1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi dia

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngêi d©n thÝch øng linh ho¹t víi nÒn kinh tÕ thÞ trêng, n¨ng ®éng nh¹y c¶m víi tiÕn bé míi trong s¶n xuÊt vµ kinh doanh... + Do diÖn tÝch mÆt níc réng lín, nu«i trång thñy s¶n mang l¹i [r]

Trang 1

pHòNG GD-ĐT QUảNG TRạCH Đề khảo sát chất lợng HọC Kỳ I NĂM HọC 2010 –2011 TRƯờNG THCS qUảNG thạch Môn : địa lý 9

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1( 2 điểm): Điền tiếp nội dung đã học vào những phần còn để trống:

Nớc ta có……… ……… Vùng kinh tế.Trong đó có hai vùng trọng điểm trồng cây lơng thực là……… ……… có hai vùng trọng điểm trồng cây công nghiệp là……… Có hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất, cả nớc là………

Câu 2 (4 điểm)

Trung du miền núi Bắc Bộ có những thế mạnh và khó khăn gì trong vấn đề phát triển

kinh tế thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc

Câu 3 (4 điểm ):

Dựa vào bảng số liệu sau:

Tỉ trọng sản lợng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2001

( Đơn vị : %)

Sản lợng Đồng bằng Sông Cửu Long Duyên hải Nam Trung Bộ

Cá biển khai thác

Cá nuôi

Tôm nuôi

69,3 20,8 9,9

90,6 5,4 4,0

a Vẽ 2 biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lợng thủy sản của 2 vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

b So sánh và giải thích về sản lợng thủy sản khai thác và nuôi trồng của 2 vùng trên

Phòng gd- đt quảng trạch Hớng dẫn chấm đề kscl học kỳ i

Trờng thcs quảng thạch Năm học: 2010 – 2011 Môn: địa lý 9

Câu 1(2đ):

Mối ý đúng 0.5 điểm

(1): 7 vùng

(2): Đồng Bằng Sông Hồng, Đồng Bằng Sông Cửu Long

(3): Đông Nam Bộ, Tây Nguyên

(4): Đồng Bằng Sông Hồng, Vùng phụ cận và Đông Nam Bộ

Đề I

Đề I

Trang 2

Câu 2 (3đ)

a, Thế mạnh (2đ):

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh… (0,5điểm)

b, Khó khăn(2đ):

Câu 3( 4 điểm)

a Vẽ biểu đồ : (2điểm)

Yêu cầu: Vẽ 2 biểu đồ hình tròn có bán kính bằng nhau; có tên biểu đô; có chú thích; có ghi số liệu, ký hiệu cho sản lợng từng loại thủy sản phù hợp với chú thích

b So sánh và giải thích :(2 đ)

- Sản lợng thủy sản khai thác ở Duyên hải Nam Trung Bộ lớn hơn Đồng bằng sông

+ Do có nhiều bãi cá, bãi tôm lớn gần bờ, có 2 ng trờng đánh bắt quan trọng của cả nớc, nhiều loại cá to có nguồn gốc biển khơi Ngời dân có truyền thống và kinh nghiệm lâu đời về đánh bắt hải sản Cơ sở vật chất kỹ thuật đợc trang bị hiện đại, công

- Sản lợng thuỷ sản nuôi trồng ( tôm nuôi, cá nuôi) ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ rất nhiều ( gấp 3,3 lần) (0,5điểm)

+ Do diện tích mặt nớc rộng lớn, nuôi trồng thủy sản mang lại nguồn thu nhập lớn Ngời dân thích ứng linh hoạt với nền kinh tế thị trờng, năng động nhạy cảm với tiến bộ mới trong sản xuất và kinh doanh (0,5điểm)

pHòNG GD-ĐT QUảNG TRạCH Đề khảo sát chất lợng HọC Kỳ I NĂM HọC 2010 –2011 TRƯờNG THCS qUảNG thạch Môn : địa lý 9

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1(2điểm).

1 Nối các ý ở cột A với cột B cho phù hợp.

a Quảng Ninh

b Quảng Bình

c Thừa Thiên Huế

d Quảng Nam

1 Phong Nha- Kẻ Bàng

2 Bạch Mã

3 Mỹ Sơn

4 Trà Cổ

5 Hội An

Câu 2 (4 điểm)

Trung du miền núi Bắc Bộ có những thế mạnh và khó khăn gì trong vấn đề phát triển

kinh tế thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc

Câu 3 (4 điểm ):

Dựa vào bảng số liệu sau:

Tỉ trọng sản lợng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2001

( Đơn vị : %)

Sản lợng Đồng bằng Sông Cửu Long Duyên hải Nam Trung Bộ

Đề II

Trang 3

Cá biển khai thác

Cá nuôi

Tôm nuôi

69,3 20,8 9,9

90,6 5,4 4,0

a Vẽ 2 biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lợng thủy sản của 2 vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

b So sánh và giải thích về sản lợng thủy sản khai thác và nuôi trồng của 2 vùng trên

Phòng gd- đt quảng trạch Hớng dẫn chấm đề kscl học kỳ i

Trờng thcs quảng thạch Năm học: 2010 – 2011 Môn: địa lý 9

Câu 1(2đ):

Mỗi ý đúng (0,5đ)

Câu 2 (3đ)

a, Thế mạnh (2đ):

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh… (0,5điểm)

b, Khó khăn(2đ):

Câu 3( 4 đ)

a Vẽ biểu đồ : (2đ)

Yêu cầu: Vẽ 2 biểu đồ hình tròn có bán kính bằng nhau; có tên biểu đô; có chú thích; có ghi số liệu, ký hiệu cho sản lợng từng loại thủy sản phù hợp với chú thích

b So sánh và giải thích :(2 đ)

- Sản lợng thủy sản khai thác ở Duyên hải Nam Trung Bộ lớn hơn Đồng bằng sông

+ Do có nhiều bãi cá, bãi tôm lớn gần bờ, có 2 ng trờng đánh bắt quan trọng của cả nớc, nhiều loại cá to có nguồn gốc biển khơi Ngời dân có truyền thống và kinh nghiệm lâu đời về đánh bắt hải sản Cơ sở vật chất kỹ thuật đợc trang bị hiện đại, công

- Sản lợng thuỷ sản nuôi trồng ( tôm nuôi, cá nuôi) ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ rất nhiều ( gấp 3,3 lần) ( 0,5 điểm)

Đề II

Trang 4

+ Do diện tích mặt nớc rộng lớn, nuôi trồng thủy sản mang lại nguồn thu nhập lớn Ngời dân thích ứng linh hoạt với nền kinh tế thị trờng, năng động nhạy cảm với tiến bộ mới trong sản xuất và kinh doanh (0,5điểm)

Ngày đăng: 23/05/2021, 02:15

w