Câu 9: Nêu các điều kiện thuận lợi về tự nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp của các nước Đông Âu. Kể tên các cây trồng, vật nuôi chính của các nước Đông Âu?.. Trả lời:.. * Thuận lợ[r]
Trang 1BỘ ÔN CÁC MÔN HỌC KÌ II - ANH - MÔN : VĂN 7
PHẦN I: Trắc nghiệm (3 điểm, 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi (từ câu 1 đến câu 12 ) bằng cách khoanh tròn chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất
Văn chương sẽ là hình dung của sự sống muôn hình vạn trạng.Chẳng những thế, văn chương còn sáng tạo ra sự sống Vũ trụ này tầm thường, chật hẹp, không đủ thoả mãn mối tình cảm dồi dào của nhà văn Nhà văn sẽ sáng tạo ra những thế giới khác, những người, những sự vật khác.Sự sáng tạo này ta cũng có thể xem là xuất phát ở một mối tình yêu thương tha thiết.Yêu thương ngay những điều chưa có trong thực tế để gọi nó vào thực tế
1/ Đoạn văn trên trích từ tác phẩm nào ?
A Sống chết mặc bay C Ý nghĩa văn chương
B Ca Huế trên sông Hương D Sự giàu đẹp của Tiếng Việt
2/ Đoạn văn trên của tác giả nào ?
A Hoài Thanh C Huy Cận
B Tố Hữu D.Hồ Chí Minh
3/ Đoạn văn trên thuộc thể loại văn bản nào ?
A.Tự sự C Biểu cảm
B Miêu tả D Nghị luận
4/ Hai câu văn đi liền nhau : “Văn chương sẽ là hình dung của sự sống muôn hình vạn trạng.Chẳng
những thế, văn chương còn sáng tạo ra sự sống” Có sử dụng:
A Liệt kê C Chơi chữ
B Điệp ngữ D Câu đặc biệt
5/ Trong cụm từ “sáng tạo ra sự sống” từ sáng tạo thuộc từ loại nào ?
A Danh từ C Tính từ
B Động từ D Lượng từ
6/ Dấu chấm giữa hai câu : “Sự sáng tạo này ta cũng có thể xem là xuất phát ở một mối tình yêu thương
tha thiết.Yêu thương ngay những điều chưa có trong thực tế để gọi nó vào thực tế ” Có thể thay bằng
những dấu câu nào sau đây ?
A Dấu phẩy C Dấu hai chấm
B Dấu chấm phẩy D Dấu gạch ngang
7/ Các từ sau từ nào là từ Hán Việt ?
A Vũ trụ C Thế giới
B Sáng tạo D Yêu thương
8/ Trong đoạn văn trên có bao nhiêu đại từ ?
A 1 từ C 3 từ
B 2 từ D 4 từ
9/ Loại văn bản nào thường trình bày theo một số mục quy định sẵn ?
A Văn bản nghị luận chứng minh C Văn bản miêu tả
B Văn bản nghị luận giải thích D Văn bản hành chính
10/ Văn bản đề nghị cần có các mục nào ?
A Ai đề nghị C Đề nghị điều gì
B Đề nghị ai D Cả ba ý trên đều đúng
11/ Hoàn thành câu sau để tạo thành khái niệm câu rút gọn ?
Câu rút gọn một số thành phần của câu
12/ Hoàn thành câu sau để tạo thành khái niệm câu đặc biệt ?
Câu đặc biệt mô hình chủ ngữ – vị ngữ
PHẦN II: Tự luận (7 điểm )
Câu 1: Em hãy nêu nội dung, nghệ thuật của văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ” (Phạm Văn
Đồng.) ? Qua văn bản này, em học tập được những đức tính gì ở Bác ? (2 điểm)
Câu 2: Hãy chứng minh tính đúng đắn của câu tục ngữ “ Có công mài sắt có ngày nên kim”
Trang 2Mụn : Lịch sử
Cõu 1: ( 1 điểm )Hóy kể tờn những vị anh hựng cú cụng trong sự nghiệp đấu tranh chống ngoại xõm bảo vệ độc
lập dõn tộc từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?
Cõu 2 : ( 4 điểm )Túm tắt diễn biến trận chiến của Vua Quang Trung đại phỏ quõn Thanh?
Cõu 3: ( 3 điểm )Tại sao đó đỏnh thắng quõn xõm lược Thanh rồi, đất nước hoà bỡnh khụng cũn chiến tranh mà
Quang Trung vẫn chỳ ý xõy dựng một quõn đội mạnh?
Cõu 4: ( 2 điểm )Em cú nhận xột gỡ về phong trào nụng dõn Đàng ngoài ở thế kỷ XVIII?
