TÝnh sè häc sinh mçi lo¹i cña líp.. TÝnh sè häc sinh cña líp 6A..b[r]
Trang 1Trờng THCS Nguyễn Trãi
Năm học 2008 - 2009
đề cơng ôn tập học kì ii
Môn: toán 6
A Số học:
I Lý thuyết:
1.Phát biểu qui tắc chuyển vế , nhân hai số nguyên
2.Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân các số nguyên
3 .Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Thế nào là phân số tối giản ?
4 Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số , qui tắc so sánh phân số
5 Phát biểu qui tắc cộng , trừ , nhân , chia phân số
6 Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng , phép nhân các phân số
7 Phát biểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc , tìm một số biết giá trị một phân số của nó , tìm tỉ số của hai số
II Bài tập:
Bài 1: Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
1 Mọi phân số có mẫu âm đều viết đợc dới dạng phân số bằng nó với mẫu dơng
2 Nếu có một mẫu số chia hết cho các mẫu số khác thì mẫu số chung chính là mẫu số đó
3 Trong 2 phân số cùng mẫu số dơng, phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
4 Muốn cộng hai phân số, ta lấy tử số cộng với tử số, mẫu số cộng với mẫu số
5 Nếu đổi dấu tử số hoặc mẫu số của phân số thì phân số mới là số đối của phân số đã cho
6
Hỗn số
c a b
bằng phân số
− ab+c b
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) (38+
−3
4 +
7
12):5
6+
1
1
2+
3
4−(34−
4
5)
c) 6 5
12 :2
3
4+11
1
4.(13−
1
5) d) (78−
3
4) 11
3−
2
7.(3,5 )
2
e) (35+0 , 415−
3
200) 22
3.0 , 25 f)
5
16:0 , 125−(21
4−0,6).10
11
Bài 3: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
A=49 8
23 −(5 7
32+14
8
23) B=7138
45 −(43 8
45−1
17
57)
C= − 3
7 .
5
9+
4
9.
− 3
7 +2
3
8:
7
12− 13
1
4:
7
12).4 5
E=0,7 22
3.20 0 , 375.
5
28 F=(9 ,75 213
7+
39
4 .18
4
7).15 78
Bài 4: Tìm x biết:
a 2
3x −
1
2=
1
7+
3
7) 21
5−
3
7=−2
b) 54
7: x =13 f) (24
5x −50):2
3=51
c) (x +1
2).(23− 2 x)=0 g) 17
2 −|2 x − 3
4|=−7
4
d) 2
3 x −
1
2x=
5
12 h) (x +1
5)2+17
25=
26 25
Bài 5 : Rút gọn phân số:
a) − 315
540 b)
25 13
26 35 c)
6 9 −2 17
63 3 −119
d) 2929 −101
2 1919+404 e)
2 3+4 6+14 21
3 5+6 10+21 35 f)
3 13 −13 18
15 40− 80
B i 6: à So sánh các phân số sau:
Trang 2a 1
2;
1
3;
2
4
9;−
1
2;
3 7
c 3
124;
1
41;
5
207;
2
134
43 ;
55
21 ;
74
19 ;
116 37
e 16
9 và
24
27
82 và
26 75
Bài 7: Chứng minh rằng:
a a
n(n+a)=
1
n −
1
n+a ( n, a N❑ )
b áp dụng câu a tính:
A= 1
2 3+
1
3 4+ +
1
99 100 B=
5
1 4+
5
4 7+ +
5
100 103
Bài 8: Câu lạc bộ học sinh giỏi của 1 quận gồm các em học sinh giỏi các môn Toán, Văn, Anh Biết số học sinh
giỏi Toán bằng 3
7 số em trong câu lạc bộ Số em giỏi Văn bằng 40% số em trong câu lạc bộ Số em giỏi Anh
là 48 em Tính số em giỏi Văn, số em giỏi Toán trong câu lạc bộ ( giả thiết mỗi em chỉ giỏi một môn)
Bài 9: Số học sinh giỏi và khá của 1 trờng là 688, biết rằng số học sinh giỏi bằng 72% số học sinh khá Hỏi số
học sinh mỗi loại khá, giỏi của trờng là bao nhiêu ?
Bài 10: Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm 51 số học sinh cả
lớp Số học sinh trung bình bằng 83 số học sinh còn lại.
a Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b Tính tỉ số phần trăm của các học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Bài 11: Số học sinh giỏi học kỳ I của lớp 6A bằng 2 9 số học sinh cả lớp Cuối năm có thêm 5 học sinh đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng 1
3 số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6A.
Trang 3B Hình học
1 Thế nào là 1 tia? 2 tia đối nhau, trùng nhau?
2 Thế nào là một đoạn thẳng? So sánh 2 đoạn thẳng bằng cách nào?
3 Phát biểu nhận xét về cộng độ dài hai đoạn thẳng? Thế nào là trung điểm đoạn thẳng?
4 Thế nào là một nửa mặt phẳng bờ a? Thế nào là hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a?
5 Góc là gì? Góc bẹt là gì? Khi nào tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy? Khi nào điểm M nằm trong góc xOy?
6 So sánh hai góc bằng cách nào? Thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù?
7 Nêu nhận xét về cộng số đo 2 góc Thế nào là 2 góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù?
8 Thế nào là tia phân giác của 1 góc? Nêu tính chất tia phân giác của góc
9 Nêu định nghĩa đờng tròn, định nghĩa hình tròn, tam giác
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai
1 Góc tù là góc lớn hơn góc vuông
2
Nếu xOy yOz xOz thì tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
3
Nếu
0
180
xOy xOz thì xOyvà xOz kề bù.
4 Nếu tia Oz là tia phân giác của góc xOy thì góc xOz = góc zOy và ngợc lại
5
Nếu
2
xOy xOz zOy
thì tia Oz là tia phân giác của xOy
6 Điểm M nằm bên ngoài đờng tròn (O; R) nếu điểm M không nằm bên trong
đờng tròn (O; R)
7 Tam giác MNP là hình gồm 3 đoạn thẳng MN, NP, PM
Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot và Oy sao cho xOt = 300 ; xOy = 600.
a Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b Tính góc tOy?
c Tia Ot có là tia phân giác của xOy hay không? Giải thích.
Bài 3:
Hình vẽ bên cho 4 tia, trong đó 2 tia Ox và Oy đối nhau, tia Oz nằm giữa 2 tia Oy và Ot
a Hãy liệt kê các cặp góc kề bù có trong hình vẽ
b. Tính góc tOz nếu biết góc xOt = 600, và góc yOz = 450
Bài 4: Cho đoạn thẳng BC = 5cm Điểm D thuộc tia BC sao cho BD = 3.5cm
a Tính độ dài DC
b A đờng thẳng BC Kẻ đoạn thẳng AD BiếtBAD 600 DAC 1200 Tính góc BAC.
c Tìm các cặp góc kề nhau? Kề bù trong hình vẽ
Bài 5: Vẽ tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 3cm, CA = 4cm và đờng tròn (A; 2cm).
a Trong các điểm A, B, C điểm nào nằm bên trong, nằm bên ngoài, nằm trên đờng tròn (A; 2cm)
b Chứng tỏ rằng tâm của đờng tròn đờng kính AC nằm trên đờng tròn (A; 2cm)
Hết
t z
O