Vạn dụng tính chất của muối khi tác dụng với kim loại để xác định lượng tăng hay giảm để tính được các chất khác.. Số câu hỏi C.3b.[r]
Trang 1PHỊNG GD ĐT HUYỆN HỒNG NGỰ CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THƯỜNG PHƯỚC 2 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2011 - 2012 MƠN: HĨA HỌC
Thời gian làm bài 150 phút, khơng kể thời gian phát đề
(Đề này gồm cĩ 7 câu trong một trang)
MA TRẬN ĐỀ THI HSG LỚP 9 Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V.dụng mức độ cao
1 Tính theo
cơng thức hĩa
học
Xác định được cơng thức hĩa học của oxit sắt
Vận dụng kiến thức
đã học để xác định một số chất dùng trong phân bĩn
2.Tính chất
của hiđro
Vận dụng kiến thức đã học để giải hệ phương trình tìm số mol của từng chất để xác định % khối lượng hỗn hợp khi tác dụng với hiđro
tính nồng độ % để xác định cơng thức của oxit
Áp dụng phương pháp đường chéo để xác định được các nồng
độ của các dung dịch khi trộn
lẫn vào nhau
4 Tính chất
của muối
Vạn dụng tính chất của muối khi tác dụng với kim loại để xác định lượng tăng hay giảm để tính được các chất khác
5 Tính chất
của muối và Thực hiện đượcchuỗi phản ứng Vận dụng các cơng thức tính cĩ liên
Trang 2nhận biết liờn quan đến kim
loại nhụm quan để xỏc định được kim loại
Toồng soỏ caõu
Toồng soỏ
ủieồm
2 3,5
4 8,5
2 8
ĐỀ:
Câu 1: (2 điểm)
Viết các phơng trình hoá học của sơ đồ chuyển đổi hoá học sau:
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3 Al
Al2(SO4)3
Cõu 2: (3 điểm)
a) Bằng phương phỏp húa học hóy tỏch riờng từng khớ ra khỏi hỗn hợp gồm CO2;SO2; N2 b) Hũa tan hoàn toàn 3,78(g) một kim loại X vào dung dịch HCl, thu được 4,704(l) H2 ở đktc Xỏc định kim loại X
Câu 3: (3 điểm)
a) Cho 32 gam oxit sắt tác dụng hoàn toàn với CO (d) thu đợc 22,4 gam chất rắn Xác
định công thức hoá học đơn giản nhất của oxit sắt
b) Ngâm một lá sắt có khối lợng 50 gam vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc lá sắt ra thì thấy khối lợng lá sắt là 51 gam Tính số gam sắt đã tham gia phản ứng
Cõu 4: (3,5đ) Trộn 300ml dd HCl (dd A) với 500ml dd HCl (dd B) thỡ được 800ml dd
mới (dd C) Lấy 1/4 thể tớch dd C cho tỏc dụng với AgNO3 dư thỡ thu được 7,175g kết tủa
a) Tớnh nồng độ mol/l của dd C
b) Tớnh nồng độ mol/l của dd A và dd B Biết nồng độ mol/l của dd A lớn gấp 2,5 lần nồng độ mol/l của dd B
Cõu 5: (1,5điểm) Trong nụng nghiệp người ta cú thể dựng đồng (II) như một loại phõn
bún vi lượng để bún ruộng, làm tăng năng suất cõy trồng Nếu dựng 8gam chất này thỡ cú thể đưa vào đất bao nhiờu gam nguyờn tử đồng?
Caõu 6: (2,5 ủieồm)
Hoứa tan M2O3 trong moọt lửụùng vửứa ủuỷ dung dũch H2SO4 20% Ngửụứi ta thu ủửụùc dung dũch muoỏi coự noàng ủoọ 21,756% Xaực ủũnh coõng thửực oxit
Cõu 7: (4,5 điểm ): Khử 15.2g hỗn hợp FeO và Fe2O3 bằng hidro ở nhiệt độ cao, thu được sắt kim loại Để hũa tan hết lượng sắt kim loại này cần dựng 100ml dung dịch
H2SO4 2M, sau phản ứng thu được dung dịch A và khớ B
a.Xỏc định phần trăm khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu và tớnh thể tớch khớ B b.Nếu cụ cạn cẩn thận dung dịch A sẽ thu được bao nhiờu gam tinh thể FeSO4 7H2O
( Cho biết: H=1; O=16; Fe=56; S=32; Cu=64; Al=27; Cl=35,5; C=12;Ag=108; N=14)
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HSG VềNG TRƯỜNG
Câu1: (2 điểm)
- Viết đúng mỗi phơng trình hoá học được 0,25đ
- Cha cân bằng phơng trình xem như khụng cú điểm
4Al + 3O2 t0 2Al2O3 (0,25 điểm).
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O (0,25 điểm)
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl (0,25 điểm).
2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O (0,25 điểm).
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (0,25 điểm).
NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3 (0,25 điểm).
2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O (0,25 điểm).
2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2 (0,25 điểm).
