[1] Than đá t dạng không tinh khiết của carbon, hình thành từ các tàng tích của thực vật thời tiền sử, han đá r t d cháy và to n r t nhiều nhiệt.. ặc biệ đối với việc n nướng, chế biến t
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ MÁY ÉP THAN TỔ ONG
Người hướng dẫn: TS NGUYỄN ĐÌNH SƠN
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THÀNH ĐỨC
Trang 2
Trang ……….4
……… ……6
I hiết kế máy ép than tổ ong… ……… ……6
1 Giới thiệu chung về han đá……… 6
2.Nhu cầu sử dụng……….9
2.1.Tình hình r ng nước……… ……11
2.2.Tình hình ử ụng han ở ng……… …… 11
2.3 ng n iệ ………12
3.Sử dụng than tổ ong……… ……….17
4 Các loại than tổ ong……… 19
5.Ư nhượ điểm của than tổ ong so với các nhiên liệu khác….20 6 rình n ……… … 20
7 Máy trên thị rường……… 22
II Yếu tố đầ đầu ra của máy………24
1 ầu vào……….25
2 ầ ra……… 27
ươ ư ……… 30
I ưởng hiế ế……… 30
1 ng ………33
2 r ền……….34
3 gi ố ……… 37
4 r ền đ ng h h n……… 38
a.Khuôn trên………38
b h n ưới……… 40
5.Chọn hư ng án hiết kế máy ép than tổ ong……… 40
Trang 3ươ ……… 41
Thiế ế h ng gian……….41
.T nh ng ……….… …….41
1.Công su t dẫn đ ng u ép ……….……… 41
2.Công su t dịch chuyển các t đ o……… ……… …42
3.Tính chọn đ ng điện……… ……… …43
Thiế ế truyền đai……… ……… ….45
1.Chọn loại đai……… ……… ……45
2 ịnh đường nh ánh đai ……… 45
3.S chọn kho ng cách trục A ……….………46
4 ịnh chính xác chiề i đai h ng các trụ A … 46
5.Xá định và kiểm nghiệm góc ôm ……… … 46
6.Xá định số đai ần thiết ……… ……….46
7.Tính lự ăng an đầu và lực tác dụng lên trụ ………… … 46
V Thiế ế h gi ố ……… ……46
4.1.Thiết kế các b truyền ánh răng ……… ….46
4.1.1.B truyền ánh răng p nhanh……… ………46
4.2.2 r ền ánh răng hậ ……… ………….47
4.2.T nh rụ họn hen………48
V.Thiế ế h n……… 51
V Thiế ế hận r ền đ ng……… 53
6.1.Thiế ế r ền h n r n ……….……… 53
6.2.1.Thiế ế r ền ánh răng nón ẫn đ ng mâm quay… 54
6.2.Thiế ế hận r ền đ ng h n ưới……….……54 6.2.2.Thiế ế r ền ánh răng h ế h ển ị r
Trang 4mâm quay 54
V Thiế ế rụ hen hớ nối gối đ rụ ……… 55
1.Thiế ế rụ hen……… 55
2.Thiế ế hớ nối rụ ………57
ươ ……… 59
I iá h nh á ……….…………59
ăng ủa á ……….……… 60
ươ ư ……….61
ế ận……… 61
ướng há riển đề i……….61
……….……….63
……….………69
III……….…… 98
V……….…… 117
á i iệ ha h ……….… 129
Trang 5
L U
ồ án tốt nghiệ giai đ ạn cuối ùng r ng hư ng rình đ ạo
ĩ ư ủa á rường ĩ h ật a đồ án này sinh viên vận ụng và tổng hợp t t c kiến thứ họ đượ để gi i quyế đề i đã được giao
Có thể e đâ ết qu đánh giá rình học tập của sinh viên, chuẩn
bị kiến thức thật tố h 1 ân ĩ ư ra rường
Ngày nay khoa học và công nghệ trên thế giới phát triển nhanh
và không ngừng hoàn thiện, không ngừng ư n ới m đỉnh cao mới,
r ng đó ó h nh ựa h r g n xu t Khẳng định được vai trò của ng nh h r ng hiến ượ h hóa tự đ ng hóa đ nước là việ ó ý nghĩa tạo phát triển mọt ngành công nghiệ h há triển mạnh mẽ Ở á nước phát triển ngành h hế tạo máy luôn đượ an â h ng đầu Ở nướ ta công nghệ ng đượ đưa n
