1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cai Dat Va Su Dung SQL SERVER

148 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu tổng quan về sql server
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B>hàm trả về dữ liệu được lấy từ các bảng trong CSDL:giống như view nhưng có tham số vào. Cú pháp :[r]

Trang 1

TRUNG TÂM TIN HỌC – ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM

227 Nguyễn Văn Cừ – Quận 5 – Tp Hồ Chí Minh

Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.edu.vn

227 Nguyễn Văn Cừ – Quận 5 – Tp Hồ Chí Minh

Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.edu.vn

SQL SERVER

Ver 1.0

Trang 2

Ch ươ ng 1 :GI I THI U T NG QUAN V SQL SERVER Ớ Ệ Ổ Ề

Ch ươ ng 1 :GI I THI U T NG QUAN V SQL SERVER Ớ Ệ Ổ Ề

Ch ươ ng 1 :GI I THI U T NG QUAN V SQL SERVER Ớ Ệ Ổ Ề

Ch ươ ng 1 :GI I THI U T NG QUAN V SQL SERVER Ớ Ệ Ổ Ề

M t b ng M t b ng ộ ả ộ ả đượ ạ ừ đượ ạ ừ c t o t dòng và c t c t o t dòng và c t ộ ộ

D li u D li u ữ ệ đượ ổ ữ ệ đượ ổ c t ch c l u tr thành c t ch c l u tr thành ứ ư ứ ư ữ ữ

t ng b ng ừ ả

t ng b ng ừ ả

Trang 3

I T ng Quan : (tt) T ng Quan : (tt) ổ ổ

I T ng Quan : (tt) T ng Quan : (tt) ổ ổ

C t :Dùng C t :Dùng ộ ộ để ư để ư l u tr thu c tính c a l u tr thu c tính c a ữ ữ ộ ộ ủ đố ượ ủ đố ượ i t i t ng ng

M t b ng ph i có tối thi u m t c t,Th t c t M t b ng ph i có tối thi u m t c t,Th t c t ộ ả ộ ả ả ả ể ể ộ ộ ộ ộ ứ ự ộ ứ ự ộ

khơng quan tr ng ọ

khơng quan tr ng ọ

M t cột có ba thu c tính c b n M t cột có ba thu c tính c b n ộ ộ ộ ộ ơ ả ơ ả

C t :Dùng C t :Dùng ộ ộ để ư để ư l u tr thu c tính c a l u tr thu c tính c a ữ ữ ộ ộ ủ đố ượ ủ đố ượ i t i t ng ng

M t b ng ph i có tối thi u m t c t,Th t c t M t b ng ph i có tối thi u m t c t,Th t c t ộ ả ộ ả ả ả ể ể ộ ộ ộ ộ ứ ự ộ ứ ự ộ

khơng quan tr ng ọ

khơng quan tr ng ọ

M t cột có ba thu c tính c b n M t cột có ba thu c tính c b n ộ ộ ộ ộ ơ ả ơ ả

Column Name :Tênn c t,trong m t b ng Column Name :Tênn c t,trong m t b ng ộ ộ ộ ả ộ ả

không th có hai cột trùng tên ể

không th có hai cột trùng tên ể

Data Type :Ki u d li u Data Type :Ki u d li u ể ể ữ ệ ữ ệ

Length :chi u dài c a d li u Length :chi u dài c a d li u ề ề ủ ủ ữ ệ ữ ệ

Column Name :Tênn c t,trong m t b ng Column Name :Tênn c t,trong m t b ng ộ ộ ộ ả ộ ả

không th có hai cột trùng tên ể

không th có hai cột trùng tên ể

Data Type :Ki u d li u Data Type :Ki u d li u ể ể ữ ệ ữ ệ

Length :chi u dài c a d li u Length :chi u dài c a d li u ề ề ủ ủ ữ ệ ữ ệ

Trang 4

I:T ng Quan(tt) ổ

I:T ng Quan(tt) I:T ng Quan(tt) ổ ổ

I:T ng Quan(tt) ổ

Dòng :t p h p d li u c a nhi u c t Dòng :t p h p d li u c a nhi u c t ậ ậ ợ ợ ữ ệ ữ ệ ủ ủ ề ề ộ ộ

