[r]
Trang 1Lớp: 1 B
GIÁO VIÊN: THÁI THỊ HỒNG VÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO
Trang 2Bài cũ
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Toán
Tổ 1 và tổ 2 Tổ 3 và tổ 4
* Đặt tính và tính
54 - 22 32 - 11 74 - 42
Trang 3Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100
Trang 4Toán: Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
Chục Đơn vị
-5 3
65 - 30 = 65
30
-5 3
. 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
. 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Trang 5Toán: Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
Chục Đơn vị
4
-2 3
36 - 4 = 36
4
-2 3
. 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
Hạ 3, viết 3
32
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Trang 6Chục Đơn vị
Vậy: 65 - 30 = 35
65 30
-5 3
-Chục Đơn vị
Vậy: 36 - 4 = 32
4
36 4
-2 3
Trang 8
-Toán: Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
LuyÖn tËp
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Trang 9Toán: Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
Bài 1: Tính
50
75 40
48 20
55 55
- - -
4
37 2
33 3
79 0
- - -
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Trang 10Toán: Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a.
b.
57
57 5
07
d.
57 5
-52
57 5
-s
S Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Trang 11Toán: Phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ)
Bài 3: Tính nhẩm
a.
b.
66 - 60 =
78 - 50 =
72 - 70 =
43 - 20 =
58 - 4 =
58 - 8 =
99 - 1 =
99 - 9 =
50
6 28
2
98 23
90 54
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Trang 1228 - 8
26 - 13
34 - 12
22
20 13