D. Xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hoá học. Câu 5 : Cho các cặp chất sau đây hòa tan với nước. cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra hấp thụ hoàn[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 1 Thời gian : 90 phút
Cho K=39; Mn=55; Na=23;Fe=56; Al=27; Zn=65;Mg=24; Cu=64; Ba=137;Ag=108; Pb=207; C=12; Cl=35,5; O=16; H=1; S=32; N=14
A Phần chung cho các thí sinh : (40 câu)
Câu 1 : Phân tử AXx có tổng số nơtron là 92 và X chiếm 65,68% khối lượng phân tử Số khối của nguyên tử A gấp 2,9 lần số nơtron của nguyên tử X Số khối của của nguyên tử X
ít hơn tổng số proton, nơtron và electron của nguyên tử A là 47 Tổng số proton, nơtron, electron của phân tử AXx là
Câu 2 : Hai nguyên tố X,Y thuộc cùng 1 chu kì và ở 2 nhóm A liên tiếp với ZX<ZY và 2ZX+ZY=71 X thuộc nhóm :
Câu 3 : Tổng hệ số cân bằng của phản ứng : Fe(NO3)2+HNO3Fe(NO3)3+NxOy+H2O
là A 37x–13y+1 B 19x–7y+1 C 37x–7y+1 D 19x–13y+1
Câu 4 : Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Khi tăng áp suất cân bằng N2(k)+3H2(k) 2NH3(k) chuyển dịch theo chiều thuận
B Cho cân bằng : 2NO2(khí, màu nâu đỏ) N2O4 (khí, không màu) Khi đun nóng màu của hệ phản ứng đậm dần lên ta có thể kết luận phản ứng theo chiều thuận là phản ứng thu nhiệt
C Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tổng diện tích bề mặt chất rắn nếu phản ứng có chất rắn
tham gia
D Xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hoá học.
Câu 5 : Cho các cặp chất sau đây hòa tan với nước.
1 NaHCO3 và CaCl2 2 BaCl2 và NaOH
3 NaHCO3 và NaOH 4 Ba(HCO3)2 và NaHSO4
5 Zn(OH)2 và NaOH 6 NH4Cl và KOH
7 Na2CO3 và Fe2(SO4)3 8 KNO3 và Na2SO4
Những trường hợp xảy ra phản ứng là
A 3, 4, 5, 6, 7 B 1, 4, 5, 6, 8 C 2, 3, 4, 5, 6, 7 D 1, 3, 5, 6, 8 Câu 6 : Photgen là một loại khí độc được sử dụng làm vũ khí hóa học trong chiến tranh.
Photgen được điều chế từ :
A CO2 và Cl2 B CO và Cl2 C P và Cl2 D PH3 và Cl2
Câu 7 : Nung nóng hỗn hợp X chứa 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian được 36,3 gam hỗn hợp Y gồm 6 chất cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng được dung dịch Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn Z
Câu 8 : Hấp thụ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH x mol/l và
K2SO3 1,5x mol/l thu được dung dịch X chứa 60,4 gam chất tan gồm 2 muối Giá trị của x
Câu 9 : Hỗn hợp nào dưới đây có thể hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư :
A Cu và Fe3O4 trong đó Cu chiếm 25,641% khối lượng hỗn hợp
B Cu và Fe2O3 trong đó Fe chiếm 42,276% khối lượng hỗn hợp
C Cu, FeO và Fe2O3trong đó Cu chiếm 21,959% khối lượng hỗn hợp và số mol của FeO bằng 1,2 lần số mol của Fe2O3
D Cu, FeO và Fe3O4 trong đó Fe chiếm 61,695% khối lượng hỗn hợp và số mol của 2 oxit của Fe bằng nhau
Trang 2Câu 10 : Điện phân dung dịch X chứa 0,25 mol Fe2(SO4)3 và 0,15 mol CuSO4 với điện cực trơ , cường độ dịng điện I=10A trong thời gian 7141 giây Dung dịch sau khi điện phân cĩ thể tác dụng tối đa với bao nhiêu gam bột Fe?