xu t Nghiên cứu về s n xu t than tổ ong của chúng ta, ta th y từ s n
xu t thủ công bằng a đ ng hân a n người đã há inh i tiến
ra máy ép than tổ ong ngày càng tiện lợi h năng a h n Hiện nay nhu cầu sử dụng than tổ ong thay thế cho nhiên liệu khác r t cần thiết, đó ần c i tiến á ó để phục nhu cầ đó
Sa 5 nă học tại rường bằng những kiến thứ đã học, những kinh nghiệm của thầy cô và máy móc thực tế, sau 1 thời gian kh o sát tính toán, tham kh o tài liệu và sự giú đ tận tình của thầ g n ình S n e đã h n h nh đề tài ”Thiết kế máy ép than tổ ng” Thực tế máy ép than tổ ong có nhiều loại mỗi loại đề ó ư nhược điểm khác nhau Với nền kinh tế hiện vẫn hó hăn ủa chúng ta thì tiêu chi s n xu t và giá thành ph i đượ ư i n D để đá ứng tiêu chí trên em chon kiểu máy ép dùng tay quay –thanh truyền kết c u d chế tạ h năng t cao
Trang 7
I hi t k máy ép than tổ ong
1 Giới thiệu chung về than đá
Hình 1.1.Than đá [1]
Than đá t dạng không tinh khiết của carbon, hình thành từ các tàng tích của thực vật thời tiền sử, han đá r t d cháy và to n r t nhiều nhiệt ng như ầ h han đá nhiên liệu hóa thạch trong khi dầu khí hình thành từ ng h đ ng vật,các tàng tích thực vật này
bị ép chặt và biến đổi bởi các lớ đ đá nằm trên chúng (Hình 1.1)
Có ba loại than chính, mỗi loại ó h ượng carbon khác nhau:
Trang 8Phần lớn han được tìm th y trong các vỉa ưới mặ đ t Công nghiệp khai thác mỗi nă h được 4-5 triệu t n.Ở Trung Quốc, Mỹ s n ượng 1200 tỉ t n
Than đá nhi n iệu chính cho các cu c cách mạng công nghiệp cuối thế kỷ 18, nó tạo ra công su h đ ng h i nước và chế tạo thép gang Ngày nay phần lớn han đá đượ đốt trong nhà máy nhiệt điện để tạ điện năng hi han đượ hưng t,nó gi i phóng dầu và hắc ín có chứa các hóa ch để làm s n phẩ như h ốc nhu m,s n phẩm nhân tạo, than cốc Than cố được sử dụng làm nhiên liệu không khói và chế tạo gang
ặc biệ đối với việc n nướng, chế biến thứ ăn n rượ … hì nguyên liệ để cung c p nhiệ ượng cổ điển như han ủi r rạ… đến á hư ng há hiện đại như đốt bằng ga, dầu…Tr ng đó han
đá giữ m t vai trò quan trọng bởi vì nó có giá thành rẻ so với các loại khác và tỏa ra nhiệ ượng lớn, không ph i tiếp nhiên liệ hường xuyên
- Hỗn hợp than
Qua thời gian kh o sát thực tế với người ùng người s n xu t, trong s n xu t hàng loạt hiện nay thông dụng nh han đá + đ t sét 2-5% đã hòa h nh nướ a hi h n i n han cho nên hỗn hợp than có đ kết dính cao, đ m b đ cứng cho vận chuyển đ m b o thời gian cháy hư ậy thành phần tạo ra hỗn hợp than gồm có:
+ : ược khai thác ở vùng lân cận n i n xu đ kết dính phụ thu h ượng đ t sét r t nhiều
+ B t than: Khai thác ở các hầm mỏ ở Qu ng inh ồng Bằng Sông Hồng… ận chuyển về n i n xu a đó được nghiền nhỏ thông qua quá trình tr n và nghiền và tr n thành những hỗn hợp nh định + ướ đượ h n đều lên hỗn hợp than 20-30%
+ Ch t mồi cháy
Trang 9để ăng đ ẩ ăng ền để vận chuyển d dàng không bị đổ v
-Trộn v i than bùn.