TRẢ LỜI
Cõu 1: ( 1 điểm )Tờn những vị anh hựng cú cụng trong sự nghiệp đấu tranh chống ngoại xõm bảo vệ độc lập dõn
tộc từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX là: Ngụ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh , Lờ Hoàn ( Lờ Đại Hành), Lý thường Kiệt, Trần Thỏi Tụng, Trần Nhõn Tụng, Hồ Quý Ly, Lờ Lợi, Nguyễn Trói, Nguyễn Huệ ( Quang Trung )
Cõu 2: ( 4 điểm )Diễn biến trận chiến của Vua Quang Trung đại phỏ quõn Thanh là:
Được tin cấp bỏo, Nguyễn Huệ lờn ngụi Hoàng đế ( 1788), lấy hiệu là Quang Trung, tiếp đú kộo quõn ra Bắc ( 0,5 điểm )
Sau khi dừng ở Nghệ An, Thanh Hoỏ để tuyển thờm quõn, vua Quang trung mở hội thề, đọc lời hiểu dụ kờu gọi toàn dõn quyết chiến đấu tiờu diệt quõn xõm lược, bảo vệ nền độc lập dõn tộc.( 0,5 điểm )
Quang Trung mở tiệc khao quõn ( ăn tết trước).( 0,5 điểm )
Từ Tam Điệp chia quõn làm 5 đạo, trong đú 2 đạo làm nhiệm vụ chặn đường về của giặc, 3 đạo tấn cụng vào đồn chớnh của giặc.( 0,5 điểm )
Cuộc chiến đấu diến ra thần tốc, bất ngờ Cỏc đồn lớn và đồn chớnh của giặc ở Hà Hồi, Ngọc Hồi, Đống
Đa lần lượt bị đỏnh tan ( 0,5 điểm )
Sỏng 5 tết kỉ Dậu, Tụn Sĩ nghị cựng một số tuỳ tựng hốt hoảng bỏ Thăng Long chạy về Bắc ( 0,5 điểm ) Quõn Thanh ở Thăng Long được tin đú cũng đua nhau vượt sụng Hồng chạy theo.( 0,5 điểm )
Trưa mựng 5 tết Kỉ Dậu, đoàn quõn chiến thắng của vua Quang Trung tiến vào thăng Long ( 0,5 điểm )
Cõu 3: ( 3 điểm )Bởi vỡ nhiều thế lực chống đối vẫn cũn hoạt động ở cả trong Nam lẫn ngoài bắc, đe doạ nền an ninh và toàn vẹn lónh thổ của dõn tộc (1 điểm )
Phớa bắc, thế lực Lờ duy Chỉ (em ruột Lờ Chiờu Thống) Lộn lỳt hoạt động ở vựng biờn giới Việt – Trung ( 1điểm) Phớa Nam, sau thất bại ở Rạch Gầm – Xoài Mỳt, Nguyễn Ánh cầu viện tư bản Phỏp và chiếm lại Gia Định.)( 1 điểm )
Cõu 4: ( 2 điểm )Phong trào ND Đàng ngoài nổ ra liờn tục, mạnh mẽ, cả miền xuụi lẫn miền ngược (0,5điểm)
Cỏc cuộc khởi nghĩa đều được quần chỳng ND tham gia ủng hộ rất tớch cực, trong 10 năm gõy cho triều đỡnh
Trịnh- Lờ nhiều tổn thất (1 điểm) Cỏc phong trào cuối cựng đều bị thất bại (0,5điểm).
Đề kiểm tra môn GDCD7 I.TR Ắ C NGHI Ệ M khách quan (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn
Cõu1: Trong những hành vi sau , hành vi nào xõm phạm đến quyền trẻ em :
a- Quan tõm chăm súc trẻ khuyết tật b-Bắt trẻ bỏ học phụ giỳp gia đỡnh
c-Lập quỹ khuyến học giỳp trẻ em d-Tổ chức văn nghệ ,thể thao cho nghốo vượt khú trẻ em
Cõu 2 : Trong những hành vi sau ,hành vi nào gõy ụ nhiễm , phỏ hủy mụi trường.
a- Giữa vệ sinh nơi ở và xung quanh trường học b-Trả động vật hoang dó về rừng
c- Đổ rỏc và xỏc xỳc vật chết xuống sụng ,rạch d- Trồng cõy gõy rừng phủ xanh đồi trọc
Trang 3Cõu 3: Hành vi nào thể hiện việc làm cú tớnh kế hoạch
a- Làm đến đõu hay đến đấy c- Sắp xếp mọi việc trước khi làm.
b- Chỉ cần lập kế hoạch cho những việc làm d- Khụng cú hành vi nào
quan trọng.
Cõu 4 : Liờn hợp quốc đó chọn ngày nào làm ngày mụi trường thế giới?
a- Ngày 19 - 5 c- Ngày 22 - 12.
b- Ngày 27 - 2 d- Ngày 5 - 6.
Cõu 5 : Ở Việt Nam cú mấy di sản văn húa được UNESCO cụng nhận là di sản văn húa thế giới.
a- Bốn c- Sỏu.
b- Năm d- Bảy.