Trong m t b ng không thể có hai Trong m t b ng không thể có hai ộ ả ộ ả

dòng trùng thông tin

Một dòng cho biết thông tin cụ thể

của một đối tượng lưu trữ trong bảng

M t b ng có th không có dòng nào M t b ng có th không có dòng nào ộ ả ộ ả ể ể

Dòng :t p h p d li u c a nhi u c t Dòng :t p h p d li u c a nhi u c t ậ ậ ợ ợ ữ ệ ữ ệ ủ ủ ề ề ộ ộ

Trong m t b ng không thể có hai Trong m t b ng không thể có hai ộ ả ộ ả

dòng trùng thông tin

Một dòng cho biết thông tin cụ thể

của một đối tượng lưu trữ trong bảng

M t b ng có th không có dòng nào M t b ng có th không có dòng nào ộ ả ộ ả ể ể

Trang 5

I.Tổng Quan(tt)

Khoá Chính (Primary Key) :

Khoá Chính (Primary Key) :

T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng ậ ậ ợ ợ ủ ủ ộ ộ ề ề ộ ộ ả ả

D li u t i c t này khác r ng D li u t i c t này khác r ng ữ ệ ạ ữ ệ ạ ộ ộ ỗ ỗ

D li u t i c t này là duy nh t trong b ng D li u t i c t này là duy nh t trong b ng ữ ệ ạ ữ ệ ạ ộ ộ ấ ấ ả ả

T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng ậ ậ ợ ợ ủ ủ ộ ộ ề ề ộ ộ ả ả

D li u t i c t này khác r ng D li u t i c t này khác r ng ữ ệ ạ ữ ệ ạ ộ ộ ỗ ỗ

D li u t i c t này là duy nh t trong b ng D li u t i c t này là duy nh t trong b ng ữ ệ ạ ữ ệ ạ ộ ộ ấ ấ ả ả

Trang 6

I.T ng Quan (tt) ổ

I.T ng Quan (tt) ổ

Khoá ngo i (Foreign Key) : Khoá ngo i (Foreign Key) : ạ ạ

Khoá ngo i (Foreign Key) : Khoá ngo i (Foreign Key) : ạ ạ

T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng,mà T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng,mà ậ ậ ợ ợ ủ ủ ộ ộ ề ề ộ ộ ả ả

các cột này là khoá chính c a b ng khác ủ ả

các cột này là khoá chính c a b ng khác ủ ả

D li u t i các c t này ho c r ng,ho c ph i D li u t i các c t này ho c r ng,ho c ph i ữ ệ ạ ữ ệ ạ ộ ộ ặ ặ ỗ ỗ ặ ặ ả ả

l y t b ng mà c t làm khoá chính ấ ừ ả ộ

l y t b ng mà c t làm khoá chính ấ ừ ả ộ

T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng,mà T p h p c a m t hay nhi u c t trong b ng,mà ậ ậ ợ ợ ủ ủ ộ ộ ề ề ộ ộ ả ả

các cột này là khoá chính c a b ng khác ủ ả các cột này là khoá chính c a b ng khác ủ ả

D li u t i các c t này ho c r ng,ho c ph i D li u t i các c t này ho c r ng,ho c ph i ữ ệ ạ ữ ệ ạ ộ ộ ặ ặ ỗ ỗ ặ ặ ả ả

l y t b ng mà c t làm khoá chính ấ ừ ả ộ

l y t b ng mà c t làm khoá chính ấ ừ ả ộ

Trang 7

T o và qu n lý m t CSDL Quan h T o và qu n lý m t CSDL Quan h ạ ạ ả ả ộ ộ ệ ệ

khai thác M t CSDL Quan h khai thác M t CSDL Quan h ộ ộ ệ ệ

B o m t M t CSDL Quan h B o m t M t CSDL Quan h ả ả ậ ậ ộ ộ ệ ệ

T o b ng sao (Backup) M t CSDL Quan h T o b ng sao (Backup) M t CSDL Quan h ạ ạ ả ả ộ ộ ệ ệ

Ph c h I(Restore) M t CSDL Quan h Ph c h I(Restore) M t CSDL Quan h ụ ụ ồ ồ ộ ộ ệ ệ

T o và qu n lý m t CSDL Quan h T o và qu n lý m t CSDL Quan h ạ ạ ả ả ộ ộ ệ ệ

khai thác M t CSDL Quan h khai thác M t CSDL Quan h ộ ộ ệ ệ

B o m t M t CSDL Quan h B o m t M t CSDL Quan h ả ả ậ ậ ộ ộ ệ ệ

T o b ng sao (Backup) M t CSDL Quan h T o b ng sao (Backup) M t CSDL Quan h ạ ạ ả ả ộ ộ ệ ệ

