Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phân li độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.. Câu 39: Ở lú[r]
Trang 1Sở GD & ĐT Nghệ An
THPT chuyên Phan Bội Châu
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
MÔN Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(Câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hoá ?
A Phản ánh nguồn gốc chung B Phản ánh sự tiến hoá phân ly
C Phản ánh mối liên quan giữa các loài D Phản ánh sự tiến hoá đồng quy
Câu 2: Các quần thể giao phối thường có sức sống cao hơn các quần thể tự phối, nguyên nhân là
A Quần thể giao phối có tính đa hình về kiểu gen
B Quần thể tự phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp phong phú là nguyên liệu cho chọn lọc
C Quần thể tự phối tạo ra các dòng thuần nên gen lặn có hại được biểu hiện
D Quần thể giao phối tạo ra các dòng thuần chủng
Câu 3: Bệnh di truyền ở người có thể chữa được triệu chứng là:
C Bệnh máu khó đông D Tật dính ngón tay thứ 2 và ngón thứ 3.
Câu 4: Theo Đacuyn, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
A Tích luỹ các biến dị có lợi cho sinh vật
B Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
C Phân hoá khả năng thích nghi
D Phân hoá khả năng sinh sản của cơ thể
Câu 5: F ❑1 kiểu hình tỷ lệ: 0,51 hoa kép, đỏ; 0,24 hoa kép, trắng; 0,24 hoa đơn, đỏ ; 0,01 hoa đơn, trắng Biết một gen quy định một tính trạng và mọi diễn biến của NST trong phát sinh hạt phấn
và noãn như nhau Kiểu gen P:
A AB
Ab
Câu 6: Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ
A Cộng sinh B Ức chế cảm nhiễm C Hội sinh D Hợp tác đơn giản Câu 7: Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn:
A Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt
B Đựơc sử dụng tới vài ba lần
C Được sử dụng nhiều lần
D Được sử dụng tối thiểu 2 lần
Câu 8: Kiểu gen tứ bội có khả năng sinh ra loại giao tử aa tỉ lệ 1/2 là:
Câu 9: Hai loại biến dị mà Đacuyn phân biệt tương ứng với những biến dị mà di truyền học ngày
nay phân loại là
A Biến dị tổ hợp và thường biến B Biến dị di truyền và thường biến
C Biến dị cá thể và biến đổi D Biến dị tổ hợp và đột biến
Câu 10: Ở cây cà chua gen A quả tròn, a quả bầu dục F ❑1 tỷ lệ kiểu gen 1/2 AA: 1/2Aa, cho F
❑1 tạp giao tạo F ❑2 Tỷ lệ kiểu gen F ❑2 :
Câu 11: Hai loài ếch cùng sống trong một hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng
của loài B giảm đi rất mạnh Điều đó chứng minh cho mối quan hệ
Trang 2C Ức chế – cảm nhiễm D Cạnh tranh
Câu 12: Xơ nang ở người do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường Một người đàn ông bình
thường có bố bị bệnh, lấy vợ không có quan hệ họ hàng với ông ta Biết trong quần thể của họ cứ 50 người có một người dị hợp về gen gây bệnh Xác suất để đứa con đầu của họ bị bệnh là
Câu 13: Bệnh phêninkêtô niệu ở người di truyền theo quy luật Menđen Một người đàn ông có cô em
gái bị bệnh, lấy người vợ có anh trai bị bệnh Những người còn lại trong họ hàng không ai bị bệnh Tính xác suất cặp vợ chồng này sinh ra đứa con đầu bị bệnh
Câu 14: Cho đậu Hà lan hạt vàng, trơn lai với đậu hạt vàng, nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng, trơn: 3
vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn Thế hệ P có kiểu gen
A AaBb x aaBb B AaBb x aaBB C AaBb x Aabb D Aabb x AaBB.
Câu 15: Ở lúa gen A thân cao, a thân thấp, B chín muộn, b chín sớm Cho cây dị hợp hai cặp gen tự
thụ phấn Kiểu hình cây cao, chín muộn ở thế hệ lai tỷ lệ 56,25% Đây là tỷ lệ của quy luật :
A Phân li độc lập B Tương tác gen C Hoán vị gen D Liên kết gen
Câu 16: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những
đoạn ARN ngắn mà không cần đến enzim, ARN cũng có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim Điều này chứng tỏ:
A Sự xuất hiện các axit nuclêic và prôtêin chưa phải là xuất hiện sự sống
B Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic
C Trong qúa trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN
D Prôtêin cũng có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã.
