1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Dan Bai KTDK lan 4 mon Toan L4 Rat hay

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soá 5674 ñöôïc vieát thaønh toång caùc soá troøn nghìn, troøn traêm, troøn chuïc vaø ñôn vò laø:A. Phaân soá “moät nöûa” ñöôïc vieát laø:.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH

……….

Lớp:

Họ và tên: ……….…

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4 – NH: 2011 - 2012 Môn: Toán - Lớp 4 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Điểm: Bài 1: a) Đọc các số sau: + 35627449:

+ 850003200:

b) Viết các số sau: - Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai:

- Một triệu không trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi:

c) Viết số lớn nhất có 6 chữ số:

d) Viết số bé nhất có 6 chữ số:

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1 Trong các số 49301; 49287; 49099; 49184, số lớn nhất là: A.49287 B 49099 C 49184 D 49301 2 Số 5674 được viết thành tổng các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và đơn vị là: A 5000 + 60 + 700 + 4 B 5000 + 600 + 70 + 4 C 5000 + 60 + 400 +7 D 500 + 6000 + 70 + 4 3 Phân số “một nửa” được viết là: A 1 5 B 1 2 C 1 4 D 1 3 4 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 15m2 24cm2 = cm2 A 1524 B 15024 C 150024 D 152400 Bài 3: Tính: a) 7 2 + 3 5 = ¿

b) 6 7 1 4 = ¿

Trang 2

c) 3

4 = ¿

d) 1: 2 3 = ¿

Bài 4: Đặt tính rồi tính: a) 839084 - 246937 b) 367859 + 541728

c) 164 × 123 d) 258 × 203 đ) 846423 : 423

Bài 5: Tìm x : a) x × 40 = 25600 b) 2 9 + x = 1

Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 142 × 12 + 142 × 18 =

Bài 7: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m và chiều dài bằng 7 4 chiều rộng Tính diện tích của đám ruộng đóù Bài giải:

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK LẦN 4, NĂM HỌC 2011-2012

Môn: TOÁN LỚP 4

Bài 1: 1,5 điểm (đọc hoặc viết đúng mỗi số được 0,25 điểm)

a) Đọc các số sau:

+ 35627449: Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín + 850003200: Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.

b) Viết các số sau:

- Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai: 86004702

- Một triệu không trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi: 1005302 c) Viết số lớn nhất có 6 chữ số: 999999

d) Viết số bé nhất có 6 chữ số: 100000

Bài 2: 1 điểm (mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm)

1 D 49301

2 B 5000 + 600 + 70 + 4

4 C 150024

Bài 3: 1 điểm (mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm)

a) 7 2 + 3

5 =

10

35 +

21

35 =

10+21

31 25

b) 6 7 1

4 =

24

28

7

28 =

24 −7

17 28

c) 3

4 =

2

1 ×

3

4 =

2 ×3 1× 4 =

6 4

d) 1: 2

3 =1 ×

3

2 =

3 2

Bài 4: 2,5 điểm (đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm)

a) 839084 - 246937 b) 367859 + 541728

839084

246937

592147

541728 909587

+

Trang 4

c) 164 × 123 d) 258 × 203 đ) 846423 : 423

Bài 5: 1 điểm (đúng mỗi phần được 0,5 điểm)

x = 25600 : 40 x = 1− 2

9

Bài 6: 0,5 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

142 × 12 + 142 × 18 = 142 × (12 + 18) = 142 × 30 = 4260

Bài 7: 2,5 điểm

Bài giải:

Theo đề toán, ta có sơ đồ:

Chiều dài: (0,25 điểm)

Chiều rộng:

Hiệu số phần bằng nhau: 7 - 4 = 3 (phần) (0,5 điểm) Chiều dài của đám ruộng đó là: 12 : 3 × 7 = 28 (m) (0,5 điểm) Chiều rộng đám ruộng của đó là: 28- 12 = 16 (m) (0,5 điểm)

Diện tích đám ruộng đó là: 28 × 16 = 448 (m2) (0,5 điểm)

Đáp số: 448 m2 (0,25 điểm)

-846423 423

000423 2001 000

164

123

492

328

164

20172

203 774 000 516 52374

×

? m

Ngày đăng: 23/05/2021, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w