Câu 11 : Kim loại kiềm cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp và mềm là do
A cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện tương đối rỗng.
B khối lượng riêng nhỏ.
C tính khử rất mạnh.
D liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kém bền vững.
Câu 12 : Cho 30,7 gam hỗn hợp Na,K, Na2O, K2O tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,464 lít H2(đktc), dung dịch chứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl Giá trị của x là
Câu 13 : Cĩ 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 lỗng Để phân biệt 3 dung dịch cần dùng một hĩa chất là
A Zn B Na2CO3 C BaCO3 D Quỳ tím.
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và 1 kim loại kiềm M vào nước thu được dung
dịch chứa 26,52 gam chất tan và 4,368 lít H2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 240 ml dung dịch HCl x mol/l thu được dung dịch chứa 35,268 gam chất tan Giá trị
Câu 15: Hỗn hợp X gồm Na và Al trong đĩ Al chiếm 58,48% khối lượng Cho m gam X
vào một lượng nước dư thấy thốt ra V1 lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được V2 lít khí Các khí đo ở cùng điều kiện Tỉ lệ V2:V1 là :
Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho NH3 tác dụng với CuO đun nĩng
(2) Sục khí SO2 vào nước brom
(3) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr
(4) Cho ozon tác dụng với Ag
(5) Đốt khí H2S trong điều kiện thiếu khơng khí
Số trường hợp phản ứng cĩ đơn chất sinh ra là
Câu 17: Hồ tan kim loại M trong dung dịch hỗn hợp HCl 7,3% và H2SO4 9,8% vừa đủ thu được dung dịch X trong đĩ nồng độ của muối clorua là 12,078% M là
Câu 18: Nguyên tử S đĩng vai trị vừa là chất khử, vừa là chất oxi hố trong phản ứng
nào sau đây?
A S + 2Na Na2S
B S + 3F2
0
t
SF6
C S + 6HNO3 (đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
D 4S + 6NaOH(đặc) t0 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
Câu 19: Cách nhận biết nào khơng chính xác?
A Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI cĩ lẫn tinh bột
B Để nhận biết CO2 và SO2 ta dùng nước vơi trong
C Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vơi trong
D Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom
Câu 20: Phương trình nào sau đây viết sai?
điệnphândungdịch
2 điệncựctrơ,màngngănxốp 2 2
Trang 3B 2NaHCO3(dư)+Ca(OH)2 CaCO3+Na2CO3+2H2O
C 4AgNO3+2H2O
Ñieän phaândungdòch anot baèngCu 4Ag+O2+4HNO3
D FeS2+2HCl FeCl2+S+H2S
Câu 21: Nung m gam hỗn hợp Al(NO3)3 và Cu(NO3)2 có tỉ lệ số mol 1:1 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và hỗn hợp khí B Trộn 0,336 lít khí NO2 (đktc) vào hỗn hợp khí B sau đó hấp thụ toàn bộ khí vào nước thu được 800 ml dung dịch có pH=1 Giá trị của m là
Câu 22: Hãy chọn các mệnh đề đúng.
