rằng số gạo trong mỗi túi đều cân nặng bằng nhau.. Tính độ dài mỗi đoạn đường đó.[r]
Trang 3•Em hãy nêu các bước giải bài toán về tìm
hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ?
Trả lời
• Bước 1: Vẽ sơ đồ minh họa bài toán.
• Bước 2 : Tìm hiệu số phần bằng
nhau.
• Bước 3 : Tìm giá trị của một phần.
• Bước 4 : Tìm các số.
Trang 4Bài 1; Vết số thích hợp vào ô trống
Hiệu hai số Tỉ số của hai
15
36
2 3
1 4
Trang 5
Số thứ nhất:
Số thứ hai :
?û
?û
738
Bài 2: Hiệu của hai số là 738 Tìm 2 số đó, biết rằng số thứ nhất
Giảm 10 lần thì được số thứ hai
Vì giảm số thứ nhất đi 10 lần thì được số thứ hai nên số thứ nhất gấp 10 lần số thứ hai
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau là:
10 - 1 = 9 ( phần)
Số thứ nhất là:
738 : 9 = 82
Số thứ hai là:
82 + 738 = 820 Đáp số: Số thứ nhất : 82, Số thứ hai : 820
Trang 6
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
rằng số gạo trong mỗi túi đều cân nặng bằng nhau Hỏi có bao nhiêu kg gạo mỗi loại?
Túi gạo nếp:
Túi gạo tẻ:
220 kg
? kg
? kg
10 + 12 = 22( phần)
Số kg gạo nếp là:
220 : 22 x 10 = 100 (kg)
220 – 100 = 120 (kg)
Số kg gạo tẻ là:
Đáp số: gạo nếp: 100kg, gạo tẻ: 120kg
Trang 7Tính độ dài mỗi đoạn đường đó.
Nhà
An
Trang 8
Bài giải
Nhà An Hi u ệu sách
840m
Trường học
Bài 4 : Quãng đường từ nhà An đến trường học dài 840m gồm hai đoạn (xem hình vẽ), đoạn đường từ nhà An đến hiệu sách bằng 3/5 đoạn đường từ hiệu sách đến trường Tính độ dài mỗi đoạn đường đó
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8( phần)
Đoạn đường từ nhà An đến hiệu sách dài là:
840 : 8 x 3 = 315 ( m)
Đoạn đường từ hiệu sách đến trường dài là:
840 – 315 = 525 (m)
Đoạn đường sau: 525m
Trang 10Số bé:
Dựa vào sơ đồ sau, em hãy tìm số bé và số lớn.
A 45, 54
B 40, 50
C 55, 44
D 44, 55
Số bé và số lớn lần lượt là:
Trang 11Số bé:
Số lớn:
120
Dựa vào sơ đồ sau, em hãy tìm số bé và số lớn.
A 20, 100
D 150, 30
C 100, 20
B 30, 150
Số bé và số lớn lần lượt là: