- Cùng với nhà trường và các đoàn thể tổ chức các hoạt động giáo dục đạo đức, tư tưởng chính trị, pháp luật cho học sinh.. - Quan tâm ,nhắc nhở,động viên, khuyến khích học sinh tập.Không[r]
Trang 1sở giáo dục đào tạo điện biên
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Điều 38 Nhiệm vụ của học sinh
Học sinh có những nhiệm vụ sau đây
1 Kính trọng thầy giáo, cô giáo, cán bộ và nhân viên của nhà trờng; đoàn kếtgiúp đỡ lẫn nhau trong học tập, rèn luyện; thực hiện điều lệ, nội quy nhà trờng;chấp hành pháp luật của nhà nớc
Trang 22 Thực hiện nhiệm vụ học tập, rèn luyện theo chơng trình, kế hoạch giáo dụccủa nhà trờng.
3 Rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân, giữ gìn và bảo vệ môi trờng
4 Tham gia các hoạt động tập thể của trờng, của lớp, của đội thiếu niên Tiềnphong Hồ Chí Minh, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, giúp đỡ gia đình vàtham gia công tác xã hội
5 Giữ gìn, bảo vệ tài sản của nhà trờng, nơi công cộng; góp phần xây dựng, bảo
vệ và phát huy truyền thống của nhà trờng
Điều 39 Quyền của học sinh
1 Đợc bình đẳng trong việc hởng thụ giáo dục toàn diện, đợc bảo đảm những
điều kiện về thời gian, cơ sở vật chất, vệ sinh, an toàn để học tập ở lớp và tự học ởnhà, đợc cung cấp thông tin về việc học tập của minh, đợc sử dụng trang thiết bị,phơng tiện phục vụ cho các hoạt động học tập, văn hoá, thể thao, thể dục của trờngtheo quy định;
2 Đợc tôn trọng và bảo vệ, đợc đối xử bình đẳng, dân chủ, đợc quyền khiếu nạivới nhà trờng và các cấp quản lí giáo dục về những quyết định đối với bản thânmình; đợc quyền chuyển trờng khi có lí do chính đáng theo quy định hiện hành; đ-
ợc học trớc tuổi, học vợt lớp, học ở tuổi cao hơn tuôit quy định nói tại Điều 37 của
Điều lệ này;
3 Đợc tham gia các hoạt động nhằm phát triển năng khiếu về các môn học, thểdục, thể thao, nghệ thuật do nhà trờng tổ chức nếu có đủ điều kiện;
4 Đợc nhận học bổng hoặc trợ cấp khác theo quy định đối với những học sinh
đợc hởng chính sách xã hội, những học sinh có khó khăn về đời sống và những họcsinh có năng lực đặc biệt;
5 Đợc hởng các quyền khác theo quy định của pháp luật;
Điều 41 Các hành vi học sinh không đợc làm
1 Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể giáo viên, cán bộ, nhânviên của nhà trờng, ngời khác và học sinh khác;
2 Gian lận trọng học tập, kiểm tra, thi cử, tuyển sinh;
3 Đánh nhau, gây rối trật tự, an ninh trong nhà trờng và nơi công cộng ;
4 Làm việc khác; nghe, trả lời bằng điện thoại di động; hút thuốc, uống riệu, biatrong giờ học, khi đang tham gia các hoạt động giáo dục của nhà trờng;
5 Đánh bac; vận chuyển, mang đến trờng, tàng trữ, sử dụng ma tuý, hung khí,
vũ khí, chất nổ, chất độc; lu hành sử dụng văn hoá phẩm độc hại, đồi truỵ; tham gia
tệ nạn xã hội
Điều 42 Khen thởng và kỉ luật
1 Học sinh có thành tích trong học tập và rèn luyện đợc nhà trờng và các cấpquản lí giáo dục khen thởng bằng các hình thức sau đây:
- Khen trớc lớp, trớc trờng;
- Khen thởng cho học sinh tiến tiến, học sinh giỏi;
- Cấp giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, nếu đoạt giải trong các kì thi chọnhọc sinh giỏi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
nhiệm vụ và Quyền hạn của ngời giáo viên
Trích Điều lệ trờng THCS, THPT và trờng phổ thông có nhiều cấp học (Ban hành kèm theo quyết định số 07/2007/QD-BGD & ĐT 02 /4/ 2007 của Bộ tr-
ởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Điều 31 Nhiệm vụ của ngời giáo viên
1 Giáo viên bộ môn có những nhiệm vụ sau đây:
a) Dạy học và giáo dục theo chơng trình, kế hoạch giáo dục; soạn bài; dạy thchành thí nghiệm, kiểm tra đánh giá theo quy định; vào sổ điểm ghi học bạ đầy đủ,
Trang 3lên lớp đúng giờ, quản lí học sinh trong các hoạt động giáo dục do nhà trờng tổchức, tham gia các hoạt động của tổ chuyên môn;
