loại than đá có chứa 2% S về khối lượng dùng cho một nhà máy nhiệt điện Nếu nhà máy
đốt hết 100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng khí SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm (coi 365 ngày) là:
A 1250 tấn B 1520 tấn C 1460 tấn D 1430 tấn
Câu 16: Một loại quặng sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch
HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:
A Xeđerit B Hemantit C Manhetit D Pirit sắt
Câu 17: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ
khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của oxit kim loại là:
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Cr2O3
Câu 18: Để điều chế được 120 kg poli(metyl metacrylat) cần bao nhiêu kg ancol và axit tương ứng Biết
hiệu suất của cả quá trình là 75% Số kg ancol và axit tương ứng là:
A 137,6 kg và 41,2 kg B 137,6 kg và 51,2 kg
C 51,2 kg và 137,6 kg D 132,6 kg và 51,2 kg
Câu 19: Cho nguyên tố A (Z = 17); nguyên tố B (Z = 20) Liên kết giữa A và B thuộc loại liên kết:
A liên kết cộng hóa trị B liên kết ion
C liên kết cho nhận D liên kết kim loại
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp B1 gồm các kim loại Al, Fe và Cu ngoài không khí thu
được 41,4 gam hỗn hợp B2 gồm 3 oxit (biết Fe chỉ tạo ra Fe3O4) Cho toàn bộ hỗn hợp B2 thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 20% có khối lượng riêng d = 1,14g/ml Thể tích tối thiểu của dung dịch H2SO4 20% để hòa tan hết hỗn hợp B2 là:
Trang 3A 151 ml B 251 ml C 315 ml D 215 ml.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1,04 gam một hợp chất hữu cơ D cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí O2 (ở đktc) chỉ
thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 2:1 (ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của D là biết D có cấu tạo vòng thơm
A C8H10O B C8H8O C C8H8 D C8H10
Câu 22: Có 200 ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5 M Thêm 2,24 gam bột sắt vào dung
dịch trên, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B Khối lượng của chất rắn
A là:
A 5,08 gam B 5,80 gam C 4,80 gam D 4,08 gam.
Câu 23: Cho 6,4 gam hỗn hợp Ba, Na vào b gam nước thu được 1,344 lít khí (ở đktc) và dung dịch B.
Tính b để sau khi phản ứng xong nồng độ của Ba(OH)2 trong B là 3,42% Giá trị của b là:
A 190,72 gam B 203, 72 gam C 193,72 gam D 139,72 gam
Câu 24: Cho m gam muối NaNO3 vào bình A chứa 0,4 mol H2SO4; 0,15 mol Cu; 0,15 mol Fe(NO3)2, thấy
thoát ra V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất Tính giá trị nhỏ nhất của m để V là lớn nhất
A 17,0 gam B 12,70 gam C 12,75 gam D 12,07 gam
Câu 25: Cho phản ứng hóa học sau: a FeS2 + b HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O.
Sau khi cân bằng với hệ số nguyên tối giản Tổng hệ số a + b là:
A 24 B 19 C 22 D 18
Câu 26 : Hòa tam m gam Cu trong lượng dư dung dịch HNO3, kết thúc phản ứng thu được 3,584 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (là sản phẩm khử) và dung dịch thu được có khối lượng không thay đổi so với khối lượng axit ban đầu Giá trị của m là :
A 6,912 gam B 7,68 gam C 9,6 gam D 6,4 gam.