Câu 17: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì:
A Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn B Luôn giữ vững cân bằng
C Có chu kì tuần hoàn vật chất D Có cấu trúc lớn nhất
Câu 18: Kiếu gen tứ bội có khả năng sinh loại giao tử aa tỉ lệ 1/6 là:
Câu 19: Theo Đacuyn, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo là:
A Biến dị do tác dụng gián tiếp của ngoại cảnh B Biến dị do tác dụng trực tiếp của ngoại cảnh
Câu 20: Một gen có 2 alen, quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp là 0,40 Sau 2 thế hệ tự thụ
phấn thì tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể là:
Câu 21: Trong kĩ thuật chuyển gen, điều không đúng về phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào tế
bào nhận là:
A Dùng muối CaCl2 hoặc dùng xung điện
B Dùng vi kim tiêm hoặc súng bắn gen.
C Dùng hoóc môn thích hợp kích thích tế bào nhận thực bào.
D Gói ADN tái tổ hợp trong lớp màng lipít, chúng liên kết với màng sinh chất và giải phóng ADN
tái tổ hợp vào tế bào nhận
Câu 22: Không sử dụng cơ thể lai F1 để nhân giống vì
A Đời sau phân tính, gen lặn có hại được biểu hiện.
B Tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 bị giảm dần qua các thế hệ
C Dễ bị đột biến và ảnh hưởng xấu đến đời sau.
D Có đặc điểm di truyền không ổn định.
Câu 23: Ở một loài, gen A qui định quả đỏ, a quả vàng, B quả tròn, b quả bầu dục, D quả ngọt, d quả
chua Lai phân tích cơ thể dị hợp ba cặp gen thế hệ lai tỉ lệ : 50% quả đỏ, bầu dục, ngọt ; 50% quả vàng, tròn, chua Kiểu gen của P là:
aBd x
abd abd
C AaBbDD x aabbdd D ABDabd x abdabd
Trang 3Câu 24: Một tế bào sinh dưỡng của một loài ong có 2n = 24, nguyên phân liên tiếp 5 lần Nhưng khi
kết thúc lần phân bào thứ 3, trong số tế bào con, do tác nhân đột biến có một tế bào thoi vô sắc không hình thành Số lượng tế bào con hình thành :
Câu 25: Cơ sở tế bào của hoán vị gen là :
A Sự trao đổi chéo giữa các crômatít cùng nguồn trong cặp NST kép tương đồng
B Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST
C Sự trao đổi chéo giữa các đoạn tương đồng 2 crômatít khác nguồn trong cặp NST kép tương
đồng
D Sự trao đổi chéo giữa các đoạn không tương đồng 2 crômatít khác nguồn trong cặp NST kép
tương đồng
Câu 26: Kiểu gen ruồi giấm cái AB
ab
DE
de khi giảm phân bình thường tối đa tạo số loại giao tử:
Câu 27: Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do
A Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử B Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng
C Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm D Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
Câu 28: Bản chất của mã di truyền là:
A Trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
B Ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một loại axit amin.
C Các axit amin được mã hoá trong gen.
D Mỗi bộ ba mã hoá, mã hóa cho một axit amin.