1) Tất cả hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ
2) Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa cacbon trừ một số nhỏ là hợp chất vô cơ như CO,
CO2, H2CO3, các muối cacbonat và hiđrocacbonat, xianua của kim loại và amoni
3) Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dễ tan trong nước
4) Số lượng hợp chất vô cơ nhiều hơn số lượng hợp chất hữu cơ vì có rất nhiều nguyên tố tạo thành chất vô cơ
5) Đa số hợp chất hữu cơ có bản chất liên kết cộng hoá trị nên dễ bị nhiệt phân huỷ và ít tan trong nước
6) Tốc độ phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường rất chậm nên phải dùng chất xúc tác
A.2, 3, 5 B.2, 4, 5 C.2, 4, 5, 6 D.2, 5, 6
Câu 23: Hỗn hợp X gồm CO và 2 ankan có tỉ khối so với hiđro là 18,8 Đốt 0,25 mol X
cần 17,92 lít O2 (đktc) Phần trăm khối lượng CO trong hỗn hợp X là :
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no mạch hở Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp X bằng O2 xúc tác thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit có tỉ khối hơi so với hỗn hợp X là 0,953 Đốt 0,4 mol hỗn hợp X cần 1,68 mol O2 thu được m gam CO2 Giá trị của m là
Câu 25: Tổng số đồng phân phenol thuần chức có công thức C7H8Ox (với x=1,2,3) là
Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit propionic trong đó oxi
chiếm 49,23% khối lượng Đốt 32,5 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và
H2O là 71,7 gam Phần trăm khối lượng axit acrylic trong hỗn hợp X là
Câu 27: Cho sơ đồ sau : C2H5Br Mg,ete A CO 2 B HCl C
C có công thức là
A CH3CH2OH B CH3CH2CH2COOH C CH3COOH D CH3CH2COOH
Câu 28: Một chất béo là trieste của một axit và axit tự do cũng có cùng công thức với axit
chứa trong chất béo Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo này là 189,06 và chỉ số axit tự
do bằng 7 Axit chứa trong chất béo trên là:
A Axit stearic B Axit pamitic C Axit linoleic D Axit oleic Câu 29: X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 được điều chế trực tiếp từ axit và ancol Có bao nhiêu chất phù hợp với X?
Câu 30 : Thủy phân m gam pentapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly thu được 31,85 gam
Ala–Val–Gly; 26,04 gam Ala–Gly–Ala;18,98 gam Ala–Gly; 20,88 gam Val–Gly; 13,35 gam Ala còn lại là Gly–Ala và Val–Gly Giá trị của m là
Câu 31 : Hỗn hợp X gồm 1 amin no đơn chức mạch hở và 1 ancol no đơn chức mạch hở
có cùng số nguyên tử cacbon Đốt hết hỗn hợp X bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu
Trang 4được hỗn hợp Y gồm 10,909% CO2 chiếm; 15,682% hơi H2O còn lại là N2 về thể tích (giả
sử thành phần của không khí chỉ gồm 80%N2 và 20%O2 về thể tích) Phần trăm khối lượng amin trong hỗn hợp X là
Câu 32 : Metylamin và glixin đều tác dụng được với :
A dung dịch HCl, dung dịch NaOH, HNO2, Na
B dung dịch HCl, dung dịch NH3, HNO2, Na2CO3
C dung dịch CH3COOH, dung dịch H2SO4 loãng, HNO2, O2
D dung dịch CH3COOH, anilin, HNO2, CaCO3
Câu 33 : Có thề dùng nước brom để phân biệt :
A Glucozơ và mantozơ B saccarozơ và fructozơ
C mantozơ và fructozơ D tinh bột và xenlulozơ
Câu 34 : Khi clo hoá PVC bằng khí clo ta thu được tơ clorin trong đó phần trăm khối
lượng cacbon trong tơ clorin bằng phần trăm khối lượng cacbon trong sản phẩm phản ứng cộng giữa clo và propin với tỉ lệ mol 1:1 Số mắt xích trung bình của PVC tác dụng với 1
Câu 35 : Trong số các chất sau : anđehit fomic, axit acrylic, metylaxetat , axit lactic (axit
–hiđroxipropionic), axit 2,3–đihiđroxibutanđioic, saccarozơ, axit axetic, metylfomat Có bao nhiêu chất khi đốt thu được số mol CO2 bằng số mol O2 tác dụng?