Câu 27 : Dẫn khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 ; ZnCl2 ; CuCl2 thu được kết tủa X Lọc X nung ở
nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi rồi cho luồng khí CO thu được chất rắn Y Y gồm :
A Al2O3 và ZnO B Al, Cu C Al2O3 D Al và Zn
Câu 28 : Đốt cháy hoàn toàn amin X, rồi dẫn sản phẩm chất sinh ra qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì có 60
gam kết tủa tạo thành đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 18,75 gam và có 1,68 lít khí N2 (ở đktc) thoát ra Công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất là :
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
Câu 29 : Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
CuO dư, nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối sơ với H2 bằng 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với lượng dư AgNO3 trong môi trường amoniac dư, đun nóng sinh ra 64,8 gam
Ag kết tủa Giá trị của m là :
A 8,8 gam B 7,8 gam C 9,2gam D 7,4 gam
Câu 30 : Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng lọc
bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là :
A 85,30% B 82,20% C 12,67% D 90,27%
Câu 31 : Hòa tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, dư (chỉ tạo muối nitrat) và y
mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là :
A x = 17y B y =15x C x = 15y D y = 17x.
Câu 32 : Cho sư đồ phản ứng : NaX (rắn) + H2SO4 (đặc, đun nóng) → HX + NaHSO4.
(với X là gốc axit) Phản ứng trên dùng để điều chế các axit nào trong phòng thí nghiệm :
A HNO3 ; HI ; HBr B HF ; HCl ; HBr
C HNO3 ; HCl ; HF D HCl ; HBr ; HI.
Câu 33 : Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng:
Trang 4A Cho nước đi qua nhựa trao đổi ion (các hạt zeolit) để loại bỏ các ion Ca2+ và Mg2+ ra khỏi nước cứng.
B Thêm dung dịch Na2CO3 để khử tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước cứng
C Đun sôi nước cứng để loại bỏ độ cứng tạm thời của nước
D Thêm một lượng dư dung dịch nước vôi trong vào nước cứng để khử tính cứng tạm thời của nước Câu 34: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với axit axetic với điều kiện thích hợp là:
A NaOH, C2H5OH, HCl, Na B CaCO3; Cu(OH)2; CO2; NaOH
C Cu; ZnO; Na2CO3; CuO D Cl2; CaO; MgCO3; Na
Câu 35: Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp, phương pháp nào không đúng:
A Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra khí H2S
B Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3
C Dùng dung dịch KMnO4 để nhận ra SO2
D Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO2
Câu 36: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Trong bảng hệ thống tuần hoàn R thuộc:
A Chu kì 2, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm IA
C Chu kì 3, nhóm IIA D Chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 37: X, Y là các đồng phân có cùng công thức phân tử là C5H10 X làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường tạo sản phẩm là 1,3-đibrom, 2-metyl butan Y phản ứng với brom khi chiếu sáng tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A 3-metyl but-1-en và xiclopentan B 1,2-đimetyl xiclopropan và xiclopentan.
C 2-metyl but-2-en và metyl xiclobutan D 1,1-đimetyl xiclopropan và xiclopentan
Câu 38 : Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit (Na3AlF6) với mục đích dự kiến sau :
(1) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
(2) Làm cho tính dẫn điện cao hơn
(3) Thu được nhiều nhôm hơn
(4) Ngăn cản phản ứng của nhôm sinh ra với oxi không khí
Các mục đích đúng là :
A 1, 2, 4 B 1, 3 C 3, 4 D 1, 2, 3, 4.