Cõu 6: Trong những hành vi sau ,hành vi nào là gúp phần giữ gỡn ,bảo vệ di sản văn húa.
a- Giữ gỡn sạch sẽ di tớch lịch sử c- Đập phỏ cỏc di sản văn húa
b- Lấy cắp cổ vật về nhà d- Hổ trợ bọn buụn lậu cất giấu cổ vật
Cõu 7: Tỡm di tớch lịch sử.
a- Động Phong Nha c- Địa đạo Củ Chi.
b- Vịnh Hạ Long d- Thỏc Pren.
Cõu 8: Trong cuộc bỡnh chọn 7 kỡ quan thiờn nhiờn thế giới mới do tổ chức NewOpenWorld
phỏt động, Việt Nam cú bao nhiờu địa danh nằm trong tốp 10?
a- Khụng cú c- 2
b- 1 d- 3
II.TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Cõu1: ( 2 điểm ) Thế nào là sống và làm việc cú kế hoạch? Làm việc cú kế hoạch giỳp chỳng ta
điều gỡ
Cõu2: ( 2 điểm ) Theo em, những cơ quan nào trong bộ máy nhà nớc ta đợc gọi là cơ quan đại
biểu của nhân dân và là cơ quan quyền lực nhà nớc? Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nớc cao nhất? Tại sao?
Cõu2: ( 2 điểm ) Nờu ý nghĩa của việc bảo vệ di sản văn húa ,di tớch lịch sử, danh lam thắng
cảnh ?
ĐÁP ÁN MễN GDCD - HKII
I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Trả lời đỳng mỗi ý 0,5đ.
1 B 2 C 3 C 4 D 5 D 6 A 7 C 8 B
II.TỰ LUẬN: (6điểm).
1/Cõu1( 2 điểm ):
-Trỡnh bày đỳng khỏi niệm (1đ) Sống và làm việc cú kế hoạch là biết xỏc định nhiệm vụ, sắp xếp những cụng việc hàng ngày , hàng tuần một cỏch hợp lý để mọi việc được thực hiện đầy đủ,
cú hiệu quả, cú chất lượng
- Nờu đỳng ý nghĩa sụng và làm việc cú kế hoạch (1đ).
Làm việc cú kế hoạch sẽ giỳp chỳng ta chủ động, tiết kiệm thời gian, cụng sức và đạt hiệu quả trong cụng việc.
2/Cõu 2( 2 điểm ):
- Đó là Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp.
- Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất, bởi do nhân dân bâu ra và đợc nhân dân giao cho nhiệm vụ trọng đại nhất của quốc gia :
+Làm hiến pháp, sửa đổi hiến pháp và pháp luât , phát huy quyền làm chủ của nhân dân trong sự nghiệp XD và bảo vệ Tổ quốc
+Quyết định các chính sách cơ bản về đ ối nội, đối ngoại
Trang 4+ Quyết định những nguyên tắc chủ yếu về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nớc và hoạt
động của công dân
3/Câu 3( 2 điểm ):
*ý nghĩa của việc bảo vệ di sản văn hoá và danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử - văn hoá.
- Di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hoá và thắng cảnh là những cảnh đẹp của đất nớc, là tài sản của dân tộc nói lên truyền thống của dân tộc, thể hiện công đức của các thế hệ tổ tiên trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, thể hiện kinh nghiệm của dân tộc trên các lĩnh vực.
Những di sản, di tích và cảnh đẹp đó cần đợc giữ gìn, phát huy trong sự nghiệp xây dựng, phát triển nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc và đóng góp vào kho tàng di sản văn hoá thế giới.
MễN SINH 7
I TRẮC NGHIỆM: (3 diểm)
Hóy viết ra chữ cỏi A,B,C hoặc D trước phương ỏn đỳng
Cõu 1: Ở Ếch, mỏu đi nuụi cơ thể là:
A Mỏu đỏ tươi C Mỏu đỏ thẫm
B Mỏu pha D Mỏu nghốo dinh dưỡng
Cõu 2 Nhúm động vật nào sau đõy thuộc lớp Bũ sỏt?
A Rắn, cỏ sấu, rựa C Thằn lằn, Cỏ sấu, Chim
B Rắn, Chim, Thỏ D Thằn lằn,Chim, Thỏ
Cõu 3 Ếch đồng hụ hấp bằng cơ quan nào?
A Phổi B Mang C Da D Phổi và da
Cõu 4 Đặc điểm nào sau đõy giỳp Chim bồ cõu thớch nghi với đời sống bay lượn?
A Thõn hỡnh thoi phủ lụng vũ nhẹ,xốp
B Tuyến phao cõu tiết dịch nhờn
C Chi trước biến đổi thành cỏnh
D Chỉ A,C đỳng
Cõu 5 Lớp thỳ, con non đẻ ra được nuụi dưỡng bằng:
A Thức ăn cú sẵn C Khụng cần ăn
B Sữa mẹ D Tự đi kiếm ăn
Cõu 6 Kiểu ăn của Thỏ là:
A Nhai B Cắn C Gặm nhấm D Nuốt
Cõu 7 Ếch đồng cú tim mấy ngăn?