b) Tham gia các công tác phổ cập giáo dục ở địa phơng;
c) Rèn luyện đạo dức, học tập văn hoá, bồi dờng chuyên môn, nghiệp vụ đểnâng cao chất lợng, hiệu quả giảng dạy và giáo dục;
d) Thực hiện Điều lệ nhà trờng; thực hiện quyết định của Hiệu trởng, chịu sựkiểm tra của Hiệu trởng và các cấp quản lí giáo dục;
đ) Giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của nhà gáo, gơng mẫu trớc học sinh,
th-ơng yêu, tôn trọng học sinh, đối xử công bằng với học sinh, bảo vệ các quyền lợi vàlợi ích chính đáng của học sinh, đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp;
e) Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, các giáo viên khác, gia đình học sinh,
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh trong dạy học và giáo dục học sinh;
g) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật
2 Giáo viên chủ nghiệm lớp, ngoài các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 của Điềunày, còn có những nhiệm vụ sau đây:
a) Tìm hiểu và nắm vững học sinh trong lớp về mọi mặt đề có biện pháp tổ chứcgiáo dục sát đối tợng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của cả lớp;
b) Cộng tác chặt chẽ với gia đình học sinh, chủ động phối hợp với giáo viên bộmôn, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội có liên quantrong hoạt động giảng dạy và giáo dục học sinh của lớp mình chủ nhiệm;
c) Nhận xét, đánh giá và xếp loại học sinh cuối kì và cuối năm học, đề nghịkhen thởng và kỉ luật học sinh, đề nghị danh sách học sinh đợc lên lớp thẳng, phảikiểm tra lại, phải rèn luyện thêm về hạnh kiểm trong kỳ nghỉ hè, phải ở lại lớp,hoàn chỉnh việc ghi vào sổ điểm và học bạ học sinh;
d) Báo cáo thờng kì hoặc đột xuất về tình hình của lớp với Hiệu trởng
Điều 32 Quyền của giáo viên
1 Giáo viên có các quyền sau đây:
a) Đợc Nhà nớc tạo điều kiện đề giảng dạy và giáo dục học sinh;
b) Đợc hởng mọi quyền lợi về vật chất, tinh thần và đợc chăm sóc, bảo vệ sứckhoẻ theo các chế độ chính sách quy định đối với nhà giáo;
c) Đợc trực tiếp hoặc thông qua các tổ chức tham gia quản lí nhà trờng;
d) Đợc hởng lơng và phụ cấp (nếu có) khi đợc cử đi học để đào tạo nâng caotrình độ chuyên môn, theo quy định hiện hành;
đ) Đợc hiệp đồng thỉnh giảng và nghiên cứu khoa học tại các trờng và cơ sở giáodục nếu đợc sự đồng ý của Hiệu trởng và thực hiện đầy đủ những nhiệm vụ quy
định tại Điều 31 của Điều lệ này;
e) Đợc bảo vệ nhân phẩm, danh dự;
g) Đợc hởng các quyền khác theo quy định của pháp luật
2 Giáo viên chủ nhiệm lớp ngoài các quyền quy định tại khoản 1 Điều này còn
có các quyền sau đây:
a) Đợc dự các giờ học, hoạt động giáo dục khác của học sinh lớp mình;
b) Đợc dự các cuộc họp của Hội đồng khen tởng và Hội đồng kỉ luật khi giảiquyết các vấn đề có liên quan đến học sinh lớp mình;
c) Đợc dự các lớp bồi dỡng, các chuyên đề về công tác chủ nhiệm của trờng d) Có quyền cho phép cá nhân học sinh nghỉ học không quá 3 ngày
đ) Đợc giảm giờ lên lớp hàng tuần theo quy định khi làm chủ nhiệm lớp
Điều 34 Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của giáo viên
1 Hành vi, ngôn ngữ ứng xử của giáo viên phải mẫu mực có tác dụng giáo dục
đối với học sinh;
2 Trang phục của giáo viên phải chỉnh tề, phù hợp với hoạt động s phạm, theo quy định của chính phủ về trang phục của viên chức Nhà nớc
Điều 35 Các hành vi giáo viên không đợc làm
1 Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể hs, đồng nghiệp, ngời khác;
2 Gian lận trong kiểm tra, thi cử, tuyển sinh; gian lận trong đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh;
3 Xuyên tạc nội dung giáo dục;
4 ép buộc học sinh học thêm để thu tiển
Trang 45 Hút thuốc, uống riệu, bia ; nghe, trả lời bằng điện thoại di động khi đang dạy học, khi tham gia các hoạt động giáo dục của nhà trờng.