Ta đưa h han ùn nước vào 20% thể tích viên than Thành phần có ở bùn lầy, do những cây cối á đ ng vật chết lâu ngày vùi trong bùn hình thành than bùn
+Ư điểm: D mồi lửa, cháy nhanh cho nhiệ ượng lớn
+ hượ điểm: Nguyên liệu than bùn ít, khó tìm, làm bẩn nhà máy, gây ô nhi m m i rường
-Trộn với đất sét
Thành phần đ ó đ kế nh a nhưng n ượng đối với
m t số loại azan đ đỏ… ẫn m đ t sét, loại này r t nhiều trong thiên nhiên ẩm 20 – 30%
+Ư điểm: D tìm, d hai há đe ại hiệu qu kinh tế
+ hượ điểm: nhạ n ư ng đối ít
-Trộn với một số phụ gia khác
Ngoài than bùn, đ t sét, than tổ ong có thể được tr n với m t số phụ
gia khác
Than được hòa tr n với m t số hợp ch t nhựa cây làm cho viên than
ó đ kín chỉnh lớn nhưng ại này chỉ dung trong s n xu t thủ công
để phục vụ ri ng h người s n xu t
+Ư điể : bén lửa tốt, d mồi năng ượng nhiệt lớn
Trang 10+ hượ điểm: Hỗn hợp ít, chi phí cao
Than được tr n với m t số ch t kết dính kể r n nhưng hòa h t
số ch t mồi lửa Loại này giá thành cao, chỉ đe ại lợi ích cho việc mồi lửa òn người s n xu t thì tốn giai đ ạn thêm hợp ch t mồi lửa vào viên than nên tốn ng đ ạn làm hỗn hợp than, tốn chi phí nên loại này ít dùng”
2.Nhu cầu sử dụng
Trong những nă rở lại đâ han ổ ong đượ đưa ử dụng phổ biến với nhiều loại khác nhau về h hước và khối ượng, về tính ch t mồi, thời gian n u, về nhiệ ượng tỏa ra, có thể dùng than hoạt tính hoặ han hường Nếu so sánh việ đầ ư an đầu và chi phí sử dụng hàng ngày của 2 hình thứ đ n n u bằng than tổ ong và gas thì d dàng nhận th y dùng than tổ ong rẻ h n r t nhiều ó h nh
là lý do vì sao khi gas vừa ăng giá h nhiề người đã rở về với việ đ n n u bằng than truyền thống Thế nhưng ó điều mà hầu
như ai ng iết nhưng ẫn ng đó ự đ c hại của than tổ ong
Theo các chuyên gia y tế, việ người ân đ n ếp than tổ ong là
r đ c hại, vì trong than tổ ng ó h đ O2 hi đốt, khí này được gi i phóng, bay vào không khí làm cho bầu không khí bị ô nhi m Khi n người hít ph i khí này sẽ gây c m giác tức ngực, mệt mỏi vì nồng đ oxy trong máu gi m, nặng có thể bị suy hô h p, thậm chí dẫn đến tử vong nế như h hở CO2 ở nồng đ á a hưa hết, khói than tổ ong còn là tác nhân gây nên bệnh ng hư hổi
Khói than không chỉ nh hưởng trực tiếp tới người sử dụng bếp
mà còn nh hưởng tới những người xung quanh Những nhó đối ượng chủ yếu sẽ chịu nh hưởng nặng nề của hói han người già, trẻ nhỏ, phụ nữ ang hai người bệnh
Rõ ràng việc sử dụng than tổ ong thay thế ga giú á gia đình tiết kiệm chi phí không nhỏ, nhưng han ổ ong lại r đ c hại Tuy
Trang 11nhiên, nếu biết sử dụng than tổ ng đúng á h hì người dân vẫn có thể tiết kiệ h ng gâ đ c hại quá lớn cho sức khỏe Có thể hạn chế sự nh hưởng của khói than bằng á h đặt chỗ đ n han á h a
n i ở, đ n ở chỗ thoáng, dùng tôn có thành cao vây quanh khu vực
