+ Tác dụng hóa học: Khi cho dòng điện đi qua dung dịch muối đồng thì sau một thời gian, thỏi than (nhúng trong dung dịch muối đồng) nối với cực âm của nguồn điện được phủ một lớp đồng.. [r]
Trang 1Tuần 36 NS: 29/04/2012
KIỂM TRA HỌC KỲ II
I Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT(Sau khi học xong
tiết ơn tập học kỳ II)
II Mục đích:
III Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ và 70% TL)
IV Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ Trọng số của bài kiểm tra
2 Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
Cấp độ
1,2
(Lí
thuyết)
Điện học 48,1 4,81≈ 5 3 (1,5đ; 7,5') 2 (4,0đ; 16') 5,5
Cấp độ
3,4
(Vận
dụng)
Điện học 51,9 5,19 ≈ 5 3 (1,5đ; 7,5') 2 (3,0đ; 14') 4,5
Trang 23 Ma trận đề.
4 Nội dung đề:
Phaàn I: Traộc nghieọm(3 ẹieồm).
Haừy choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt.
Cõu 1 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng khi núi về nguồn điện?
A Bất kỳ nguồn điện nào cũng cú hai cực: Cực dương và cực õm
B Nguồn điện dựng để tạo ra và duy trỡ dũng điện lõu dài trong vật dẫn
C Trong nguồn điện cú sự chuyển hoỏ năng lượng từ cơ năng, hoỏ năng hoặc nhiệt năng thành điện năng
D Nguồn điện dựng để đúng ngắt dũng điện trong mạch điện
Cõu 2 Trường hợp nào dưới đõy cú hiệu điện thế bằng khụng?
A Giữa hai đầu búng đốn cú ghi 6V khi chưa mắc vào mạch
B Giữa hai cực của một pin cũn mới khi chưa mắc vào mạch
Tờn chủ
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
Q
TL
Điện
học
1 Biết đợc hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện
2 Biết đợc hiệu
điện thế của
đoạn mạch nối tiếp bằng tổng hiệu điện thế giữa cỏc đoạn mạch rẽ
3 Biết đợc hiện tợng
đoản mạch và tác dụng của cầu chì
4 Nắm được cỏc tỏc dụng của dũng điện
5 Hiểu đợc một số nguồn điện thờng dùng
6 Hiểu đợc tác dụng của vật khi
bị cọ xát
7 Hiểu được dụng
cụ để đo dũng điện
là ampe kế
8 Biết đợc nguy hiểm của dòng
điện khi đi qua cơ thể con ngời
9 Biết được ý nghĩa của hiệu điện thế ghi trờn búng đốn
10 Tớnh được cường độ dũng điện trong đoạn mạch mắc nối tiếp
Số cõu
hỏi
3 C1,2,3;
2,3,4
1 C4;8
2 C5,6,8;
1,5,6
1 C7;9
2 C9,10;7, 10
10
10,0
TS cõu
hỏi
10,0
TS
điểm
Trang 3C Giữa hai cực của một pin là nguồn điện trong mạch kín.
D Giữa hai đầu bĩng đèn đang sáng
Câu 3 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
A bằng tổng hiệu điện thế giữa các đoạn mạch rẽ
B bằng hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn mạch rẽ
C bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn rẽ
D bằng hai lần tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn mạch rẽ
Câu 4 Khi cầu chì trong gia đình bị đứt, để bảo đảm an tồn cho mạng điện ta cĩ thể áp
dụng cách nào sau đây?
A Lấy sợi dây đồng thay cho dây chì
B Nhét giấy bạc(trong bao thuốc lá) vào cầu chì
C Thay bằng một dây chì khác cùng loại với dây chì bị đứt
D Bỏ, khơng dùng cầu chì nữa
Câu 5 Trong các vật dưới đây, vật khơng nhiễm điện là
A Thước nhựa sau khi cọ xát vào vải khơ cĩ khả năng hút các vụn giấy
B Thanh sắt sau khi nung nĩng đỏ cĩ thể đốt cháy các vụn giấy
C Mảnh phim nhựa sau khi được cọ xát nhiều lần bằng mảnh len cĩ thể làm sáng bĩng đèn của bút thử điện khi chạm bút thử điện vào tấm tơn đặt trên mặt mảnh phim nhựa
D Thanh thủy tinh sau khi bị cọ sát bằng vải cĩ khả năng hút quả cầu bấc treo trên sợi chỉ tơ
Câu 6 Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dịng điện đối với cơ thể người là
Phần II: Tự luận:(7điểm).