Nội quy Học sinh trờng thpt HUYỆN ĐIấN BIấN
Điều 1: Kính trọng, lễ phép với thầy, cô giáo, CBCNV nhà trờng, đoàn kết thân
ái với bạn bè , ứng xử văn minh, lịch sự nơi công cộng Tham gia tốt các hoạt
động tập thể của trờng, lớp
Điều 2: Đến trờng học đúng giờ, nghỉ học có phép, chấp hành nghiêm chỉnh các
qui định của trờng, lớp, của thầy giáo, cô giáo Chuẩn bị bài đầy đủ, chú ý nghegiảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, trung thực trong kiểm tra
Điều 3: Trang phục đúng qui định của nhà trờng, không dùng điện thoại di
động, son phấn và đồ trang sức khi đến trờng, không nhuộm tóc và để kiểu tóc lậpdị
Điều 4: Bảo vệ tài sản & cây xanh của nhà trờng; Làm hỏng, mất phải bồi thờng
theo qui định Không tự ý trang trí lớp học khi cha đợc phép của GVCN hoặc đoàntrờng
Điều 5: Giữ gìn vệ sinh nơi công cộng không khạc nhổ, vứt rác xuống nền lớp
học, sân trờng
Điều 6: Cấm ra ngoài khu vực trờng trọng giờ học Cấm đi xe xuống dốc & tụ
tập trớc cổng trờng Cấm đánh bạc, vận chuyển, tàng trữ, sử dụng & lu hành vănhoá phẩm đồi truỵ Cấm nói tục chửi bậy, đánh nhau, hút thuốc lá, uống rợu bia
Điều 7: Học sinh đợc phép có ý kiến, kiến nghị trực tiếp với nhà trờng hoặc
thông qua hòm th góp ý
Điều 8: Điều khoản thi hành
Tất cả học sinh phải thực hiện nghiêm túc nội qui của nhà trờng Thc hiện tốt sẽ đợc khen thởng, thc hiện không tốt sẽ bị xử lí kỉ luật tuỳ theo mức độ vi phạm.