Câu 36 : Cho các chất sau : glucozơ, saccarozơ, alylfomat, axit fomic, tinh bột,
glyxylalanin, poli (vinyl axetat), xenlulozơ, fructozơ, mantozơ Có a chất tham gia phản ứng thuỷ phân và b chất tham gia phản ứng tráng gương Giá trị của a và b lần lượt là
Câu 37 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ và
glixerol thu được 29,12 lít khí CO2(đktc) và 27 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của glixerol trong hỗn hợp ban đầu là:
A.43,8% B.46,7% C.35,1% D.23,4%
Câu 38 : X có công thức phân tử là C4H4O thoả mãn điều kiện sau:
1)X tác dụng với AgNO3/NH3 cho 2 kết tủa, có 1 chất hữu cơ và 1 chất vô cơ
2)X làm mất màu dung dịch KMnO4
X là
C HCC-O-CH=CH2 D H C=C=CH-CHO2
Câu 39 : Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng.
Hãy chọn chất nào trong số các chất cho dưới đây để có thể nhận biết được cả 4 chất?
A I2 B Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, nhiệt độ
C HNO3 đặc nóng, nhiệt độ D AgNO3 trong dung dịch NH3
Câu 40 : Hỗn hợp X gồm etilenglicol, axit acrylic và axit axetic Đốt cháy hết m gam hỗn
hợp X cần 17m/14 gam O2 thu được hỗn hợp CO2 và H2O có số mol bằng nhau
Phần trăm khối lượng của axit acrylic trong hỗn hợp X là
B Phần riêng
I Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 : Xét các phản ứng (nếu có) sau đây:
1 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
2 CuO + CO Cu + CO2
Trang 53 Zn2+ + Cu Zn + Cu2+
4 Fe + 2HCl FeCl2 + H2
5 H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
6 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2
7 BaCl2 + H2SO4
0
t
BaSO4+2HCl
8 2NO2+2NaOH t0 NaNO2 + NaNO3 + H2O
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá khử
A 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 8 B 2 ; 4 ; 6 ; 8 C 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 D 2 ; 3 ; 5 Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn 24,12 gam hỗn hợp X gồm HCHO, HCOOH và 1 anđehit
không no 2 lần anđehit mạch hở có 1 nối đôi C=C thu được 44 gam CO2 và 12,6 gam H2O Mặt khác để hiđro hóa hoàn toàn 24,12 gam hỗn hợp X (xúc tác Ni,t0) cần 12,992 lít
H2(đktc) Nếu cho 24,12 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong dung dịch amoniac thu được bao nhiêu gam Ag?
A 151,2 gam B 146,88 gam C 142,56 gam D 138,24 gam.
Câu 43 : Cho các chất sau:
1) CH3-C C-CH2-CH3 2) C6H5CH(CH3)2 3) CH CH
Chất không thể điều chế trực tiếp được xeton là:
A 2, 3, 4 và 6 B 1, 2, 4, 5 và 6 C 1, 2, 3, 4 và 5 D 3 và 5
Câu 44 : Cho dung dịch X chứa a mol NaCl và b mol FeCl2 Cho (0,5a+2,5b) mol AgNO3 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Quan hệ giữa m, a và b là
A m=143,5a+287b B m=71,75a+287b
C m=71,75a+323,25b D m=143,5a+323,25b
Câu 45: Dung dịch X chứa m gam HCl và 1,5m gam Cu(NO3)2 Thêm 14,88 (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 7,44 (gam) và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 46: Có những mệnh đề về đồng, bạc, vàng như sau :
1) Tính khử yếu dần theo thứ tự Cu > Ag > Au
2) Cả 3 kim loại đều tan trong dung dịch HNO3
3) Cả 3 kim loại đều có thể tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất
4) Chỉ có Cu, Ag mới hòa tan được trong dung dịch HNO3, còn Au thì không
5) Chỉ có Cu mới hòa tan trong dung dịch HCl, còn Ag, Au thì không
Hãy chọn các mệnh đề đúng :
A 1, 3, 4 B 1, 2, 4 C 1, 3, 5 D 1, 3, 4, 5
hợp Fe + FeO, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây:
A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4
C dung dịch HNO3 D dung dịch H3PO4
Câu 48 : Trong các số polime sau đây:
(1) Tơ tằm (2) Tơ enang (3) Tơ axetat (4) Sợi bông
(5) Tơ visco (6) Len (7) Tơ nitron
