1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

unit 3 english 8

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 49,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhưng should được dung nhiều hơn ought to ..[r]

Trang 1

English 8 -Unit 3

At home

Trang 2

A.Reflexive Pronoun ( Đại từ phản thân)

• Hanh đ ng ma chu ngư va tân ngư la m t ô ô

-> he bough himself a new car.

• Nhân manh co nghia la “chinh ngươi đo/chinh v t â đo/ không ai khác”.

-> The manager herself talk to me

-> The manager talk to me herself

• By + RP = alone

-> he live by himself in the large house.

-> he live alone in the large house

Trang 3

B Modal verbs

1.Must

- S + must + V

- S + must not/mustn’t + V

- Must + S + V…?

Trang 4

• Đưa ra m t lơi khuyên ho c m t lơi ô ă ô đề nghị nhân manh.

-> He mustn’t see that film It’s not for children.

• Diên ta sư băt bu t đên tư phia ô

ngươi noi, bay tỏ cam xúc va ước

muôn cua ngươi noi Ra l nh cho ê

chinh minh ho c ngươi khác ă

-> I must stop smoking.

Trang 5

Modal verbs

2 Have to

- S + have to + V

- S + do/does not + have to + V

- Do/does + S + have to +V…?

Trang 6

• Chi sư băt bu c đên tư “bên ô

ngoai”(lu t pháp, quy định, lu t â â

l …) ê

-> you have to wear uniform at school.

Lưu ý:

- Tiêng anh cua ngươi Mỹ must va have to được dung như nhau đê chi sư băt bu c ( ô have to

được dung nhiều hơn)

- Must not : không được – chi sư câm đoán

- Do/does not have to : không cần, không phai – chi sư không cần thiêt

Trang 7

Modal verbs

3 Ought to

- S + ought to + V

- S + ought not to/oughtn’t to + V

- Ought + S + to + V…?

Trang 8

• Diên ta lơi khuyên ho c đền nghị ă

-> we ought to help them

Lưu ý:

- Should va ought to tương , tư nhau Nhưng

should được dung nhiều hơn ought to

Trang 9

-S + must + V •Đưa ra m t lơi khuyên ho c ô ă

m t lơi đề nghị nhân manh.ô

•Diên ta sư băt bu t đên tư phia ô ngươi noi, bay tỏ cam xúc va ước muôn cua ngươi noi Ra l nh cho ê chinh minh ho c ngươi khác.ă

- S + must not/mustn’t + V

- Must + S + V…?

2 Have

to

-S + have to + V •Chi sư băt bu c đên tư “bên ô

ngoai”(lu t pháp, quy định, lu t â â

l …)ê Lưu ý:

-Must not : không được – chi sư câm đoán

-Do/does not have to: không cần, không phai – chi sư không cần thiêt

- S + do/does not + have to + V Do/does + S + have to +V…?

3 Ought

to

- S + ought to + V •Diên ta lơi khuyên ho c đền ă

nghị

-S + ought not to/oughtn’t to + V Ought + S + to + V…?

Trang 10

C WHY - BECAUSE

nguyên nhân.

Why + auxiliary verb + subject ….?

Ex:

Why are you sad?

Why does she cry?

Why did she do it by herself?

nhân, đê tra lơi cho câu hỏi “why”

Ngày đăng: 24/05/2021, 05:41

w