Câu 7.(2 điểm)Trên một bĩng đèn cĩ ghi 6V, em hiểu như thế nào về con số ghi trên bĩng
đèn? bĩng đèn này cĩ thể sử dụng tốt nhất với hiệu điện thế bao nhiêu?
Câu 8.(2 điểm)Kể tên các tác dụng của dịng điện và trình bày những biểu hiện của các tác
dụng này?
Câu 9.(1,5điểm) Dùng dụng cụ đo nào để xác định cường độ dịng điện trong một vật dẫn?
Phải mắc dụng cụ đo đĩ như thế nào vào một vật dẫn? Giải thích vì sao?
Câu 10.(1,5 điểm) Trong mạch điện theo sơ đồ (hình 2) biết
ampekế A1 cĩ số chỉ 0,35A Hãy cho biết:
a Số chỉ của am pe kế A2
b Cường độ dịng điện qua các bĩng đèn Đ1 và Đ2
5 Đáp án và biểu điểm:
Phần I Trắc nghiệm.
Mỗi câu đúng được 0,5đ
1D 2A 3A 4C 5B 6A
Phần II Tự luận
Câu 7 2 điểm:
- Giá trị 6V cho biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu bĩng đèn để đèn sáng
Hình 2
A 1
A 2
Đ 1
Đ 2
Trang 4- Bĩng đèn này sử dụng tốt nhất với hiệu điện thế 6V 1 điểm
Câu 8 2 điểm
- Dịng điện cĩ các tác dụng là: Nhiệt, quang, từ, hĩa học, sinh lí
- Những biểu hiện về:
+ Tác dụng quang: Dịng điện cĩ thể làm phát sáng bĩng đèn bút thử điện
và đèn điơt phát quang mặc dù đèn này chưa nĩng tới nhiệt độ cao
+ Tác dụng nhiệt: Khi dịng điện chạy qua vật dẫn điện thì nĩ làm vật dẫn
đĩ nĩng lên
+ Tác dụng từ: Dịng điện chạy qua ống dây cĩ tác dụng làm kim nam
châm lệch ra khỏi vị trí cân bằng hoặc hút các vật bằng sắt hay thép
+ Tác dụng hĩa học: Khi cho dịng điện đi qua dung dịch muối đồng thì
sau một thời gian, thỏi than (nhúng trong dung dịch muối đồng) nối với
cực âm của nguồn điện được phủ một lớp đồng Hiện tượng đồng tách từ
dung dịch muối đồng khi cĩ dịng điện chạy qua, chứng tỏ dịng điện cĩ
tác dụng hĩa học
+ Tác dụng sinh lí: Dịng điện chạy qua cơ thể người sẽ làm các cơ của
người bị co giật, cĩ thể làm tim ngừng đập, ngạt thở và thần kinh bị tê liệt
0,75 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 9 1,5 điểm
- Dụng cụ để đo cường độ dịng điện là Ampekế.
- Để đo cường độ dịng điện, ta lựa chọn ampe kế cĩ giới hạn đo
phù hợp rồi mắc nối tiếp ampe kế với vật dẫn cần đo theo đúng quy định
về cách nối dây vào các núm của ampe kế
- Vì chiều của dịng điện trong một mạch kín đi từ cực dương qua
các vật dẫn sang cực âm của nguồn điện
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 10 1,5 điểm
Vì mạch điện gồm các ampekế và các đèn mắc nối tiếp với nhau giữa hai
cực của nguồn điện nên:
a Số chỉ của ampekế A2 là 0,35A
b Cường độ dịng điện qua các bĩng là 0,35A
0,75 điểm 0,75 điểm
V thống kê.
Môn
0≤điểm<3,5 3,5≤điểm<5 5≤điểm<6,5 6,5≤điểm<8 8≤điểm<10 Tổng
số bài
Vật
lý
VI Rút ra kinh nghiệm