Câu 5: -NB- Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn Câu 6: -TH- Thông hiểu các bước rút gọn biều thức có dấu giá trị tuyệt đối. Câu 11: VDC- Biết áp dụng một số tính[r]
Trang 1PHÒNG GD ĐƠN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG
KIỂM TRA CHƯƠNG 4- ĐẠI SỐ 8 – TIẾT 66 Tổng số tiết: 10 (1 tiết ôn tập, 1 tiết kiểm tra)
Tổng số tiết thực dạy: 8 tiết
MA TRẬN NHẬN THỨC
1 Liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng, phép
nhân.
2
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn bất
phương trình tương
đương
3
Giải bất phương trình bậc nhất một
4
Phương trình chứa
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 –ĐAI SỐ 8
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Q
TL
1 Liên hệ giữa
thứ tự và phép
cộng, phép
nhân.
Thông hiểu tính chất cơ bản của bất đẳng thức để
so sánh hai số
Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai biểu thức
Biết áp dụng một
số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để chứng minh BĐT
Số Câu
1(C )1 1(C )2 2(C7 ,7
2 Bất phương
trình một ẩn
bất phương
trình tương
đương
Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn
Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình
Số Câu
3.Giải bất
phương trình
bậc nhất một
ẩn.
Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Thông hiểu cách giải bất
phương trình bậc nhất một ẩn dạng đơn giản
Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn.-Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình trên trục số
4 Phương
trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối.
Thông hiểu các
bước rút gọn biều thức có dấu giá trị tuyệt đối
Giải thành thạo phương trình dạng
½ax + b½= cx + d (a, b, c, d là hằngsố)
Số Câu
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA MÔ TẢ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 8 – TIẾT 66 THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
I.Trắc nghiệm :
Câu 1:TH- Thông hiểu tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số.
Câu 2:VDT- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai biểu thức
Câu 3: NB : Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 4: VDT- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương đương bất phương trình
Câu 5: -NB- Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 6: -TH- Thông hiểu các bước rút gọn biều thức có dấu giá trị tuyệt đối
II – Tự luận:
Câu 7 a,B:VDT- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai biểu thức
Câu 8A,B : TH- Thông hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn dạng đơn giản
Câu 9 : VDT- Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn.-Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình trên trục số
Câu 10 : VDT- Giải thành thạo phương trình dạng½ax + b½= cx + d (a, b, c, d là hằngsố)
Câu 11: VDC- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để chứng minh BĐT
Trang 4Trường THCS ĐinhTiên Hoàng
Họ và tên :
………
Lớp :8 … Ngày tháng năm 2012 Kiểm tra : 45 phút Môn : toán 8 Điểm Duyệt đề : I TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
Chọn và ghi vào giấy làm bài một chữ cái in hoa đứng trước Câu trả lời đúngnhất: Câu 1 : Cho x < y, kết quả nào sau đây là đúng: A x – 5 > y – 5 B 4 + 2x > 4 + 2y C 2x -4 < 2y – 4 D 4x – 7 > 4y - 7 Câu 2: Kết quả nào sau đây là đúng A.-3 + 5 3 B 12 < 6.(-2) C 5 + (-9) < 5 + (-1) D.-3 + 5 > 2+ 5 Câu 3: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn: A 0x + 4 > -2 B 1 x 7 0 3 C 2 x 9 0 x 3 D x2 + 4x > 0 Câu 4 : Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7 A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D x > – 4 Câu 5 : Giá trị x=-3 là nghiệm của bất phương trình A x ; B 2 1 8 x ; C 2 1 6 x ; D 2 1 8 x .2 1 8 Câu 6 :Khi x < 0 , kết quả rút gọn biểu thức |2x| -x +5 là : A -3x + 5 B x + 5 C -x + 5 D 3x + 5 II TỰ LUẬN : (7.0 điểm)
Câu 7 : (1.5 điểm) a) Cho m > n , hãy so sánh : 8m-3 với 8n -3 b) Cho a > b, chứng tỏ rằng: 4 -3a < 6 -3b Câu 8 : (2 đ) Tìm x sao cho : a/ Giá trị của biểu thức 2 - 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 – x) b/ Giá trị của biểu thức 3 5 2 x không lớn hơn giá trị của biểu thức x + 1 Câu 9 (1.5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a/ 3x - 9 < 0 b/ -3x + 12 < 0 Câu 10:(1.0 điểm) Giải phương trình : x 5 = 3x - 2 Câu 11: (1điểm) Chứng tỏ rằng với a,b là các số bất kì thì : a2 + b2 + 2 2(a + b ) Bài làm : I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Câu Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu6 Đáp án II TỰ LUẬN : (7.0 điểm) :
Trang 5
-ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM - ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 –ĐAI SỐ 8
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
II TỰ LUẬN : (7.0 điểm) :
Câu 7a: ( 0.75đ) Cho m > n , Hãy so sánh 8m-3 với 8n -3
Vì m > n => 8m > 8n => 8m-3 > 8n -3
Vậy m > n nên 8m-3 > 8n -3
Câu 7b)(0.75 đ)Cho a > b Chứng tỏ rằng: 4 -3a < 6 -3b.
Vì a > b (gt) => -3a<-3b => 4-3a<4-3b (1)
Vì 4<6 => 4-3b< 6-3b (2)
Từ (1) và (2) => 4 -3a < 6 -3b
Câu 8 : Mỗi câu 1,0 đ ( phần dịch sang BPT và trả lời được 0,5 đ )
a/ 2 - 5x < 3(2 – x) 2 - 5x < 6 – 3x -5x +3x < 6 - 2 -2x < 4 x > - 2
vậy với x > 2 thì giá trị của biểu thức 2 - 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 – x)
b/
2
x
< x + 1 3x-5 < 2x + 2 3x-2x < 2 + 5 x < 7
Vậy với x < 7 thì giá trị của biểu thức
2
x
không lớn hơn giá trị của biểu thức x + 1
Câu 9 : Giải bất phương trình (0.5 đ )
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số ( 0,25 đ )
Giải a/ 3x - 9 < 0 3x < 9 x < 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : {x/ x < 3}
| ]/////////////
0 3
b/ -3x + 12 < 0 -3x <- 12 x > 4
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : {x/ x > 4 }
///////// (
0 4
Câu 10: ( 1.0 đ) Giải phương trình x 5 = 3x - 2
Giải : Điều kiện x >
2 3
x+5 = 3x -2 x - 3x = -2 -5 -2x = -7 x = 3,5 ( nhận )
x+5 = -(3x -2 ) x+5 = -3x +2 x + 3x = 2 -5 4x = -3 x =
3 4
(loại) Vậy phương trình có nghiệm : x = 3,5
Câu 11: (1điểm)
- Sử dụng BĐT : (a – 1)2 = a2 – 2a + 1 0 với mọi giá trị của a
Tương tự : (b – 1)2 = b2 – 2b + 1 0 với mọi giá trị của b (0,5đ)
- Do đó (cộng theo từng vế) , ta có :
(a2 + b2 ) – 2(a+b) + 2 0
- Suy ra điều chứng minh : a2 + b2 + 2 2(a + b ) (0,5đ)