n u lại sao cho khói thoát ra chỗ xa
ối với than hoạttính thì việc nhen mồi mau, đ tốn thời gian mồi lửa nhưng hế tạo lâu, tốn công làm giá h nh a n n được dùng Hiện nay trên thị rường ng hường dùng loại than c trung có chiề a 100 đường nh Φ120 hối ượng trên ưới 1,5 kg, thời gian cháy 3-4 tiếng đồng hồ (Hình 1.2)
Hình 1.2.Than tổ ong thành phẩm.[3]
2.1.Tình hình trong nước
Từ nhiề nă a iệc sử dụng than tổ ng đã rở lên quen thu c với nhiề người dân Việt Nam trong cu c sống hằng ng hưng ó t thực tế là những s n phẩm than tổ ong truyền thống chứa nhiều ch t
Trang 12và gas thì d dàng nhận th y dùng than tổ ong rẻ h n r t nhiề ó chính là lý do vì sao khi gas vừa ăng giá h nhiề người đã rở về với việc đunn u bằng than truyền thống
The h ng in ờ á [4]: Bà Lê Thanh Thủ đại diện Sở Tài
ng n i rường Hà N i cho biết: 'Trung bình mỗi ngày Hà N i tiêu thụ kho ng 528 t n han hi đ n ếp than tổ ong'
2.2.Tình hình sử dụng than ng
Cu c sống kinh tế eo hẹ giá ga ăng đ t biến khiến nhiều gia đình iề đáng ngại là mặ ù đã ó nhiều tài liệu c nh báo về việc sử dụng than tổ ong th i nhiề đ c tố nhưng đến nay vẫn hưa ó định c m sử dụng loại than này Nhiều h gia đình inh ế khó hăn hiện vẫn chọn bếp than tổ ng để đ n n u thay vì bếp gas hay bếp dầu nhằm gi m chi phí sinh hoạt
hưng ì ó nhiều lợi thế như rẻ, tiện sử dụng, di chuyển dễ dàng nên than tổ ong vẫn là lựa chọn đầu tiên của r t nhiề người, nh t là người sống bằng việc bán hàng quán nhỏ Chỉ m t 100-200 nghìn đồng, mỗi gia đình đã ó hể sắm riêng cho mình m t chiếc bếp vừa nhỏ gọn, tiện lợi, vừa d sử dụng, lại hiệu qu về kinh tế Chính vì những ư điể ượt tr i mà bếp than tổ ong ngày càng đượ ưa ùng đặc biệt là với những gia đình ó ng ồn thu nhập th p
The h ng in ừ ở n han ổ ng ại h ự hòa hánh
hì h ự ở đâ i hụ ở ở ủa ng h ng 4000 – 5000
i n ng ng òn h iế h : ở ng òn ó r nhiề ở
n nữa” nói như ậ hứng ỏ nh ầ ủa người ân n i đâ
r ớn ế nh r ng ra n h nh hố hì h ng iế ượng i hụ han ổ ng ở đ n ng 1 ng a nhi nữa
Trang 132.3 t ngu n việc c a á
Sa hi r n hỗn hợ gồ han đá han ùn đ ới nướ
để ạ ra đượ đ ế nh h hỗn hợ Tiế he a h hỗn hợ n hùng r n r ng hùng r n ó ó ỗ nhỏ ở đá ỗ n ó á ụng ẽ h hỗn hợ đi a r ng h n h n a đượ nhờ ang ang giú h n đúng ị r hi
h n đã nằ đúng ị r hì ẽ ắ đầ ạ ra n hẩ Dựa trên nguyên lý biến chuyển đ ng quay thành chuyển đ ng tịnh tiến nhờ thanh truyền hi ánh răng r ền đ ng bởi đ ng a
h p gi m tốc làm cho thanh truyền chuyển đ ng lên xuống đồng thời cần ng n ống để ép tạo ra s n phẩm, ang
h ạ đ ng nhị nh ng he đúng ỉ ệ Sa hi ng hì ang ng đồng hời giú đưa h n đã ng a ị r ủa hanh
đẩ h nh hẩ ống nhờ ăng i đưa ra ng i ế hú 1 h rình iệ ủa á
Trang 14ình nh á ng i hự ế
Trang 16- Các chi tiết máy khá lớn
- Làm việc không liên tục
- M t số ư ng đối phức tạp