A 2 B 3 C 3,5 D 4
Cõu 8 Bộ Cỏ voi được xếp vào lớp động vật nào?
A Lớp Lưỡng cư B Lớp Cỏ C Lớp Bũ sỏt D Lớp Thỳ
Cõu 9: Bộ Guốc chẵn cú đặc điểm phõn biệt với bộ khỏc là:
A Múng guốc, cú 2 ngún chõn giữa phỏt triển bằng nhau
B Múng guốc, cú 1 ngún chõn giữa phỏt triển bằng nhau
C Múng guốc, cú 3 ngún chõn giữa phỏt triển bằng nhau
D Múng guốc, cú 5 ngún chõn giữa phỏt triển bằng nhau
Cõu 10 Đặc điểm nào của Dơi giỳp Dơi thớch nghi với đời sống bay lượn?
A Chi trước to khoẻ C Chi sau yếu
B Cơ thể bao phủ lụng mao D Chi trước biến đổi thành cỏnh da rộng
Cõu 11 Bộ Thỳ huyệt cú đặc điểm nào sau đõy?
A Đẻ trứng C Thỳ mẹ chưa cú nỳm vỳ
B Đẻ con D Cả A,C đỳng
Cõu 12 Ở Chim, hoạt động trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ là nhờ mỏu đi nuụi cơ thể là:
A Mỏu pha nhiều C Mỏu đỏ tươi
B Mỏu đỏ thẫm D Mỏu pha ớt
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Đặc điểm cấu tạo ngoài của Chim bồ cõu thể hiện sự thớch nghi với đời sống bay lượn
như thế nào ?
Cõu 2: (3 điểm) Trỡnh bày đặc điểm chung của lớp Bũ sỏt.
Cõu 3: (2 điểm) Lớp thỳ cú những vai trũ gỡ? Lấy vớ dụ cụ thể cho từng vai trũ đú?
I TRẮC NGHIỆM ( 3 Điểm ):
Trang 5Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
II TỰ LUẬN: ( 7 Điểm)
1 - Chi trước biến đổi thành cánh
- Thân hình thoi phủ lông vũ nhẹ xốp
- Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc
- Chi sau có bàn dài, có 3 ngón trước 1 ngón sau
0,5 0,5 0,5 0,5
2 - Da khô, có vảy sừng
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai
- Chi yếu có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim có vách ngăn hụt ở tâm thất
- Máu đi nuôi cơ thể là máu pha
- Là động vật biến nhiệt
- Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong
- Trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi, giàu noãn hoàng
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5
3 Minh họa bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thú:
- Cung cấp nguồn dược liệu quý như: sừng, nhung của hươu nai,
xương (Hổ gấu ), mật gấu
- Nguyên liệu để làm đồ mỹ nghệ có giá trị: da, lông (hổ báo…), ngà
voi, sừng (Tê giác, trâu, bò) xạ hương (tuyến xạ hươu, cầy giống, cây
hương)
- Vật liệu thí nghiệm (chuột nhắt, chuột lang, khỉ…)
- Thực phẩm: gia súc (lợn bò trâu…)
- Cung cấp sức kéo quan trọng: trâu, bò ngựa, voi…
- Nhiều loại thú ăn thịt như chồn, cầy, mèo rừng… có ích vì đã tiêu
diệt gặm nhấm có hại cho nông nghiệp và lâm nghiệp
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
ĐÁP ÁN
Phần 1 : Trắc nghiệm (3 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
11 có thể lược bỏ
12 là loại câu không cấu tạo theo
Phần 2 : Tự luận (7 điểm )
Câu 1: (2điểm)
- Nội dung: Giản dị là đức tính nổi bật ở Bác Hồ: Giản dị trong đời sống, trong quan hệ với mọi
người, trong lời nói và bài viết Ở Bác, sự giản dị hoà hợp với đời sống tinh thần phong phú, với tư tưởng và tình cảm cao đẹp (0,5điểm)
Trang 6- Nghệ thuật : Bài văn vừa cĩ những chứng cứ cụ thể và nhận xét sâu sắc, vừa thấm đượm tình cảm
chân thành (0,5điểm)
- Qua văn bản này, em học tập được ở Bác những đức tính:
(1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25điểm)
- Sống giản dị trên mọi phương diện
- Sống gần gũi, cởi mở, chân thành, với mọi người
- Giản dị trong lời nĩi và bài viết của mình
- Tự tay làm tất cả mọi việc, khơng được dựa dẫm vào người khác, cĩ tinh thần vượt khĩ
Câu 2:(5 điểm)
A/ Yêu cầu chung:
- Thể loại : Bài văn nghị luận chứng minh
- Nội dung : Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kimà Lịng kiên trì, nhẫn nại và quyết tâm