Ph c h I(Restore) M t CSDL Quan h Ph c h I(Restore) M t CSDL Quan h ụ ụ ồ ồ ộ ộ ệ ệ

SQL Server là m t h qu n tr CSDL SQL Server là m t h qu n tr CSDL ộ ệ ộ ệ ả ả ị ị

Quan hệ

SQL Server là m t h qu n tr CSDL SQL Server là m t h qu n tr CSDL ộ ệ ộ ệ ả ả ị ị

Quan hệ

Trang 8

Các hệ thống SQL Server

Hệ Thống SQL Server có thể triển khai cho một hệ thống kiểu Client-Server hoặc triển khai cho một hệ thống máy đơn

Hệ thống được triển khai phụ thuộc vào số người truy cập đồng thời đến CSDL để thực hiện một công việc

Trang 9

Các hệ thống SQL Server

• Trong mô hình Client-Server ta

có thể triển khai theo mô hình

2 lớp hoặc 3 lớp

Trang 10

Các hệ thống SQL Server

Trang 11

800X600 trở lên

Trang 12

Personal Edition Có th ch y trên t t ể ạ ấ

c các h i u hành ả ệ đ ề

A.Yêu c u ph n M m: ầ ầ ề

A.Yêu c u ph n M m: A.Yêu c u ph n M m: ầ ầ ầ ầ ề ề

A.Yêu c u ph n M m: ầ ầ ề

Trang 13

II Cài đặ t Personal Edition SQL Server

II Cài đặ t Personal Edition SQL Server

1 Đư a đĩa CD chương trình vào ,màn hình sau xuất hiện

1 1 Đư Đư a đĩa CD chương trình vào ,màn hình sau xuất hiện a đĩa CD chương trình vào ,màn hình sau xuất hiện

1 Đư a đĩa CD chương trình vào ,màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 14

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

2.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 15

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

3.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 16

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

4.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 17

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

5.Màn hình sau xuất hiện

Chọn

Trang 18

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

6.Màn hình sau xuất hiện

Nhập vào tên người dùng

Trang 19

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

7.Màn hình cảnh báo xuất hiện,chọn yes

Trang 20

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

8.Màn hình đăng nhập xuất hiện ,nhập vào CD Key 8.Màn hình đăng nhập xuất hiện ,nhập vào CD Key

Trang 21

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

9.Chọn kiểu cài đặt

Chọn

Trang 22

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

10.Chọn Dạng cài đặt

Trang 23

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

11.Chọn kiểu đăng nhập vào SQL Server

Trang 24

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

12.Chọn kiểu đăng nhập vào SQL Server

Trang 25

II.Cài đặt Personal Edition SQL Server(tt)

Nhấp Next để chương trình cài đặt vào máy

Sau khi cài đặt xong,khởi động lại máy, sau khi

khởi động xong,thấy xuất hiện biểu tượng Trên thanh Status của Windows

Nhấp Next để chương trình cài đặt vào máy

Sau khi cài đặt xong,khởi động lại máy, sau khi

khởi động xong,thấy xuất hiện biểu tượng Trên thanh Status của Windows

Trang 26

III.Các tiện ích của SQL Server

1.Tiện ích EnterPriseManager:Màn hình quản lý

các đối tượng có trong SQL Server

1.Tiện ích EnterPriseManager:Màn hình quản lý

các đối tượng có trong SQL Server

Trang 27

III.Các tiện ích của SQL Server

A> Microsoft SQL Server:Chứa các nhóm Server

Tạo mới một nhóm Server ta làm như sau :

Click chuột phải vào Microsoft SQL Server,chọn New SQL Server Group

Tạo mới một nhóm Server ta làm như sau :