- Vận tốc làm việc chậm
ế ận:
á được sử dụng r ng rãi năng a đá ứng nhu cầu
sử dụng han đang ăng n.Vận tốc ép ủa á là m t nhân tố cần thiết Nếu vậntốc nhỏ thì ch ượng viên than tố nhưng n ượng
h ng đạt yêu cầu, nếu vận tốc lớn thì phế phẩm nhiều, ch ượng
h ng đ m b o, từ đó a ần chọn vận tốc cho phù hợp.Với u ép tay quay – thanh truyền thì vốn đầ ư ừa ph i đ m b o s n ượng yêu cầ u cứng vững ng như h ng hiếm diện tích nhiều
á h h hợ ới những ở ó iện h nhỏ hi h đầ ư h ng
á ớn
ố hình nh ại 1 ở n han ổ ng ở hòa hánh:
Trang 17DUT-LRCC
Trang 18ở ại iệ 01 – hạ hư Xư ng – ng
ở ủa ng hiện na ó 2 á ới năng r ng ình 1 á
ỉ 1000 i n ng
3.Sử dụng than tổ ong
Trang 19Hình 1.5.Bếp dùng than tổ ong [5]
Viên than tổ ng được kết dính từ những b t than lại với nhau
mụ đ h để ăng ề mặt tiếp xúc với không khí và tạo hình dạng viên than Khi than cháy nhiệt của viên than tập trung ở giữa vì vậy
19 lỗ của viên than phân bố h ng đều,số lỗ tập trung bên ngoài nhiều
h n ở giữa
Tùy theo nhu cầu thực tế người ta có thể sử dụng lò m t viên hoặ ò 3 i n han ình 1.5 ối với lò 1 i n han được dùng với việc n nướng h ng hường với thời gian kho ng 3 tiếng, nế như a
Trang 20ùng ượng nhiệt lớn hì ùng ò 3 i n hi đ n n u cần ph i mồi than từ 10 – 15 hú Trường hợp nếu cần n u với thời gian dài thì khi
i n han đầu tiên cháy gần hế hì đưa i n han iếp theo vào mồi
4 Các loại than tổ ong
Tùy vào yêu cầu thực tế của người dùng là cung c p nhiệt và thời gian cháy, kh năng ng nghệ của máy ép than tổ ong người ta có thể tạo ra nhiều loại than tổ ong với h hước khối ượng khác nha ình 1.6 Sa đâ t số s n phẩm than tổ ong:
+ Loại lớn ó đường nh Φ180 hiều cao H = 180 mm, khối ượng M = 4 kg
+ Loại r ng ình ó đường nh Φ120 chiều cao H = 100 mm, khối ượng M = 1,65 kg
+Loại nhỏ ó đường nh Φ100 hiều cao H = 100 mm, khối ượng M = 1 kg
hư ậ để thuận tiện việc sử dụng cho các h gia đình hục
vụ h á ở gốm nhỏ ta thiết kế máy ép tạo ra s n phẩm trung
Trang 21+ Có thể gây ô nhi m nếu không ph i than sạch
+Gây nh hưởng đến hô h p nên cần ph i che chắn và có hệ hống dẫn khói ra khỏi n i inh h ạt
+Chủ yếu sử dụng trong công nghiệp, sử dụng trong n ăn hì ần có những biện pháp sử dụng hợ ý h n
Vì người ử ụng á han ổ ng những người ng nhân những người hợ han những người rự iế iế ú ới i rường iệ nhi đọ hại n n để giú người a đ ng đ ph i
v t v h n r ng n xu t nên máy ép than tổ ng ra đời,từ đó giú
h năng a đ ng đượ ăng a n người ít ph i tiếp xúc với các ch đ c hại nguy hiểm gây nh hưởng không tố đến sức khỏe Máy ép than tổ ng ra đời sẽ giú h năng ăng a ừ đó ẽ làm gi m giá thành s n phẩm xuống giú ăng h năng ạnh tranh trên thị rường
=> hư ậ để hiể h n han đá á hần sau sẽ thể hiện rõ h n
h ng a đề tài thiết kế á han ổ ng”
6 u trình s n uất c
Máy ép th công
