1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De DA thi thu TS10 lan 1 THCSLK 1213

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b2) Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất; có vô số nghiệm; vô nghiệm. a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp.. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại E,F[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LONG KIẾN KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (LẦN 1)

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2,0 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay

a) Thực hiện phép tính: A= 16− 49 + 81− 169

Bài 2: (2,5 điểm)

a) Giải phương trình : x4− − =x2 12 0

b) Cho hệ phương trình 2

2

mx y

x my

+ =

 + =

( m là tham số)

b1) Giải hệ phương trình khi m=2

b2) Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất; có vô số nghiệm; vô

nghiệm

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 −2mx+m2 − + =m 1 0

a) Giải phương trình khi m=1

b) Tìm m để biểu thức A = x x1. 2− − x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn ( , )O R và dây BC sao cho BOC=1200.Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A Qua A vẽ đường thẳng d không đi qua tâm O, d cắt (O)tại P và Q

a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh hệ thức AB2 = AP AQ

c) Trên cung nhỏ BC lấy điểm M Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại E,F Tính chu vi tam giác AEF theo R

- Hết -

Trang 2

TRƯỜNG THCS LONG KIẾN HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (LẦN 1)

TỔ TOÁN NĂM HỌC: 2012 – 2013

MÔN: TOÁN

A ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI

1

(2,0)

a A= 16− 49 + 81− 169 = − + −4 7 9 13= −7 1,0

b

2 (3 7 ) 4 ( 7 3 ) 1 ( 3 2 )

2.(3 7 ) 4.( 7 3 ) 1.( 3 2 )

= + − + − − = −3 2

1,0

2

(2,5)

a

4 2

12 0

x − −x = (1) đặt x2 = t ( t ≥0) Phương trình (1) trở thành: 2 1

2

4 ( )

12 0

3 ( )

t

t

=

− − = ⇔

= −

nhanä loaiï

với t = 4, ta có x2 = 4 ⇔ = ±x 2

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm: x1=2; x2 = -2

1,0

b

b1

2 2

Với m = 2 hệ phương trình trở thành

2

3

x

y

=



Vậy khi m = 2, hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( , ) 2 2;

3 3

= 

0,75

b2

• với m = 0, hệ có nghiệm duy nhất 2

2

y x

=

=

• với m≠0, hệ có nghiệm duy nhất

1 1

m m

⇔ = ⇔ ≠ ± Vậy, với m≠ ±1 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất

• với m≠0, hệ có vô số nghiệm

m m

1

1 1

1

1 1

m

m m

m

m m

=

=



Vậy, với m =1 thì hpt đã cho có vô số nghiệm

với m≠0, hệ vô nghiệm

0,75

Trang 3

1 2

m m

1

1 1

1

1 1

m

m m

m

m m

=



Vậy, với m = -1 thì hệ đã cho vô nghiệm

3

(2,0)

1

xmx + m − + = m (1)

Với m = 1, (1) trở thành x2 − 2 x + 1 = 0 ⇔ x1 = x2 = 1

Vậy với m =1 thì phương trình (1) có một nghiệm x=1

1,0

2

∆ = −' ( m)2−1(m2− + = −m 1) m 1

Điều kiện để phương trình (1) có nghiệm ⇔ − ≥ ⇔ ≥m 1 0 m 1

Theo hệ thức Vi-ét, ta có 1 2 2

1 2

2

+ =

Ta có A = x x1. 2 − − x1 x2=x x1. 2− ( x1+ x2) =

2

− + − = − + = −  − ≥

m− = ⇒m= vậy khi 3

2

m= thì Amin= 5

4

1,0

4

(3,5)

F

E Q

A B

O

C

P

1

Xét tứ giác ABOC, ta có

0 90

ABO=ACO= ( tính chất tiếp tuyến)

0 0 0

Vậy ABOC nội tiếp đường tròn( đpcm)

1,0

2

Xét ABQ và APB∆ , ta có

A là góc chung

AQB=ABP ( cùng chắn cung BP)

Do đó ABQ∆ ∽ APB∆ (g-g) AB AQ AB2 AP AQ

1,0

3

Gọi chu vi tam giác AEF là p, ta có p=AF + EF + EA = AF + FM + ME + EA=AF + FC + EB + EA =AC + AB= 2AB (do AB = AC)

Mặt khác, BOA=BOC: 2 120 : 2= 0 =60 0

Xét OABvuông tại O, ta có:

AB = OB.tanBOA=R tan 600 = 3R Do đó p=2 3R

1,0

B HƯỚNG DẪN CHẤM

• Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

• Điểm số có thể chia nhỏ đến 0,25 cho từng câu

Ngày đăng: 24/05/2021, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w