Khi có hiệu lệnh “Bắt đầu” , các đội thay phiên nhau ghi các từ thể hiện tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi (Em đầu tiên ghi xong về đứng cuối hàng, sau đó đ[r]
Trang 1Quý thÇy c« gi¸o vÒ dù giê
Líp : 4
Trang 2Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ
* HS 1: Các câu hỏi sau được dùng để làm gì?
b/ Ánh mắt các bạn nhìn tôi
như trách móc: “Vì sao cậu lại
làm phiền lòng cô như vậy?”
a/ Dỗ mãi mà em bé vẫn khóc,
mẹ bảo: “Có nín đi không?
Các chị ấy cười cho đây này.”
thể hiện ý chê trách
thể hiện yêu cầu
Trang 3Luyện từ và câu:
* HS 2: Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết, câu
hỏi còn dùng để làm gì?
Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:
1 Thái độ khen, chê.
2 Sự khẳng định, phủ định.
3 Yêu cầu, mong muốn
Trang 4Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau Đồ chơi:
Trò chơi:
Đồ chơi:
Trò chơi:
Đồ chơi:
Trò chơi:
Đồ chơi: dây thừng - búp bê - bộ xếp hình nhà cửa - đồ chơi nấu bếp Trò chơi: nhảy dây - cho búp bê ăn bột - xếp hình nhà cửa, nấu cơm Đồ chơi: diều
Trò chơi: thả diều
Đồ chơi: đầu sư tử, đàn gió - đèn ông sao Trò chơi:
múa sư tử - rước đèn
Quan sát tranh trang 147 Thảo luận nhóm 2.
Trang 5Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau Đồ chơi:
Trò chơi:
Đồ chơi:
Trò chơi:
Đồ chơi:
Trò chơi:
Đồ chơi: khăn bịt mắt Trò chơi: bịt mắt bắt dê
Đồ chơi: màn hình, bộ xếp hình
Trò chơi: trò chơi điện tử lắp ghép hình Đồ chơi: dây thừng, ná su
Trò chơi: kéo co
Trang 6Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Làm việc cá nhân
bóng, quả cầu, kiếm, quân
cờ, súng phun nước, đu, cầu
trượt, đồ hàng, các viên sỏi,
que chuyền, mảnh sành, bi,
viên đá, chai, vòng, tàu hỏa,
máy bay, mô tô con, ngựa
đá bóng, đá cầu, đấu kiếm,
cờ tướng, bắn súng phun nước, đu quay, cầu trượt, bày
cỗ trong đêm Trung thu, chơi
ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy
lò cò, chơi bi, đánh đáo, ném vòng vào cổ chai, tàu hỏa
trên không, đua ô tô trên sàn quay, cưỡi ngựa
Trang 7Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Thảo luận nhóm bốn!
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích Chúng có ích như thế
nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở
nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại Chúng có hại như thế
nào?
Trang 8Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
bóng, quả cầu, kiếm, quân
cờ, súng phun nước, đu, cầu
trượt, đồ hàng, các viên sỏi,
que chuyền, mảnh sành, bi,
viên đá, chai, vòng, tàu hỏa,
máy bay, mô tô con, ngựa
đá bóng, đá cầu, đấu kiếm,
cờ tướng, bắn súng phun nước, đu quay, cầu trượt, bày
cỗ trong đêm Trung thu, chơi
ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy
lò cò, chơi bi, đánh đáo, ném vòng vào cổ chai, tàu hỏa
trên không, đua ô tô trên sàn quay, cưỡi ngựa
Trang 9
đá bóng, đấu kiếm, cờ tướng, lái máy bay trên không, lái mô tô
búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, chơi thuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ
thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
Trang 12Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích Chúng có ích như thế
nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở
nên có hại?
Nếu ham chơi quá, quên ăn, quên ngủ, quên học thì sẽ có hại, ảnh hưởng đến sức khỏe và học tập Ví dụ: trò chơi điện
tử nếu quá ham chơi sẽ hại mắt.
Chơi các đồ chơi
ấy như thế nào
thì chúng có hại?
Những đồ chơi,
trò chơi có ích
Có ích thế nào?
thả diều (thú vị, khỏe) - rước đèn ông sao
(vui) - bày cỗ (vui, rèn khéo tay) - chơi búp bê (rèn tính chu đáo, dịu dàng) -
nhảy dây (nhanh, khỏe) .
Trang 13Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại Chúng có hại như thế
nào?
Những đồ chơi,
trò chơi có hại
Có hại thế nào?
súng phun nước (làm ướt người khác) - đấu kiếm (dễ làm cho nhau bị thương) - súng cao su (giết hại chim, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn phải người) .
Trang 14Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
Bài tập 3: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của
con người khi tham gia các trò chơi?
M: say mê,
Trang 15
56 7 89 10
Bắt đầu
HẾT GIỜ
16
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
19 10 123456789
Luật chơi
Chia lớp thành 3 đội, mỗi đội 5 em Khi có hiệu lệnh “Bắt đầu” , các đội thay phiên nhau ghi các từ thể hiện tình
đầu tiên ghi xong về đứng cuối hàng, sau đó đến em thứ hai Cứ tiếp tục như vậy cho những em tiếp theo) Mỗi một lượt, mỗi em chỉ được phép ghi một từ Trong vòng
Trang 16Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
(Xem sách trang 147, 148)