+Kích vào Chemicals và chọn loại chất rồi kích và kéo hóa chất ra vùng làm việc +Phải kích Glassware và lấy ống nghiệm thì mới làm thí nghiệm. +Các phần còn lại tùy từng thí nghiệm cần d[r]
Trang 1Crocodile Physics và Crocodile Chemistry 6.05 – Phòng thí nghiệm chuyên nghiệp
(liên kết tải có ở cuối bài)
1.Tạo phòng thí nghiệm vật lí với Crocodile Physics 6.05
a.Khởi động:
*Kích đúp vào biểu tượng trên màn hình nền
*Vào Start\All Programs\Crocodile Clips\Crocodile Physics 605\
b.Màn hình chính
c Sử dụng:
Contents: chứa một số mẫu thí nghiệm phổ biến, chỉ cần kích vào 1 mục là các đồ thí nghiệm sẽ xuất hiện Parts Library: chứa các dụng cụ, thí nghiệm để chúng ta lắp ráp mọi thí nghiệm
-Kích vào Parts Library để mở rộng các mục:
Electronics: Các dụng cụ điện Optics: Dụng cụ quang Motion & Forces: Dụng cụ cơ học Waves: Âm thanh
Presentation: chứa biểu đồ và một số chức năng
VD1: Lắp mạch điện gồm 1 điện trở 100 và 1 đèn, 1 pin 9V (Các cái khác tương tự)
-Kích vào Electronics -Kích analog để dùng kí hiệu, pictorial để dùng hình vẽ -Kích vào các dụng cụ cần thiết và kéo ra
-Để nối dây kích vào đầu mút thiết vị và kéo đến đầu mút dụng cụ khác
Hoàn thành
Trang 22.Thí nghiệm hóa học với Crocodile Chemistry 6.05
Với Crocodile Chemistry 6.05 bạn có thể dễ dàng thực hiện mọi thí trong quá trình học tập Chương trình cung cấp các phương trình phản ứng, khối lượng chất phản ứng, chất tạo thành Và đặc biệt còn cho phép chúng ta thấy các ion đang di chuyển…
a.Khởi động:
Cũng tương tự như Crocodile Physics
-Kích đúp
- Start\All Programs\Crocodile Clips\Crocodile Chemistry 605\
b Màn hình chính (Gần như giống hệt Crocodile Physics
b Tạo một thí nghiệm:
C1: Sử dụng 1 thí nghiệm có sẵn: kích vào khu vực Content, chọn 1 mục phù hợp rồi kích vào thí nghiệm cần, thí nghiệm sẽ được đưa ra vùng làm việc
C2: Tự tạo
+Kích vào Parts Library để mở rộng khu vực này
Khu tự tạo thí nghiệm Chemicals: Các hóa chất (axit, bazo, kim loại, phi kim, muối, …) Equipment: dụng cụ (bếp đun, đèn cồn, giá đỡ, …)
Glassware: dụng cụ thủy tinh (ống nghiệm, đũa thủy tinh, …) Indicators: Chất chỉ thị (Quỳ, Phenolphtalein, …)
Presentation: Các dụng cụ khác (đồ thị, kí hiệu, viết chữ, …)
+Kích vào Chemicals và chọn loại chất rồi kích và kéo hóa chất ra vùng làm việc
+Phải kích Glassware và lấy ống nghiệm thì mới làm thí nghiệm
+Các phần còn lại tùy từng thí nghiệm cần dùng hay không
VD: Tạo thí nghiệm HCl+NaOH (Hơi phức tạo vì chương trình dùng tiếng anh)
Trang 3Kích để lấy HCl Kích ( Natri hydroxit - tiếng Anh Sodium hydroxide)
Kích Glassware\Standard rồi kéo 1 cái ra
Tiếp theo hãy đổ hóa cất vào ống nghiệm: kéo lọ hóa chất để vào ống nghiệm
Vậy là đã xong bây giờ hãy quan sát
c.Chức năng thú vị
**Hiện thông tin thí nghiệm
Kích vào và chọn symbolic để hiện kí hiệu hóa học
+Reactions: Quá trình phản ứng
+Insolution: Nồng độ chất tan mol/lít
+Liquids: chất lỏng dung môi
+Gases: Khí (phẩn ống nghiệm rỗng)
+Physical Properties: tính chất vật lí
**Quan sát Các Ion
Do phản ứng Axit bazo diễn ra rất nhanh sẽ khó quan sát ta nên kích nút thanh công cụ nhanh để tạm dừng phản ứng, và kéo thanh
Speed(tốc độ) xuống thấp nhất
Trang 43 Liên kết tải và cài đặt
Vì lí do tài chính và mong muốn lưu file lâu dài nên tôi đã lưu trên skydrive tuy tải hơi chậm một chút
https://skydrive.live.com/?cid=C183EE4A28DFDCC6&id=C183EE4A28DFDCC6!107
***Nguồn:
Crocodile Physics: Trieuphu
Crocodile chemistry: 4shared.com
***Cài đặt:
Giải nén 2 file trên rồi chạy tệp EXE bằng cách kích đúp chuột
Ấn Next và Accept rồi Next liên tục cho đến khi cài xong
Khởi động chương trình nhập số Seri vào vậy là xong
****Crocodile Pysics:
TrieuPhu
CP000SS-605-ATVTL
****Crocodile Chemistry:
Name: Team Embrace
Serial: CH000SS-605-MQUND