[r]
Trang 1BÀI TẬP ễN TẬP HỌC KỲ
bài 01: Tính: a) - |−59| + ( - 91) b) - |− 85| + ( - |−73| ) c)
|−35| + |− 97|
bài 02: Cho a, b là hai số nguyên cùng dấu Hãy so sánh |a| và |b| .
bài 03: Với điều kiện nào của các số a và b thì:
a) a + b = |a| + |b| b) a + b = - ( |a| + |b| )
bài 04: Tìm hai số trong bảng để có:
a) Tổng của hai số bằng 21.
b) Tổng của hai số bằng - 35.
bài 05: a) Tìm x Z sao cho: |x| < 18 ;
|x| < 5 ; 4 < |x| < 7 ; |x| = 0 ; |x| = x
- 5 < |x| < 4 ; - 6 < |x| < - 1 ; 0 < |x|
< 8
b) Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) sao cho |x| + |y| = 4 c) Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) sao cho |x| + |y| ≤ 3.
bài 06: Tìm các số nguyên x, y sao cho:
a) |x − 3| + |y −5| = 0 b) |x| + ||x +1| + |y|| = 0
bài 07: Tính tổng các số nguyên x biết: a) – 10 ≤ x ≤ - 1 b) 5 < x < 15
bài 08: Tìm x Z, biết:
a) ( + 22 ) + ( + 23 ) + x = 21 + |−24| c) 8 + |x| = |− 8| + 11
b) |−3| + |−7| = x + 3 d) |x| + 15 = - 9
bài 09: Tìm số nguyên x sao cho:
a) – 7 < x < 4 b) – 5 < x < 0 c) – 2 ≤ x ≤ 9 d) 10 – ≤ x ≤
-4
bài 10: a) Tìm số nguyên dơng x sao cho: |x| = 8; |x| = 12; |x| =
6
b) Tìm số nguyên âm x sao cho: |x| = 7; |x| = 5; |x| = 9 c) Tìm số nguyên x sao cho: |x| = 3; |x| = 10; |x| = 0
bài 11: Tìm số đối của: 2; - 3; - 8; + 4; |−5| ; | +12 | ; 45; - 10;
|−15| ; | 33 | ; 6
bài 12: Tìm x biết: a) x < |x| b) x > |x|
7hvào học buổi tối6CD_0986053022