- Hình thức: Trình bày sạch đẹp, bố cục rõ ràng
B/ Yêu cầu cụ thể: Bài viết cần đảm bảo các nội dung cơ bản sau:
Mở bài : (0,5 điểm )
- Con người cần cĩ lịng kiên trì, nhẫn nại và quyết tâm
- Ơng bà ta đã khuyên nhủ qua câu tục ngữ “Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim”
Thân bài : (3 điểm )
Trình bày, đánh giá chứng minh tính đúng đắn của câu tục ngữ:
- Giải thích nghĩa đen và nghĩa bĩng (0,5 điểm)
Nghĩa đen: Một cục sắt to nhưng nếu con người kiên trì, nhẫn nại và quyết tâm thì sẽ rèn thành 1 cây kim bé nhỏ hữu ích
Nghĩa bĩng: con người cĩ lịng kiên trì, nhẫn nại ,quyết tâm và chăm chỉ chịu khĩ thì sẽ thành cơng trong cuộc sống
- Con người cĩ lịng kiên trì và cĩ nghị lực thì sẽ thành cơng (1,5điểm)
+ Dùng dẫn chứng để chứng minh: Trong cuộc sống và lao động như anh Nguyễn Ngọc Kí, Cao Bá Quát, Nguyễn Hiền
Trong học tập: bản thân của học sinh
Trong kháng chiến: dân tộc Việt Nam của ta
- Nếu con người khơng cĩ lịng kiên trì và khơng cĩ nghị lực thì sẽ khơng thành cơng
+ Dùng dẫn chứng để chứng minh: Trong cuộc sống và lao động
Trong học tập Trong kháng chiến
- Khuyên nhủ mọi người cần phải cĩ lịng kiên trì và cĩ nghị lực (0,5 điểm)
Kết bài: (0,5 điểm)
Khẳng định lịng kiên trì và nghị lực là đức tính quan trọng của con người
Hình thức: đảm bảo theo yêu cầu, khơng mắc lỗi các loại (1điểm )
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 7
Câu 1: Nêu sự giống và khác nhau của địa hình đại lục Bắc Mĩ và Nam Mĩ?
Trả lời:
- Giống nhau về cấu trúc địa hình chia làm 3 phần: núi trẻ, đồng bằng, núi già và sơn nguyên
- Khác nhau:
+ Phía Tây: Bắc Mĩ là núi trẻ Coocđie rộng, gồm nhiều dãy chạy song song; cịn Trung và Nam Mĩ cĩ núi trẻ Anđet cĩ diện tích nhỏ nhưng coa đồ sộ
+ Ở trung tâm: Bắc Mĩ là đồng bằng rộng, cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam và đơng nam; cịn ở Trung Mĩ
cĩ nhiều đồng bằng liên tục từ Ơrinơcơ đến Amazơn, đến Pampa
+ Phía Đơng: Bắc Mĩ là núi già Apalat cịn Trung Mĩ và Nam Mĩ là các cao nguyên
Câu 2: Trình bày sự phân hố khí hậu của Bắc Mĩ.
Trả lời:
Trải dài từ vịng cực Bắc đến vĩ tuyến 150B,, Bắc Mĩ nằm trên cả 3 vành đai khí hậu: hàn đới, ơn đới, nhiệt đới Trong mỗi đới khí hậu lại cĩ sự phân hố theo chiều Tây – Đơng Cĩ thể chia 4 vùng khí hậu:
Trang 7- Khí hậu hàn đới: ở các đảo phía Bắc, Alatxca, phía bắc Canada
- Khí hậu ôn đới: ở hầu hết sơn nguyên phía Đông và đồng bằng trung tâm
- Khí hậu cận nhiệt và hoang mạc: ở phía Tây dãy Coocđie
- Khí hậu nhiệt đới ở phía Nam lục địa
Ngoài ra còn có kiểu khí hậu núi cao trên vùng núi Coocđie
Câu 3: Những nguyên nhân nào làm cho nền nông nghiệp Hoa Kì và Canađa phát triển đạt trình độ cao? Kể tên một số nông sản chính của Bắc Mĩ?
Trả lời:
* Những nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp Hoa Kì và Canađa phát triển đạt trình độ cao:
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi: diện tích đất nông nghiệp lớn, khí hậu đa dạng
- Có trình độ khoa học kĩ thuật tiên tiến: áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, đặc biệt tuyển chọn và lai tạo giống cây trồng và vật nuôi thích nghi với điều kiện sống, cho năng suất cao
- Cách tổ chức sản xuất nông nghiệp tiên tiến, chuyên môn hoá cao
* Tên một số nông sản chính của Bắc Mĩ: Lúa mì, ngô, bông vải, cam , chanh, nho, bò , lợn,
Câu 4: Nêu đặc điểm công nghiệp Bắc Mĩ Tại sao trong những năm gần đây các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì bị giảm sút? Kể tên một số sản phẩm công nghiệp quan trọng của Bắc Mĩ?
