Chất làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng chất đó không thay đổi về thành phần và khối.. lượng.[r]
Trang 1Trường DTNT Đạtẻh ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011- 2012
Họ tên :……… … MƠN HĨA 10 CƠ BẢN - Phần Trắc Nghiệm
Lớp 10A Thời gian: 15 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
215 Học sinh chọn đáp án đúng và khoanh trịn chữ cái trước đáp án đúng Mỗi câu đúng được 0.33đ Câu 1: Cách pha lỗng dung dịch H2SO4 đặc đúng là
A cho cả nước và H2SO4 đặc vào đồng thời 1 lúc
B nhỏ từ từ H2SO4 đặc vào cốc nước và khuất đều
C nhỏ từ từ H2SO4 đặc vào cốc nước và đun nhẹ
D rĩt nước vào dung dịch H2SO4 đặc và khuất đều
Câu 2: Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất oxi hoá ?
A 5SO2+2KMnO4+2H2OK2SO4+2H2SO4+ 2MnSO4
B 2SO2 + O2 2SO3
C SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
Câu 3: Phản ứng tổng hợp NH3 theo phơng trình hố học
N2 + 3H2
2NH3 H < 0 Để cân bằng chuyển rời theo chiều thuận cần
A tăng áp suất B tăng nhiệt độ C giảm nhiệt độ D A và C.
Câu 4: Chất khí cĩ thể làm mất màu dung dịch nước Brom là
Câu 5: Khi nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường thì đường chuyển sang màu đen, hiện tượng này là do tính chất nào sau đây của H2SO4 đ?
A Tính háo nước B Tính axit C Tính oxy hĩa mạnh D Tính khử.
Câu 6: Thành phần nước Giaven gồm
A NaCl, NaClO3, H2O B NaCl, NaClO,Cl2,, H2O
Câu 7: Người ta điều chế khí clo trong cơng nghiệp bằng cách
A Điện phân dung dịch NaOH
B Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.
C Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn.
D Cho HCl phản ứng với các chất oxi hĩa mạnh như KMnO4, MnO2…
Câu 8: Liên kết hĩa học trong các phân tử halogen đều là
A Liên kết cộng hĩa trị khơng cực B Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực
Câu 9: Trường hợp nào sau đây cân bằng hoá học chuyển dịch sang chiều thuận khi áp suất chung
của hệ tăng lên?
A N 2 O 4 (k) 2NO 2 (k) B N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k)
C C (r) + H 2 O (k) CO (k) + H 2 (k) D H 2 (k) + Br 2 (k) 2HBr (k)
Câu 10: Cho 0,15 mol SO2 tác dụng với 0,4mol dung dịch NaOH, phản ứng xong thu được dung dịch A, Khối lượng muối trong dung dịch A thu được là (Na=23, S=32, H=1)
Câu 11: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, dung dịch nào không tạo kết tủa?
A Dung dịch HF B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HI.
Câu 12: Chất xúc tác là
A Chất làm giảm tốc độ phản ứng
B Chất làm thay đổi tốc độ phản ứng và mất đi trong quá trình phản ứng
Trang 1/2 - Mã đề thi 215
Trang 2C Chất làm tăng tốc độ phản ứng
D Chất làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng chất đĩ khơng thay đổi về thành phần và khối lượng
Câu 13: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự thay đổi độ mạnh tính axit của các dung dịch hiđro
halogenua?
A HI > HBr > HCl > HF B HCl > HBr > HF > HI
C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HI > HF
Câu 14: Nguyên tử của các nguyên tố nhĩm oxi ở trạng thái cơ bản cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng
giống nhau và cĩ dạng
A ns1np3nd2 B ns2np4 C ns2np3 D ns2np5
Câu 15: Điều chế O2 trong phịng thí nghiệm bằng cách
A nhiệt phân KClO3 cĩ MnO2 xúc tác B điện phân dung dịch NaOH.
C điện phân nước D chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 215