Câu 29: Trong sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý, nhân tố đóng vai trò chủ yếu là
A Sự thay đổi các điều kiện địa lý B Cách li địa lý
C Tích luỹ các đột biến có lợi D Chọn lọc tự nhiên
Câu 30: Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác
nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
Câu 31: Một đoạn mạch đơn của gen bình thường TAX-GGG-XXX-XGG đã bị đột biến, dạng gây
hậu quả nghiêm trọng nhất là:
Câu 32: Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ
của quần thể bị tác động là
Câu 33: Các tế bào sinh tinh trùng đều có kiểu ABab 1000 tế bào sinh tinh trùng đó giảm phân bình thường Trong đó có 100 tế bào có hiện tượng hoán vị gen.Tần số hoán vị gen là :
Câu 34: Đặc trưng cơ bản nhất của quần thể là
A Nhóm tuổi B Mật độ cá thể
Câu 35: Thế hệ khởi đầu (G0) của một quần thể cà chua gồm 100% cây quả đỏ, trong đó có 90% cây
có kiểu gen Aa, còn lại có kiểu gen AA Cho thế hệ Go tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ thì thế hệ G3 cấu trúc di truyền của quần thể là
A 0,81AA : 0,18Aa : 0,1aa B 0,49375AA : 0,1125Aa : 0,39375aa
C 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa D 0,44735AA : 0,1125Aa : 0,44735aa
Trang 4Câu 36: Loại đột biến được ứng dụng để chuyển những nhóm gen mong muốn từ loài này sang loài
khác? Biết NST có thứ tự sắp xếp các gen: a b c d e
A a b c d d e B a b d c e C a b c e D a b c d H
Câu 37: Một hệ sinh thái nhận được năng lượng của ánh sáng là10 ❑6 kcal/m ❑2 /ngày Sản lượng sinh vật thực của sinh vật sản xuất là bao nhiêu nếu có 2,5% năng lượng được sử dụng cho quang hợp và 90% năng lượng mất đi do hô hấp?
Câu 38: Cơ sơ tế bào học của quy luật phân li của Menđen là:
A Sự tự nhân đôi của NST ở kỳ trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của quá trình
giảm phân
B Sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
C Sự tự nhân đôi, phân li của các NST trong giảm phân.
D Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phân li độc lập của các gen tương
ứng) tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
Câu 39: Ở lúa gen A thân cao, a thân thấp, b chín sớm, B chín muộn Lai phân tích cơ thể dị hợp hai
cặp gen Ở thế hệ lai kiểu hình cây thấp, chín sớm tỷ lệ 6,25 % , là tỷ lệ của quy luật:
A Hoán vị gen B Liên kết gen C Phân li độc lập D Phân li
Câu 40: Ở lúa gen A thân cao, a thân thấp, b chín sớm, B chín muộn, D hạt dài, d hạt tròn Các gen
phân li độc lập Cho thứ lúa mang 3 tính trội giao phấn với thứ lúa thân thấp, chín sớm, hạt tròn Số phép lai ở P là :
B PHẦN RIÊNG(Mỗi thí sinh chỉ được làm 10 câu của một phần)
I Phần riêng dành cho thí sinh thi theo chương trình Chuẩn(Câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
C Đột biến gen làm biến đổi ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
Câu 42: Một loài thực vật giao phấn, gen A qui định thân cao, a thân thấp, B hoa màu đỏ, b hoa màu
trắng, D hạt trơn, d hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiêu gen AaBbDD và aaBbDd Số loại kiểu gen và kiểu hình khác nhau
ờ F1 là
A 27 kiểu gen và 4 kỉểu hình B 12 kiểu gen và 8 kiểu hình
C 12 kiểu gen và 4 kiểu hình D 27 kiểu gen và 8 kiểu hình
Câu 43: Ở một loài thực vật, khi lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa trắng thuần
chủng được F1 toàn hoa màu hồng Khi cho F1 tự thụ phấn ở F2 thu được tỉ lệ: 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi :
6 hồng : 4 đỏ nhạt : 1 trắng Quy luật di truyền đã chi phối phép lai này là:
A Tương tác át chế giữa các gen không alen
B Tương tác bổ sung giữa các gen không alen
C Tương tác cộng gộp giữa các gen không alen
D Quy luật phân li
Câu 44: Ở sinh vật nhân thực, sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra:
A Ở giai đoạn trước phiên mã B Ở giai đoạn dịch mã
C Ở giai đoạn phiên mã D Từ trước phiên mã đến sau dịch mã.
Câu 45: Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kỹ thuật chuyển gen ?
A Sử dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
B Tạo ra cừu Đôly
C Tạo giống bông có khả năng kháng thuốc diệt cỏ.