Trang 23và tác dụng a đòn ần hai để đưa han ra hỏi khuôn ra ngoài
+Ưu điểm Kết c u gọn nhẹ, d vận chuyển, d chế tạo, lắp ráp và sửa
chữa, giá thành rẻ, d s n xu t phù hợp với đ n hiếc
+Nhược điểm ăng t làm việc th p, phụ thu c nhiều vào sức
người công nhân, ch ượng i n han h ng đề h ng đ m b o
+Phạm vi sử dụng r ng nh á ở s n xu t nhỏ…nh ầu sử
dụng than không nhiều.Loại thủ công này hiện na được sử dụng
7 Máy trên thị ường
ói đến việc sử dụng máy móc trong ép than tổ ong thì r đa ạng, từ những á đ n gi n đến những máy phức tạp,từ những máy có kích
Trang 24chủng loại và mẫ ã ưới đâ hể hiện m t số loại máy ép than
r ng đời sống ố hình nh ề á han n hị rường hiện nay:
Hình 1.8 á r n hị rường.[7]
Trang 25Hiện nay máy ép than trên thị rường đã ó r t nhiề nhưng á á kiể n h năng hưa a n n ần ph i được c i tiến để giúp nâng a năng t cho máy từ đó giú ăng h ợi nhuận cho các nhà s n su t và giúp cạnh tranh với các s n phẩm khác
II Yếu tố đầu v o v đầu ra c a máy
* Sơ đồ quy trình s n xuất than tổ ong
ể tạ ra được than tổ ong thành phẩ để sử dụng thì chúng ta
ph i theo m t quy trình s n xu t lập s n (Hình 2.3), việc thiết kế quy trình ép than tổ ong ph i phụ thu điều kiện vậ ư ại n i n
xu ưới đâ hình nh thể hiện rõ h n đồ quy trình s n xu t than tổ ong
Muốn han an đầu ph i chuẩn bị các vật liệ han +đ t sét hoặ han ùn+nướ han đượ đập nghiền rồi sàng lọc các tạp ch t rước khi cho vào thùng tr n, than bùn hoặ đ t sắ ng được s y khô
và nghiền, tùy thu c vào yêu cầu kích c ng như t số yêu cầu
há húng a ó h ượng thành phần tr n khác nhau, hỗn hợp
đư h n nướ rước khi cho vào thùng tr n Dưới tác dụng máy ép than tạo ra thành phẩm và bàn giao cho khách hàng a ố các than tổ ong s n xu t ra có thể sử dụng ngay cho quá trình nung n nhưng
nế để lâu hoặc dự trữ thì m t số nh á người ta còn sử dụng công
đ ạn s han để đ m b o dự trữ lâu dài h n
Ngoài ra thiết bị ép than tổ ong ph i đ m b an n rước khi sử dụng,các viên than ph i đ m b đủ đ bền đ ẩ đ m b o cho quá rình đốt cháy hiệu qu nh t
Trang 26Hình 2.1.S đồ quy trình s n xu t than tổ ong
Trang 271 ầu vào
*Bộ phận đập,nghiền than đá và sàng các tạp chất
B phận này gồ 2 án được gắn với hệ dẫn đ ng đ ng
và h p gi m tốc qua b truyền h đến 2 trụ án a ngược chiều nhau và có khe hở phù hợp Trên lô cán có gắn thêm các t m thép tạo
ma sát và nghiền han được d ng h n.Y ầu lô nghiền ph i bền
họ như hịu mòn, chịu nhiệt tốt Các trục của lô cán ph i cân bằng
đ m b đ song song Nếu không sẽ nh hưởng đến khe hở giữa
á án h ng đều
hi đ ng h ạ đ ng, b phận truyền đ ng ăng i chạy vận chuyển han r i ống máng chứa b phận nghiền thô, 2 lô cán quay làm than xuống đều chuyển than vụn h n
Than đá a hi được nghiền qua quá trình sàng lọ để tách hạt lớn và tạp ch đ m b o máy hoạ đ ng không bị ướng làm quá t i