Click chuột phải vào Microsoft SQL Server,chọn New SQL Server Group

Trang 28

III.Các tiện ích của SQL Server

Màn hình sau xuất hiện

Chọn Top Level Group : Tạo một nhóm gốc

Chọn Sub-group of: tạo một nhóm là con của một nhóm khác

Name:tên nhóm

Chọn Top Level Group : Tạo một nhóm gốc

Chọn Sub-group of: tạo một nhóm là con của một nhóm khác

Name:tên nhóm

Trang 29

III.Các tiện ích của SQL Server

B>Đăng ký một Server vào hệ thống :Click chuột

phải vào SQL Server Group,chọn New SQL

Server Registration

B>Đăng ký một Server vào hệ thống :Click chuột

phải vào SQL Server Group,chọn New SQL

Server Registration

Trang 30

III.Các tiện ích của SQL Server

Màn hình sau xuất hiện : Nhấn Next

Trang 31

III.Các tiện ích của SQL Server

Màn hình sau xuất hiện : chọn Server cần đăng

ký,nhấn Add,sau đó nhấn next

Màn hình sau xuất hiện : chọn Server cần đăng

ký,nhấn Add,sau đó nhấn next

Trang 32

III.Các tiện ích của SQL Server

Màn hình sau xuất hiện :Màn hình sau xuất hiện

chọn dạng kết nối ,chọn lựa chọn 1:

Màn hình sau xuất hiện :Màn hình sau xuất hiện

chọn dạng kết nối ,chọn lựa chọn 1:

Trang 33

III.Các tiện ích của SQL Server

Màn hình sau xuất hiện :Nhập Login

name,PassWord để đăng nhập vào SQL Server

Màn hình sau xuất hiện :Nhập Login

name,PassWord để đăng nhập vào SQL Server

Chú ý : Nêú quá

trình cài đặt ở

bước 11 và 12

chọn như trên thì :

Login name :Sa

Password :

Chú ý : Nêú quá

trình cài đặt ở

bước 11 và 12

chọn như trên thì :

Login name :Sa

Password :