Trả lời:
* Đặc điểm công nghiệp Bắc Mĩ:
- Phát triển cao hàng đầu thế giới, đặc biệt là Hoa Kì và Canađa
- Công nghiệp chế biến giữ vai trò chủ đạo
- Phân bố ven biển Caribê, ven Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
* Trong những năm gần đây các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì bị giảm sút vì:
- Khủng hoảng kinh tế liên tiếp 1970- 1973, 1980 – 1982
- Sức cạnh tranh kém hiệu quả với một số nước trên thế giới, với một số ngành CN khai thác, đặc biệt ngành công nghệ cao
* Một số sản phẩm công nghiệp quan trọng của Bắc Mĩ: máy bay Bôing, tàu vũ trụ con thoi, máy tính,giấy, dầu khí
Câu 5: Đặc điểm đô thị hoá ở Trung và Nam Mĩ có gì khác với đô thị hoá ở Bắc Mĩ? Kể tên một số siêu đô thị của Trun gvà Nam Mĩ.
Trả lời:
* Đô thị hoá ở Trung và Nam Mĩ khác với đô thị hoá ở Bắc Mĩ:
- Nguyên nhân: Di dân tự do ( dân số tăng nhanh, tìm kiếm việc làm, do thiên tai)
- Tốc độ nhanh không phù hợp với sự phát triển kinh tế xã hội
* Một số siêu đô thị ở Trung và Nam Mĩ: Xao pao lô, Bu ê nôt Ai ret, Li ma, Ri ô đê Gia nê rô, Xan tia gô, Bô
gô ta
Câu 6: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phân hoá như thế nào? Tại sao?
Trả lời:
- Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ do trải dài trên nhiều vĩ độ từ 100B đến 540N nên có sự phân hoá Bắc – Nam
- Thể hiện từ Bắc xuống Nam: rừng nhiệt đới – rừng xích đạo xanh quanh năm – rừng nhiệt đới ẩm – rừng thưa – Xavan – rừng lá cứng – rừng lá rộng, lá kim
Câu 7: Nêu thành viên của khối Méc – cô – xua và trình bày mục tiêu của khối này?
Trả lời:
- Các nước thành viên: Braxin, Achentina, Uruguay, Chi lê, Bôlivia
- Mục tiêu: thoát khỏi sự lũng đoạn kinh tế của Hoa Kì, tăng quan hệ ngoại giao giữa các nước thành viên, góp phần gia tăng sự thịnh vượng của các nước thành viên
Câu 8: Khu vực Tây và Trung Âu có đặc điểm gì nổi bật về công nghiệp và dịch vụ?
Trả lời:
* Công nghiệp: phát triển mạnh cả về công nghiệp hiện đại và công nghiệp truyền thống Nơi tập trung nhiều cường quốc công nghiệp của thế giới, có nhiều vùng công nghiệp nổi tiếng, năng suất cao nhất Châu Âu
* Dịch vụ: phát triển mạnh, chiếm 2/3 tổng thu nhập quốc dân, có các trung tâm tài chính lớn, nhiều hải cảng lớn
Câu 9: Nêu các điều kiện thuận lợi về tự nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp của các nước Đông Âu Kể tên các cây trồng, vật nuôi chính của các nước Đông Âu?
Trả lời:
Trang 8* Thuận lợi:
- Diện tích đồng bằng rộng lớn
- Đất đai màu mỡ: đất đen thao nguyên và đất xám rừng lá rộng
- Nhiều đồng cỏ, nguồn nước dồi dào từ các sông lớn Von ga, Đôn,
* Cây trồng vật nuôi: lúa mì, củ cải đường, khoai tây, hướng dương, thịt bò, bò sữa, lợn, gia cầm
Câu 10: Khu vực Nam Âu nổi tiếng về những nông sản gì? Vì sao các nước Đông Âu phát triên mạnh ngành
du lịch?
Trả lời:
* Nông sản chủ yếu: cây ăn quả cận nhiệt đới ( cam, chanh, nho, ôliu )
* Vì Nam Âu có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và đặc sắc:
- Nhiều công trình kiến trúc, di tích lịch sử, văn hoá và nghệ thuật cổ đại
- Bờ biển đẹp, khí hậu địa trung hải mùa hạ ít mưa, đầy nắng
Câu 11: Cho biết Bắc Âu gồm các quốc gia nào? Trình bày đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của khu vực Bắc Âu Giải thích vì sao có sự khác biệt về khí hậu giữa đông và Tây dãy Xcanđinavi?
Trả lời:
* Các nước Bắc Âu: Aixơlen và 3 nước ở bán đảo Xcanđinavi: Nauy, Thuỵ Điển, Phần Lan
* Tự nhiên và tài nguyên của khu vực Bắc Âu:
- Địa hình:
+ Phần lớn bán đảo Xcanđinavi là núi và cao nguyên, dãy núi chính: Xcanđinavi; phía đông giá lạnh và ít mưa; phía Tây ko lạnh lắm và có mưa nhiều hơn
+ Aixơlen được coi là xứ sở băng tuyết
- Tài nguyên: dầu mỏ, rừng, quặng đồng, sắt, thuỷ năng, hải sản, đồng cỏ, suối nước nóng
* Giải thích: vì phía Tây chịu ảnh hưởng của dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương và gió Tây ôn đới, phía đông
bị dãy Xcanđinavi chắn nên khí hậu mang tính lục địa ( ít mưa và lạnh)
Câu 12: Nêu những nguên nhân làm cho nông nghiệp Châu Âu đạt hiệu quả cao?