Câu 39 : Hòa tan 34,6 gam hỗn hợp A gồm BaO ; Al2O3 và MgO trong nước dư, sau phản ứng lọc tách
được 9,1 gam phần không tan C (gồm 2 oxit) và còn lại dung dịch B Nhỏ từ từ dung dịch có chứa x mol HCl vào dung dịch B thu được 11,7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của x là :
A 0,15 mol B 0,25 mol C 0,275 mol D 0,35 mol
Câu 40 : Thêm từ từ một dung dịch HCl 0,2M vào 500 ml dung dịch Na2CO3 và KHCO3 Khi cho 0,5 lít
HCl thêm vào thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tích V = 1,2 lít thì hết bọt khí thoát ra Nồng độ mol của dung dịch Na2CO3 và KHCO3 lần lượt là :
A 0,024M và 0,2M B 0,2M và 0,08M C 0,1M và 0,14M D 0.12M và 0,12M
Câu 41 : X là một hợp chất hữu cơ tạo bởi 3 nguyên tố là C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được
8 mol CO2 và 4 mol H2O Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 9,5 X chứa chức hóa học nào ? biết X có chứa nhân thơm trong phân tử, khi cho 1 mol X tác dụng với Na thu được 0,5 mol H2 và 1 mol X có thể tác dụng hoàn toàn với 2 mol NaOH
A ancol thơm và este B ete và phenol
C axit và phenol D phenol và este
Câu 42 : Hỗn hợp X gồm CH2=CH2 và CH3-CH=CH2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3: 2 Hidrat hóa hoàn
toàn X với điều kiện thích hợp được hỗn hợp ancol Y, trong đó tỷ lệ khối lượng của các ancol bậc I so với bậc II là 28 : 15 Trong Y propan-1-ol chiếm x % về khối lượng Giá trị của x là :
A 53,49% B 65,12% C 11,63% D 34,88%
Trang 5Câu 43 : Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung
dịch NaOH 0,5M (d =1,05g/ml), thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lượng glucozơ đã dùng là :
A 67,5gam B 192,86gam C 135,0 gam D 96,43 gam.
Câu 44 : Cho các phản ứng sau :
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl +I2
Sắp xếp các chất oxi hóa sau theo thứ tự độ mạnh tăng dần là:
A I2< Fe3+< MnO4- B I2< MnO4-< Fe3+
C MnO4- < Fe3+< I2 D Fe3+< I2 < MnO4-
Câu 45: Có thể điều chế thuốc diệt nấm dung dịch 5% CuSO4 theo sơ đồ:
CuS → CuO → CuSO4
Tính khối lượng dung dịch CuSO4 5% thu được từ 0,15 tấn nguyên liệu chứa 80% CuS Biết hiệu suất của
cả quá trình là 80%
A 2 tấn B 2,3 tấn C 3 tấn D 3,2 tấn
Câu 46: Để chứng minh công thức cấu tạo của glucozơ Dự kiện thực nghiệm nào không đúng:
A Khử hoàn toàn glucozơ thì thu được hexan Vậy glucozơ có cấu tạo mạch hở không phân nhánh
B Glucozơ làm mất màu dung dịch brom và phản ứng tráng gương Vậy glucozơ có nhóm chức andehit
C Glucozơ hào tan đồng hidroxit tạo phức màu xanh ở nhiệt độ thường Vậy glucozơ có nhiều nhóm hidroxit liền kề
D Glucozơ tác dụng với Natri dư, giải phóng H2 Vậy glucozơ có 5 nhóm hydroxyl trong phân tử Câu 47: Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa nitơ và hidro (tỉ lệ mol là 1:1) ở 00C và 25atm Gây phản ứng tổng hợp amoniac rồi đưa bình về nhiệt độ 00C Tính áp suất trong bình sau phản ứng ở 00C biết rằng hidro đã phản ứng 60%
A 15 atm B 20 atm C 25 atm D 18 atm.
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) N2 + H2 → NH3 (3) CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O
(2) SO2 + O2 → SO3 (4) CH3COOC2H5 + NaOH→CH3COONa + C2H5OH
Những phản ứng có tính thuận nghịch là:
A (3) B (1); (3) C (1); (2); (3) D Cả 4 phản ứng trên
Câu 49: Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đó lưu huỳnh chiếm
25% về khối lượng vào nước được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 116,5 B 233,0 C 50,0 D 149,5
Câu 50: Cho X(Z= 24), Y (Z=26) X3+, Y2+ có cấu hình electron lần lượt là :
A [Ne]3d3, [Ne]3d6 B [Ar]3d3, [Ar]3d5
C [Ne]3d4, [Ne]3d6 D [Ar]3d3, [Ar]3d6
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.