D Tạo giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ
Câu 46: Cơ quan tương tự là những cơ quan
A Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Trang 5B Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
C Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương
tự
D Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 47: Giả sử 4 chuỗi thức ăn sau đây thuộc 4 hệ sinh thái và đều đã bị ô nhiễm với mức độ ngang
nhau Con người ở hệ sinh thái nào bị nhiễm độc nhiều nhất
A Tảo đơn bào →giáp xác →cá → người
B Tảo đơn bào → cá → người
C Tảo đơn bào → độngvật phù du → cá → người
D Tảo đơn bào → độngvật phù du →giáp xác →cá → người
Câu 48: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A Cấu trúc tuổi của quần thể
B Mối quan hệ của các cá thể trong quần thể
C Kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể
D Sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể
Câu 49: Người chồng có nhóm máu B và người vợ có nhóm máu A có thể có con thuộc các nhóm
máu nào sau đây
A Có nhóm máu A, B, AB họăc O B Có nhóm máu AB hoặc nhóm máu O
C Chỉ có nhóm máu A hoặc nhóm máu B D Chỉ có nhóm máu AB
Câu 50: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do
A Sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài
B Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
C Chúng có chung nguồn gốc nhưng phát triển trong các điều kiện khác nhau
D Thực hiện các chức phận giống nhau
II Phần riêng dành cho thí sinh thi theo chương trình Nâng cao(Câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho chuỗi thức ăn sau:
Cây lúa -> Sâu đục thân -> (1) -> Vi sinh vật (1) ở đây có thể là:
Câu 52: Ba bộ ba kết thúc (UAA, UAG, UGA) trên các phân tử ARN thông tin được đọc bởi:
A Chỉ có một loại tARN mang bộ ba đối mã kết thúc
B Ba loại ARN vận chuyển (tARN) mang bộ ba đối mã kết thúc tương ứng
C Tùy từng loài sinh vật mà số lượng các loại tARN mang bộ ba đối mã kết thúc có thể khác nhau
D Không có tARN tương ứng
Câu 53: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A Đột biến gen làm biến đổi ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
B Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
C Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST
Câu 54: Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây
trồng ?
A Cho tự thụ phấn bắt buộc B Nhân giống vô tính bằng cành giâm
Câu 55: Trong nghiên cứu di truyền người, để xác định tính trội lặn người ta thường sở dụng phương
pháp:
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh B Phương pháp nghiên cứu tế bào.
C Phương pháp gây đột biến D Phương pháp nghiên cứu phả hệ
Câu 56: Giả sử khả năng kháng thuốc DDT của ruồi liên quan đến 4 gen lặn đột biến tác động bổ
sung là : a,b,c,d thì trong quần thể
Sau một thời gian sử dụng thuốc DDT tỉ lệ kiểu gen trong quần thể tương quan
A AABBCCDD nhiều nhất,aabbccdd ít nhất B aabbccdd nhiều nhất, AABBCCDD ít nhất
C Aabbccdd nhiều nhất, AABBCCdd ít nhất D AABBccdd nhiều nhất, aabbccdd ít nhất
Trang 6Câu 57: Mỗi gen qui định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng
khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản được F1, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ kiểu hình là 1: 2:1, hai tính trạng đó đã di truyền
A Liên kết không hoàn toàn B Độc lập.
Câu 58: Giả sử 4 chuỗi thức ăn sau đây thuộc 4 hệ sinh thái và đều đã bị ô nhiễm với mức độ ngang
nhau Con người ở hệ sinh thái nào bị nhiễm độc nhiều nhất
A Tảo đơn bào → cá → người
B Tảo đơn bào → độngvật phù du →giáp xác →cá → người
C Tảo đơn bào → độngvật phù du → cá → người
D Tảo đơn bào →giáp xác →cá → người
Câu 59: Một loài thực vật giao phấn, gen A qui định thân cao, a thân thấp, B hoa màu đỏ, b hoa màu
trắng, D hạt trơn, d hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiêu gen AaBbDD và aaBbDd Số loại kiểu gen và kiểu hình khác nhau
ờ F1 là
A 27 kiểu gen và 4 kỉểu hình B 12 kiểu gen và 4 kiểu hình
C 27 kiểu gen và 8 kiểu hình D 12 kiểu gen và 8 kiểu hình
Câu 60: Điều giải thích cho hiện nay vẫn song song tồn tại các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên
cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao:
A Cấu trúc vật chất di truyền của sinh vật có tổ chức thấp rất đa dạng
B Thích nghi ngày càng hợp lí
C Thích nghi với hoàn cảnh sống là chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất
D Sinh giới ngày càng đa dạng
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
Môn thi: Sinh học
132