Trả lời:
- Sản xuất nông nghiệp thâm canh, phát triển ở trình độ cao
- Áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật tiên tiến và có sự hỗ trợ của công nghiệp
- gắn chặt sản xuất nông nghiệp với công nghiệp chế biến
Câu 13: Hãy trình bày đặc điểm tự nhiên của Bắc Âu.
Trả lời: Bắc Âu có những đặc điểm tự nhiên:
- Băng hà cổ là địa hình phổ biến, nổi bật là dạng địa hình Fio,, nhiều hồ đầm, đồng bằng bồi tụ băng hà, địa hình băng hà lục địa
- Núi già và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích của bán đảo Xcanđinavi
- Khí hậu khác biệt giữa 2 bên dãy núi Xcanđinavi
- Tài nguyên thiên nhiên quan trọng : dầu mỏ, rừng, quặng sắt, thuỷ điện, cá biển
Câu 14: Hãy giải thích tại sao ở Tây và Trung Âu chịu ảnh hưởng rõ rệt của biển Môi trường tự nhiên của Tây và Trung Âu có thể chia mấy miền Đặc điểm địa hình và kinh tế của mỗi miền?
Trả lời:
* Khu vực Tây và Trung Âu chịu ảnh hưởng của biển do: nằm hoàn toàn ở khu vực hoạt động của gió Tây, không có nơi nào cách biển quá 600km và có dòng biển nóng Bắc Đại Tây Dương Các dãy núi ở đây chạy theo hướng Tây – Đông nên ảnh hưởng của biển đối với khí hậu Tây và Trung Âu rất rõ rệt Tuy nhiên càng đi về phía Đông ảnh hưởng của biển càng giảm
* Môi trường tự nhiên của Tâyvà Trung Âu có thể chia 3 miền:
- Miền đồng bằng phía Bắc: nơi tập trung vùng công nghiệp và hải cảng lớn của Châu Âu Phía Bắc có nhiều đầm lầy và hồ đã được cải tạo trồng lúa mạch, khoai tây Phía Nam đất tốt trồng lúa mì, củ cải đường Vùng ven biển Bắc có vùng đất thấp hơn mặt nước
- Miên núi già ở giữa: địa hình nổi bật là các khối núi nằm cánh nhau bởi đồng bằng và bồn địa, có nhều khoáng sản Đây là khu vực tập trung nhiều vùng CN qua trọng của Châu Âu
- Miền núi trẻ phía Nam: bao gồm 2 dãy Anpơ và Cacpat cao đồ sộ Dãy Anpơ có nhiều cảnh đẹp phát triển du lịch Dãy Cácpat có nhiều khoáng sản
Câu 15: Hãy nêu tên các nước thành viên của liên minh Châu Âu Các mục tiêu của liên minh.
* Liên minh Châu Âu được thành lập và mở rộng từng bước từ khởi đầu cho đến 1995 có tất cả 15 quốc gia theo
5 giai đoạn:
Trang 9- 1958: có 6 nước Pháp, Bỉ, Hà Lan, Đức, Lucxenbua, Italia.
- 1973: thêm Anh, Ailen,, Đan mạch
- 1981: thêm Hy Lạp
- 1986: thêm Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
- 1995: thêm Thuỵ Điển, Phần Lan, Áo
Câu 16:
Bài tập:
1 Hãy tính toán để hoàn thành bảng số liệu sau:
Liên minh Châu Âu ( năm 2001)
người( USD/ người)
2 Cho bảng số liệu.Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng và sản lượng bình quân đầu người về giấy, bìa năm 1999 ở một số nước Bắc âu Nêu nhận xét
người ( kg)
3 Tính mức thu nhập bình quân đầu người của Cộng hoà Nam Phi theo số liệu sau:
- Dân số: 43600000 người
- GDP113247 triệu USD
4 Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân số và sản lượng công nghiệp thế giới
- Dân số Châu Phi chiếm 13,4% dân số thế giới
- Sản lương công nghiệp Châu Phi chiếm 2% sản lường công nghiệp thế giới
Qua biểu đồ, nêu nhận xét về trình độ phát triển công nghiệp của Châu Phi
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Châu Mĩ là lục địa nằm hoàn toàn ở:
A Nửa cầu Bắc B Nửa cầu Nam C Nửa cầu Tây D Nửa cầu Đông
Câu 2: Châu Mĩ trải dài theo hướng kinh tuyến khoảng:
A Từ 550N đến 820B B Từ 820N đến 550B C Từ 650N đến 700B D.Từ 400N đến 900B
Câu 3: Mối quan hệ giữa địa hình với khí hậu của Bắc Mĩ như thế nào?