Loại polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
A 2, 3, 7 B 1, 3, 5, 7 C 3, 4, 5 D 2, 3, 6, 7
Câu 49 : Thực hiện phản ứng cracking 11,2 lít butan (đktc), thu được hỗn hợp A chỉ gồm
các ankan và anken Trong hỗn hợp A có chứa 4,35 gam một chất X mà khi đốt cháy thì thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 6,75 gam H2O Hiệu suất phản ứng cracking butan là:
A 80% B 85% C 90% D 95%
Trang 6Câu 50 : X là 1 amin no mạch hở Cho 0,25 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được dung dịch Y chứa 45,875 gam gồm 2 chất tan có cùng nồng độ mol Đốt hỗn hợp gồm 0,25 mol X và 0,25 mol một aminoaxit no mạch hở Z chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH cần 2,6875 mol oxi Phân tử khối của X và Z lần lượt là
A 59 và 103 B 74 và 117 C 74 và 103 D 59 và 227
II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 51 : Cho các cân bằng hóa học sau :
(1) H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (k) (2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
(3) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (4) 2NO2 (k) N2O4 (k)
Khi tăng áp suất, các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4).
Câu 52 : Cho m gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic, anđehit acrylic và anđehit oxalic tác
dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 69,12 gam Ag Mặt khác đốt cháy hết m gam hỗn hợp X thu được 37,86 gam hỗn hợp CO2 và hơi nước có tỉ khối so với H2 là 16,46 m
có giá trị là :
A 17,22 gam B 14,02 gam C 19,42 gam D 13,62 gam
Câu 53 : Chọn phản ứng sai?
A Phenol + dung dịch brom Axit picric + axit bromhiđric.
B Ancol benzylic + đồng (II) oxit to Anđehit benzoic + đồng + nước
C Propan-2-ol + đồng (II) oxit to Axeton + đồng + nước
D Etilen glycol + đồng (II) hiđroxit Dung dịch màu xanh thẫm + nước.
Câu 54 : Cho m gam bột Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol FeCl3 và 0,12 mol CuCl2 Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,25m gam chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của
Câu 55 : Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp
rắn (có chứa một oxit) nặng 0,9567m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
Câu 56: Cho các dung dịch :
1)thủy ngân 2)Dung dịch NaCN 3)Dung dịch HNO3 4)Nước cường toan
Phương án nào có chất hoặc dung dịch hòa tan được vàng
Câu 57: Cho m gam hỗn hợp mantozơ và glucozơ có tỉ lệ số mol 1:1 tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng để thực hiện phản ứng thuỷ phân (hiệu suất phản ứng là 80%) thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X bằng dung dịch NaOH và thực hiện tiếp phản ứng tráng gương tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 51,408 gam Ag Giá trị của m là
Câu 58: Sản phẩm chính của phản ứng :
CH3
HC
CH3
CH3
+ Cl2 a s
1 : 1
là
Trang 7HC
CH3
CH3
A.
CH3 HC
CH3
CH3 Cl
B.
CH3
HC
CH3
CH3
Cl
C.
CH3
C
CH3
CH3 Cl
D.
Câu 59: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và một anđehit không no đơn chức mạch hở 1 nối ba
đầu mạch Đốt 27,4 gam hỗn hợp X thu được 68,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O Nếu oxi hoá hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong nước amoniac dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 60 : Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm đipeptit và tripeptit có cùng số mol và đều cấu
tạo từ 1 aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH thu được hỗn hợp khí
và hơi có tỉ khối so với metan là 1,93601 Đốt 10 gam hỗn hợp X trên thì cần bao nhiêu V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
––––––––––HẾT–––––––––