Trang 34

III.Các tiện ích của SQL Server

C>DataBases:Chứa các CSDL Trong SQL Server,

có 7 CSDL có sẳn ,chia làm 2 loại

C>DataBases:Chứa các CSDL Trong SQL Server,

có 7 CSDL có sẳn ,chia làm 2 loại

CSDL Hệ thống :không được xoá,sửa

Tên CSDL Ý nghĩa

Master Là CSDL quản lý thông tin

của các CSDL còn lại

Mode Là CSDL mẩu

Msdb Là CSDL ph c v cho d ch ụ ụ ị

v SQL Server Agent ụ

Trang 35

III.Các tiện ích của SQL Server

Tempdb Là CSDL chứa các bảng

tạm được phát sinh trong quá trình xữ lý

CSDL mẫu Tên CSDL Ý nghĩa

Jobs

Northwind

pubs

Trang 36

III.Các tiện ích của SQL Server

C>Client Network Utility : dùng để đăng ký

một Server cho hệ thống

C>Client Network Utility : dùng để đăng ký

một Server cho hệ thống

Trang 37

III.Các tiện ích của SQL Server

Cách đăng ký : chọn Tab Alias nhấn nút

Add,màn hình sau xuất hiện

Cách đăng ký : chọn Tab Alias nhấn nút

Add,màn hình sau xuất hiện

thống mạng

Trang 38

III.Các tiện ích của SQL Server

Ti n ích Query Enalyzer :là màn hình vi t l nh ệ ế ệ

Ti n ích Query Enalyzer :là màn hình vi t l nh ệ ế ệ

c a SQL Server ủ

c a SQL Server ủ

Ti n ích Query Enalyzer :là màn hình vi t l nh ệ ế ệ

Ti n ích Query Enalyzer :là màn hình vi t l nh ệ ế ệ

c a SQL Server ủ

c a SQL Server ủ

Trang 39

III.Các tiện ích của SQL Server

Ti n ích Book Online :Tài liệu hướng dẫn cách sử ệ

Ti n ích Book Online :Tài liệu hướng dẫn cách sử ệ

dụng SQL Server

Ti n ích Book Online :Tài liệu hướng dẫn cách sử ệ

Ti n ích Book Online :Tài liệu hướng dẫn cách sử ệ

dụng SQL Server

Trang 40

III.Các tiện ích của SQL Server

Ti n ích Service Manager :quản lý các dịch vụ liên ệ

Ti n ích Service Manager :quản lý các dịch vụ liên ệ

quan đến SQL Server

Muốn sử dụng SQL Server phải khởi động dịch vụ

này

Ti n ích Service Manager :quản lý các dịch vụ liên ệ

Ti n ích Service Manager :quản lý các dịch vụ liên ệ

quan đến SQL Server

Muốn sử dụng SQL Server phải khởi động dịch vụ

này

Các dịch vụ này khởi

động bằng cách : Start

-> Programs->Mcrosoft

SQL Server->Dịch vụ

Trang 41

III.Các tiện ích của SQL Server

Tiện ích Import and Export Data

Tiện ích này cho phép chuyển

Server,màn hình sau xuất

hiện, click Next

Trang 42

III.Các tiện ích của SQL Server

Tiện ích Import and Export Data

Màn hình sau xuất hiện

•Data Sourse :Chọn loại dữ

liệu nguồn

•Nếu dữ liệu nguồn chọn là

SQL Server:chọn Microsoft

OLE DB for SQL Server

•Server :Chọn tên Server

•Chọn kiểu đăng nhập

•Database : Chọn CSDL

Trang 43

III.Các tiện ích của SQL Server

Tiện ích Import and Export Data

•Nếu dữ liệu nguồn là

Trang 44

III.Các tiện ích của SQL Server

Tiện ích Import and Export Data

Trang 45

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

thủ tục nội tại (Stored Procedure):

Chứa các lệnh thao tác với Dữ liệu

Chứa các lệnh thao tác với Dữ liệu

Trang 46

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

Triger :Chứa các lệnh thao tác với

Dữ liệu,kiểm tra ràng buộc tự động

Constraint :Chứa các ràng buộc dữ

liệu

tạo nhưng cĩ thể được nhiều người

truy cập

Trong SQL Server cĩ thể tạo đươc

Dữ liệu,kiểm tra ràng buộc tự động

liệu

tạo nhưng cĩ thể được nhiều người

truy cập

Trang 47

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

Cấu trúc lưu trữ của một CSDL :

Một CSDL trong SQL Server tối thiểu

sẽ dùng hai tập tin vật lý để lưu trữ

dữ liệu:

file)

giao tác (Transaction log file) (Transaction log file)

Một CSDL trong SQL Server tối thiểu

sẽ dùng hai tập tin vật lý để lưu trữ

Trang 48

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

Thường được tổ chức lưu trữ trong 3

Secondary Data Fie (*.NDF)

Log file (*.LDF)

Trang 49

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

SQL Server

ích EnterPriseManager : Click chuộc phải vào đối tượng Databases chọn New Database

SQL Server

Cách 1: Sử dụng tiện ích

EnterPriseManager : Click chuộc phải vào đối tượng Databases chọn New Database

Trang 50

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

• Xuất hiện hộp thoại :

Nhập tên CSDL

Trang 51

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

• Chọn Tab Data Files:

– Filename :Tên tập tin Data Files

– Location: Vị trí lưu trữ

– Initial size(Mb) :Kích thước ban đầu

– Automatically grow file: Tự động

tăng kích thước

• In megabytes : tăng bao nhiêu mB

• By percent :Tăng theo phần trăm

– Maximun file size : kích thước tối đa

của CSDL

• Unrestricted file growth :Khơng giới hạn kích thước

• Restrict file growth(MB) :giới hạn

• Tương tự cho Transaction Log

Trang 52

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

• Tạo CSDL bằng cách viết lệnh trong Query Enalyzer

CREATE DATABASE QLBANHANG

Trang 53

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

• Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

Kiểu dữ liệu Kích

thước Miền giá trị dữ liệu lưu trữ

> Các kiểu dữ liệu dạng số nguyên

SmallInt 2 bytes từ -32768 đến +32767

> Các kiểu dữ liệu dạng số thập phân

Decimal,

^38 đến +10 ^38

> Các kiểu dữ liệu dạng số thực

Trang 54

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

• Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi cĩ độ dài cố định

Char N bytes từ 1 đến 8000 ký tự, mỗi ký tự là

một byte

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi cĩ độ dài biến đổi

VarChar N bytes từ 1 đến 8000 ký tự, mỗi ký tự là 1

byte Text N bytes từ 1 đến 2,147,483,647 ký tự, mỗi

Trang 55

Chương II: Xây dựng một CSDL trong SQL Server

• Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

> Các kiểu dữ liệu dạng tiền tệ

+922,337,203,685,477.5807 SmallMoney 4 bytes từ -214,748.3648 đến + 214,748.3647

> Các kiểu dữ liệu dạng ngày và giờ

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi nhị phân (Binary String)

bytes

Ngày đăng: 24/05/2021, 08:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w