Trang 53 Bựi văn Ba Nam Kinh
4 Hoàng chớ Cụng Nam Kinh
5 Tũng Văn Du Nam Thỏi
6 Nguyễn Trung Đức Nam Kinh
7 Nguyễn Văn Dương Nam Kinh
8 Nguyễn Văn Hải Nam Kinh
9 Nguyễn Văn Hiệp Nam Kinh
10 Cà Thị Hồng Nữ Thỏi
11 Lũ Văn Hựng Nam Thỏi
13 Vỡ Mai Lan Nữ Thỏi
14 Nguyễn Thựy Linh Nữ Kinh
15 Lũ Văn Minh Nam Thỏi
19 Lường Thị Phong Nữ Thỏi
20 Nguyễn Thị Phương Nữ Kinh
21 Lũ Thị Phương Nữ Thỏi
22 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ Kinh
23 Lũ Văn Tài Nam Thỏi
24 Lũ Thị Thắm Nữ Thỏi
25 Lường Minh Thanh Nam Thỏi
26 Lũ Văn Thanh Nam Thỏi
27 Nguyễn Văn Toản Nam Kinh
28 Hoàng Thựy Trang Nữ Kinh
29 Nguyễn Thị Trang Nữ Kinh
30 Bựi Minh Tỳ Nam Kinh
31 Lũ Văn Tươi Nam Thỏi
Ban đại diện cha mẹ học sinh của lớp
1 Lũ Văn Phanh Lũ Văn Hựng Chi hội trưởng 01664439870
2 Vũ Thị Nga Nguyễn Thị My Chi hội phú
3 Trần Thị Lựu Nguyễn Văn
Trang 61 Hoàng Thựy Trang Lớp trởng Phụ Trách chung,theo dõi, quản lí lớp
trong mọi hoạt động tập thể, Tổng kết
NX cuối tuần (Trong giờ SH lớp)
2 Bựi Minh Tỳ Lớp phó HT Tổ chức điều khiển các hoạt động học
tập,theo dõi đánh giá kết quả HT của lớp hàng tuần, hàng tháng & học kì
3 Nguyễn Văn Toản Lớp phó LĐ Nhận nhiệm vụ, tổ chức, phân công,
điều khiển các buổi lao động, vệ sinh
4 Nguyễn Văn Toản Tổ trởng T1 Theo dõi & điều khiển các hoạt động
của tổ, nắm tình hình cụ thể về HT& kỉ luật của từng thành viên
7 Nguyễn Văn Hải Bí th Tổ chức các hoạt động của đoàn thanh
niên, tham gia đánh giá thi đua với đoàn trờng, nhận xét đánh giá từng đoàn viên trong chi đoàn
8 Nguyễn Thị Trang Phó bí th
9 Cà Thị Hồng Uỷ viên
10 Nguyễn Văn Hải Sao đỏ Theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực
hiện nội quy nề nếp của chi đoàn.
11 Hoàng Thựy Trang Thủ quĩ Thu, giữ quỹ lớp, quản lý chi tiêu.
Trang 7Cửa vào
TỔ 1 TỔ 2 TỔ 3 TỔ 4
Sơ đồ lớp học Cửa vào
TỔ 1 TỔ 2 TỔ 3 TỔ 4
Sơ đồ lớp học Cửa vào
TỔ 1 TỔ 2 TỔ 3 TỔ 4
Bàn giáo viên
Bàn giáo viên
Trang 8KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
stt Họ tên Điểm TB môn
toán lí hóa sinh văm Sử Địa NN
Trang 9( Đầu năm ghi toàn bộ danh dách học sinh ,các phần khác ghi lúc cần thiết
Phần xếp loại ghi định kì 4 giai đoạn:Nửa kì I: Học kì II ; Nửa đầu học kì II: Cuối năm.)
STT Họ tên Điểm TB môn
toán lí hóa sinh văn Sử Địa NN 1
TRƯƠNG ANH
2 TRẦN ANH
Trang 12-Đa số các em đều là con em các xã lân cận đi lại thuận lợi (học sinh dân tộc thiểu
số sinh sống ở vùng thuận lợi)
Nhiều em ngoan và có ý thức từ lớp dưới ,có nề nếp trước khi vào 11B4,số học sinh yếu hạn chế (09 em)
-Đa số học sinh đã có ý thức trong việc học tập và rèn luyện
- Cán bộ lớp năng nổ, nhiệt tình, có tinh thần trách nhiệm cao với công việc của tậpthể lớp
Khó khăn
- Có một số học sinh là người dân tộc thiểu số nhận thức chậm
-Một số học sinh A13 lên học lực yếu và một học sinh lưu bạn học lệch giữa các môn
-Một số gia đình kinh tế khó khăc không tạo điều kiện tốt ch việc học của các em
- Một số em gia đình ở xa, vùng nông thôn, huyện ngoài nên ít nhiều cũng ảnhhưởng tới việc đi lại và sự quan tâm chăm sóc của gia đình giành cho các em cũnggặp không ít khó khăn
2 Chỉ tiêu
-Phấn đấu 100% hạn kiểm từ TB trở lên
Trong đó: Tốt – 70% ; Khá – 25%; TB- 5%
Trang 13-Lớp phấn đấu đạt lớp tiên tiến xuất sắc.