Cõu 2: (3đ)
a) ( 1,5đ )
+ Cho hỗn hợp đi qua bỡnh đựng dd NaOH dư thỡ khớ CO2 và SO2 bị giữ lại , khớ thoỏt ra
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O 0,25 đ
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O 0,25 đ
+ Cho dd H2SO3 vào dung dịch vừa thu được ở trờn cho đến dư ta sẽ thu được CO2 0,25đ Phản ứng :
H2SO3 + Na2CO3 → Na2SO3 + CO2 + H2O 0,25 đ
+ Cho tiếp dd vừa tạo thành ở trờn 1 lượng dd HCl ta sẽ thu được SO2
P/ Ứng : Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2↑ + H2O 0,25 đ
b) ( 1,5đ )
Gọi n là hoỏ trị của kim loại và a là số mol X đó dựng ta cú phản ứng:
X + HCl → XCln + n/2 H2↑ 0,25 đ
1 ( mol ) 2
n
( mol )
a ( mol )
2
a n
( mol ) 0,25 đ Suy ra ta cú hệ : a.X = 3,78 ( 1 )
2
a n
=
4,708
an = 0,42 ( 3 )
Từ ( 1 ) , ( 2 ) , ( 3 ) =>
X
n = 9
=> X= 9n 0,25 đ
Vỡ hoỏ trị của kim loại cú thể 1 , 2 , hoặc 3
Do đú xột bảng sau :
Trang 4n 1 2 3 4
+Trong cỏc kim loại đó biết Al cú hoỏ trị 3,với nguyờn tử lượng 27 là phự hợp (0,5đ)
Câu 3: (3 điểm)
a) Đặt công thức oxit sắt cần tìm: FexOy (0,25 điểm)
FexOy + CO xFe + yCO2 (0,25 điểm)
1mol xmol
n
FexOy = 32
22 , 4
56 = 0,4 mol (0,5 điểm)
32 x
x
y=¿
2
3 (0,25 điểm)
Vậy công thức cần tìm: Fe2O3 (0,25 điểm)
b) Đặt a là số mol Fe tham gia phản ứng (đk: a > 0)
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (0,25 điểm)
Theo Phơng trình phản ứng: Cứ a mol Fe tham gia thu đợc
Khối lợng lá sắt tăng chính bằng khối lợng đồng bám vào trừ đi khối lợng sắt tham gia phản ứng (0,25 điểm)
m
Fe(tăng) = mCu(b/v)- mFe(t/g) = 64a - 56a = 51- 50 = 1 (0,25 điểm)
1
8 = 0,125 (mol) (0,25 điểm)
Khối lợng sắt đã tham gia phản ứng:
m
Fe(t/g) = a.56 = 0,25.56 = 7(g). (0,25 điểm).
Cõu 4: (3,5đ)
a) PTHH: HCl + AgNO3 → AgCl ↓ + HNO3 (*) (0,5đ)
Theo (*) ta cú số mol HCl tham gia pư là:
nHCl = nAgCl = 7,175/ 143,5 = 0,05 mol (0,25đ)
Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là: 1/4 * 800 = 200 (ml) = 0,2 (l) (0,25đ)
Vậy nồng độ mol/l của dd C là:
CM(C) = 0,05/ 0,2 = 0,25M (0,5đ)
b) Gọi C1, C2 lần lượt là nồng độ mol/l của dd A và dd B (0,25đ)
Áp dụng sơ đồ chộo ta cú:
(0,25đ)
Trang 5→ 300/500 = (0,25 – C2)/ (C1 – 0,25) ↔ 3C1 + 5C2 = 2 (1) (0,25đ)
Mặt khác: C1 = 2,5C2 (2) (0,25đ)
Kết hợp (1) và (2) ta cĩ hệ phương trình :
↔ (0,5đ)
C1 = 2,5C2 (2) C2 = 0,16M
Vậy nồng độ mol/l của dd A là 0,4M, nồng độ mol/l của dd B là 0,16M (0,5đ)
Câu 5: (1,5 điểm)
Ta cĩ: MCuSO4 = 64 + 32+ 64 = 160 đvC
Khối lượng mol của phân tử CuSO4 là 160g ↔ MCuSO4 = 160gam (0,5đ)
Lập tỉ lệ: mCu / M = 64/ 160 = 2/ 5 (0,5đ)
Vậy trong 8gam chất này cĩ: 2/5*8 = 3,2 (g) đồng (0,5đ)
Trong 8g chất CuSO4 cĩ 3,2g nguyên tố đồng
Câu 6: (2,5 điểm)
Phương trình hóa học
M2O3 + 3 H2SO4 → M2(SO4)3 + 3 H2O
0,5đ
(2M + 3x16)g 3x98g (2M+288)g
mddH2SO4 3∗ 98 ∗100
mddmuoi = moxit + mddH2SO4 = (2M + 48 +1470)g 0,5đ
(2M + 288) * 100
Ta có phương trình 21,756 = 0,5đ
2M + 1518
M = 27 kim loại Al → Công thức của oxit là Al2O3 0,5đ
Câu 7: (4,5 điểm )
a Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe2O3 và FeO
Ta cĩ khối lượng của hỗn hợp: 160x + 72y = 15,2g (1) 0,25đ
Phương trình hĩa học
x 3x 2x
y y y
Số mol của H2SO4: n H
2 SO4=¿ 2 0,1 = 0,2mol
Trang 6Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (*) 0,5đ
(2x + y) (2x + y) (2x + y) mol
Theo PTHH
n H2SO4=nFe=2 nFe2O3+nFeO
Từ (1) và (2) → x = 0,05 mol, y = 0,1 mol
⇒ mFe2O3 = 0.05 160 = 8g; mFeO = 0,1 72 = 7,2g 0,5đ
Theo pư (*): n H2 = nFe = 2x + y =2 0,05 + 0.1 = 0,2 mol
V H2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít 0,5đ
b nFeSO4 7 H2O = nFeSO4 = 2x + y = 0.2 mol 0,5đ
mFeSO4.7 H2O = 0,2 278 = 55,6g 0,5đ
1) 400 bài tập Hóa học 8
2) 500 bài tập Hóa học chuyên
3) Bài tập nâng cao Hóa học 9
4) www Violet.vn
Bùi Văn Ngoãn