Hái thïng thø hai cã bao nhiªu lÝt x¨ng. A.[r]
Trang 1trờng tiểu HỌC MINH THẠNH
bài kiểm tra cuối HKII năm HỌC 2011- 2012 Môn: Toán lớp 2
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ………
Lớp: 2…
Trờng Tiểu học ………
I Bài tập trắc nghiệm: 4 điểm
Câu 1: Khoanh vào chữ trớc đáp số đúng (0,5 điểm)
Kết quả của phép tính nào dới đây lớn hơn 56:
Câu 2: viết số thớch hợp vào chổ chấm (0,5 điểm)
431 ; ; 433 ; ; ; ; ; 438
Câu 3 : Đỳng ghi Đ, Sai ghi S vào ụ trống (0,5 điểm)
a ) 1 m = 10 dm a ) c ) 1 km = 1000 m
b ) 1 m = 10 cm d ) 1 km = 100 cm
Câu 4: < > =(0,5 điểm)
457 500 248 265
401 397 701 663
359 556 456 456
Câu 5: Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng: (0,5 điểm)
Tổng của số bé nhất có hai chữ số và 76 là:
Câu 6: Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
1m = cm
20 = 2 m
1000 m = 1
30 dm = cm
Câu 7: (0,5 điểm) Thùng thứ nhất có 25 lít xăng Thùng thứ nhất có ít hơn thùng thứ hai
18 lít xăng Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít xăng?
II Trình bày cách giải các bài toán sau (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính(2 điểm)
……… ………… ……… ………
Trang 2……… ………… ………… ………… ……… ………… ………… …………
C©u 2: §iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm: (2 điểm)
C©u 3: Gi¶i to¸n(2 điểm)
ChÞ cao166 cm, em thÊp h¬n chÞ 42 cm Hái em cao bao nhiªu x¨ng ti mÐt ?
Bµi gi¶i
……….
………
………