Yêu cầu toàn tập thể lớp đồng lòng,đồng sức cố gắng học tập rèn luyện tốt _ Chỉ tiêu: 70% lên lớp thẳng ( Lên lớp lần 1)
- Cùng với nhà trường và các đoàn thể tổ chức các hoạt động giáo dục đạo đức,
tư tưởng chính trị, pháp luật cho học sinh
- Quan tâm ,nhắc nhở,động viên, khuyến khích học sinh tập.Không gây áp lực,tạo tâm lí thoải mái thân thiện kết hợp với gia đình tạo điều kiện tốt nhất cho học sinh
- Yêu cầu HS phải thực hiện nghiêm túc nội qui, nề nếp do nhà trường và lớp
đề ra
- Có hình thức tuyên dương, khen thưởng đối những em học sinh ngoan có ýthức tốt nhiệt tình, năng nổ, sáng tạo trong các hoạt động của trường của lớp hàngtháng hoặc theo kì, năm học Đồng thời xử phạt nghiêm minh, thích đáng vớinhững học sinh vô ý thức tổ chức kỉ luật, thiếu trách nhiệm trong công việc đượcgiao
- Kết hợp với phụ huynh, GVBM để cùng giáo dục đạo đức, ý thức tổ chức kỉluật
II HỌC TẬP
Hoạt động học tập thể hiện ở khả năng nắm tri thức, sự phát triển năng lực hoạtđộng trí tuệ nói chung, năng lực tư duy sáng tạo nói riêng ở học sinh Nó còn phụthuộc vào các yếu tố như: ý thức về nghĩa vụ học tập, động cơ và thái độ học tập,phương pháp học tập, điều kiện và phương tiên học tập Học tập là nhiệm vụquan trọng đối với HS
III Giáo dục hướng nghiệp.
Yếu cầu: 100% học sinh trong lớp đi học đày đủ nhiệt tình
Chỉ tiêu: 100% học sinh trong lớp đạt kết quả tốt
Biện pháp: Quan tâm bám và nhắc nhở các em, đi học tích cực nhiệt tình.Định hướng đúng đắn về nghề nghiệp, từ đó học sinh có sự lựa chọn tốt cho tương lai
người nói chung
2 Chỉ tiêu
100% hs trong lớp tích cực tham gia các buổi lao động do nhà trường, lớp tổ
chức và đạt hiệu quả cao trong lao động
Trang 143 Biện phỏp chớnh
- Cựng với nhà trường GVCN xõy dựng kế hoạch lao động cụ thể để giỏo dục ý
thức lao động cho học sinh
- Cần quan tõm thường xuyờn và toàn diện đến tất cả cỏc loại hỡnh lao độngnhư: lao động vệ sinh, làm sạch đẹp trường lớp, tu sửa bàn ghế, lao động cụngớch
V.Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp và kỹ năng sống
* Yờu cầu: 100% học sinh trong lớp thực hiện nghiờm tỳc nội qui,qui chế củatrường lớp và cỏc buổi học ngoài giờ(giỏo dục kỹ năng sống)
* Chỉ tiờu: 100% học sinh trong lớp khụng vi phạm nội qui về văn- thể- mỹ
* Biện phỏp: luụn chấn chỉnh nhắc nhở ngay nếu cú hiện tượng khụng nghiờmtỳc
VI CHỈ TIấU TOÀN DIỆN CUỐI NĂM
Động viờn khuyến khớch học sinh học tập
Luụn quan tõm đến tõm tư nguyện vọng của học sinh
Phõn cụng,cụng việc rừ ràng cho từng bộ phận,từng cỏ nhõn
4/ Học tập nội qui,qui chế của trường,lớp
5/ Lao động (làm vệ sinh xung quanh khu vực lớp học)
Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 1
(Từ ngày 22/8đến ngày27/8)
1/ Nhắc nhở học sinh đi học đỳng giờ ,duy trỡ sỹ số, vệ sinh lớp học
- Ăn mặc đỳng qui định của học sinh (mặc đồng phục)
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
2/ Một số học sinh mắc lỗi:
1 Lũ văn Tươi : Núi lỏo trong lớp,chốn tiết, chốn lao động
2 Lũ Thanh: Viết giấy núi lỏo truyền tay nhau trong giờ (mụn địa)
3 Nguyễn My: Khụng làm bài tập mụn cụng nghệ và mụn địa
4 Hoàng Trang : Núi khụng lễ phộp với thấy giỏo ( Thầy Thiờm)