A Địa hình và khí hậu tương đối đơn giản
B Địa hình và khí hậu rất phức tạp và đa dạng
C Địa hình phức tạp nhưng khí hậu đơn giản
D Địa hình đơn giản nhưng khí hậu đa dạng
Câu 4: Hệ thống núi Coocđie và dãy núi Apalat ở Bắc Mĩ thuộc loại nào sau đây là đúng:
A Coocđie là núi già, Apalat là núi trẻ
B Coocđie là núi trẻ, Apalat là núi già
C Cả 2 là núi già
D Cả 2 là núi trẻ
Câu 5: Sự phân bố dân cư Bắc Mĩ ko đều Nơi tập trung đông dân cư là vùng:
A Đông Nam Canađa C Cả 2 đều đúng
B Đông Hoa Kì D.Cả 2 đều sai
Câu 6: Bắc Mĩ, nơi có mức độ đô thị hoá cao, tập trung nhiều thành phố, khu CN và hải cảng lớn là:
A Vùng phía Nam Hồ Lớn và duyên hải Đông Bắc Hoa Kì
B Vùng phía Tây và ven bờ phía Nam Thái Bình Dương
C Cả hai đều đúng
Câu 7: Vành đai mặt trời – vùng lãnh thổ phía Nam Hoa Kì đang phát triển CN là khu vực:
Trang 10A Gần với xích đạo.
B Gần với chí tuyến Nam
C Gần với chí tuyến Bắc
D Tất cả đều sai
Câu 8: Hoa Kì là quốc gia có nền nông nghiệp phát triển với vị trí của ngành trồng trọt và chăn nuôi:
A Trồng trọt chiếm vị trí quan trọng hơn chăn nuôi
B Chăn nuôi chiếm vị trí quan trọng hơn trồng trọt
C cả hai ngành có vị trí quan trọng như nhau
Câu 9: Cho đến nay, tổ chức Mậu dịch tự do Bắc Mĩ ( NAFTA) gồm có:
A Braxin, Achentina
B Hoa Kì, Canađa, Mêhicô
C Tất cả đều đúng
Câu 10: Băng ở Nam Cực chiếm tỉ lệ thể tích nước ngọt dự trữ của thế giới khoảng:
A 70% B 80% C 90% D 60%
Câu 11: Là châu lục lạnh nhất TG, đến nay Châu Nam Cực đã có:
A Một số cư dân sinh sống thường xuyên ở ven lục địa
B Các nhà nghiên cứu khoa học sống và làm việc
C Cả hai câu đều đúng
Đề kiểm tra 45 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 Đ) Câu 1: Chon đáp án đúng trong các câu sau:
a, Người đầu tiên tìm ra Châu Mĩ là:
A B Đia- xơ năm 1487 B A-me – ri – cô năm 1552
C Crix – tốp Cô- lôm – bô năm 1492 D Cả 3 ý trên đều sai
b, Châu Mĩ tiếp giáp với 3 đại dương là:
A Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
B Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
C Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
D Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương
c, Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ viết tắt là:
A ASEAN B WTO C OPEC D NIC
d, Trong các đồng bằng sau, đồng bằng nào lớn nhất:
A Amazôn B Ô rinôcô C Pampa D Laplata
Câu 2: Hãy lựa chon cụm từi trong ngoặc để hoàn thành câu ( 17,8 triệu km2; 50km; Bắc Mĩ; Nam Mĩ; Panama; 24,2 triệu km2; Xuyê).
Châu Mĩ gồm 2 lục địa, đó là lục địa ( 1) có diện tích ( 2) và lục địa ( 3) có diện tích (4) Nối liền 2 lục địa là eo đất ( 5) Rộng không đến (6)
Câu 3: Nối những ý ở cột A với cột B cho phù hợp:
Khu vực địa hình Đặc điểm Nối
1 Phía Tây Nam Mĩ
2 Trung tâm Nam Mĩ
3 Phía Đông Nam Mĩ
4 Eo đất Trung Mĩ
a.Các đồng bằng kế tiếp nhau, diện tích lớn nhất là đồng bằng Amazôn
b Nơi tận cùng của dãy Coocđie, nhiều núi lửa
c Dãy núi trẻ Anđét cao đồ sộ nhất Châu Mĩ
d Các cao nguyên Braxin, Guy an
a —
b —
c —
d —
II PHẦN TỰ LUẬN ( 5Đ)
Câu 1: Trình bày đặc điểm các khu vực địa hình Bắc Mĩ?
Câu 2: Trung và Nam Mĩ có các kiểu khí hậu nào? Cho biết sự khác nhau giữa khí hậu lục địa Nam mĩ với khí
hậu Trung Mĩ và quần đảo Ăng ti? Tại sao có sự khác nhau đó?