5 Nguyễn Toản : Chống đối giỏo viờn mụn húa (gọi lờn bảng khụng lờn)
6 Nguyến Hải: Chống đối giỏo viờn mụn húa (gọi lờn bảng khụng lờn)
7 Đỗ Cần : Nghỉ học khụng phộp
8 Vỡ Lan : làm việc riờng trong giờ toỏn
Trang 159 Nguyễn Linh: Chống đối giỏo viờn ,cụ giỏo hỏi khụng thốm trả lời(cố giỏo hỏi 5 cõu liền cũng khụng thốm trả lời)
10.Nguyễn Trang : mất trật tự trong giờ toỏn
11.Lũ Minh: Chốn tiết toỏn, khụng làm bài tập mụn tiếng Anh
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Hoàng Trang ,Nguyễn Trang , Vỡ Lan ,Nguyễn LinhNguyến Hải: Nguyễn Toản , Lũ văn Tươi
ý thức kém trong giờ học Nguyễn Trang ; Nguyễn Linh; Lũ văn Tươi
Trang 16Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 17ý thức kém trong giờ học
Vi phạm các nội qui khác
của trờng, lớp
HS đợc tuyên dơng Số tiết các loại Tốt: Khá: TB: Yếu: Kém: Xếp loại thi đua của lớp Nhận xột của lớp trưởng:
Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 3 (Từ ngày 05/09 đến ngày10/09)
Trang 18
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 19
Sơ kết tuần 4 Tiểu mục Họ tên học sinh Đi học muộn Bỏ tiết Không làm bài tập Bị điểm yếu, kém Mắc thái độ sai (Vi phạm quy chế kiểm tra) ý thức kém trong giờ học Vi phạm các nội qui khác của trờng, lớp
HS đợc tuyên dơng
Số tiết các loại Tốt: Khá: TB: Yếu: Kém: Xếp loại thi đua của lớp
Trang 20
(Từ ngày 19/09 đến ngày24/09)
Sơ kết tuần 5
Tiểu mục Họ tên học sinh
Đi học muộn
Bỏ tiết
Không làm bài tập
Bị điểm yếu, kém
Trang 21Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
ý thức kém trong giờ học
Vi phạm các nội qui khác
của trờng, lớp
HS đợc tuyên dơng Số tiết các loại Tốt: Khá: TB: Yếu: Kém: Xếp loại thi đua của lớp Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 6 (Từ ngày 26/09 đến ngày1/10/2011)
.Sơ kết tuần 6
Tiểu mục Họ tên học sinh
Đi học muộn
Bỏ tiết
Không làm bài tập
Trang 22Bị điểm yếu, kém
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 23Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 7
(Từ ngày 03/10 đến ngày 08/10)
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 24Số tiết các loại Tốt: Khá: TB: Yếu: Kém:Xếp loại thi đua của lớp
Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 8
(Từ ngày 10/10 đến ngày 15//10)
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 25Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 9
(Từ ngày 17/10 đến ngày 22/10/2011)
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 26Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 27Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 11
(Từ ngày 31/10 đến ngày5/11)
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
ý thức kém trong giờ học
Vi phạm các nội qui khác
Trang 28Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
ý thức kém trong giờ học
Vi phạm các nội qui khác
Trang 29Trang 30
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 31Tiểu mục Họ tên học sinh
Đi học muộn
Bỏ tiết
Không làm bài tập
Bị điểm yếu, kém
Mắc thái độ sai (Vi phạm
quy chế kiểm tra)
Trang 32Nội dung chính giờ sinh hoạt: Tuần 15
(Từ ngày 28/11 đến ngày 3/12)
Sơ kết tuần 15
Tiểu mục Họ tên học sinh
Đi học muộn
Bỏ tiết