á hư hỏng.Trong quá trình sàng sẽ di chuyển tịnh tiến khứ hồi làm các hạt mịn nhỏ h n ỗ sàng rớt xuống còn các hạt lớn sẽ bị giữ lại Nguyên lý hoạ đ ng như a :
Máy hoạ đ ng dựa r n ở tay quay – thanh truyền đường truyền từ đ ng a h p gi m tố đến u cam, truyền chuyển
đ ng quay qua thanh truyền thành chuyển đ ng tịnh tiến khứ hồi làm sàn dịch chuyển để lọc than
*Một số chất phụ gia để pha trộn với than đá
Than a hi được khai thác ở hầm mỏ được nghiền nhỏ thông qua máy nghiền Nếu chỉ cho b t than vào khuôn ép tạo thành viên than thì nó ít kết dính với nhau vì vậ để ăng h đ bền cho viên than và d gâ há người ta tr n h nước và m t số ch t phụ gia
để ăng đ ẩ ăng ền để vận chuyển d dàng không bị đổ v
g i ra để tạ đ kế nh r ng han người a hường sử dụng
Trang 28địa lý lãnh thổ người ta sử dụng đ t sét hoặc than bùn.Với hàm ượng pha tr n hợp lý sẽ góp phần duy trì sự cháy và thuận tiện cho quá trình vận chuyển
a truyền đai ới h p gi m tố đến thùng quay có gắn các
t đ o,khi chuyển đ ng sẽ khu y tr n hỗn hợp
Ép s n phẩm
Giới thiệu chung về máy ép than tổ ong
Trang 29ã ừ â n người ùng hư ng há hủ công ép b t than thành
i n han nhưng năng t th p và tốn sứ a đ ng h ng đá ứng
đủ nhu cầu thị rường nên các nhà thiết kế đã h ra t số loại máy ép Ép than tổ ong là m ước quan trọng trong quy trình công nghệ, nó quyế định hầ như n ch ượng năng t và giá thành s n phẩ ối với u truyền lực cho chày ép là tay quay – thanh truyền đ m b o máy cứng vững, không cồng kềnh, lực ép lớn
Yêu cầu b han rướ hi đưa á p ph i tr n đúng ỉ lệ với nước và phụ gia để đ m b o ch ượng viên than
Mụ đ h ủa máy ép là tạo liên kết bền vững cho vật liệ để thuận lợi cho việc vận chuyển và sử dụng than B phận tạo hình dạng s n phẩm là trụ h n ường kính của trục ép và
h n h ng ha đổi r ng á rình nhưng ị r ha đổi, chốt tạo lỗ cho viên than có hình côn và mặt của trục ép tiếp xúc với viên than nối h ò đ n hồi để tạ điều kiện thuận lợi cho việc rút cần ép khỏi viên than Khi nguyên liệ được nạp vào buồng ép đến vị trí ép, trục ép tịnh tiến từ trên xuống đó nó hịu áp lực
ng ng ăng h ng n iệu vị ép chặt lại
Ép chặt s n phẩ n đi è ới sự nghiền nát và sự kết dính của vật liệ han D đó hường xuyên x y ra biến dạng dẻo và biến dạng đ n hồi
Trang 30-Phơi và b o qu n thành phẩm than tổ ong
Than a hi đượ đẩy xuống ăng i đưa đi h i a đó đưa vào kho b o qu n.Than khi ép ra ph i kiể ra nh i n han hình dạng i n han đ m b o góc cạnh điều chỉnh đ ẩm cho phù hợ để đ m b o việc mồi than và thời gian sử dụng than Kho chứa ph i cao ráo, thoáng mát, che nắng ưa ới hi đưa đi i hụ
Hình2.3.Hình nh về than tổ ng đang đượ h i.[9
Trang 31ã ưới đâ hể hiện m t số loại á han r ng đời sống
+ Máy ép thủ công
Hình 2.1.S đồ máy ép than bằng thủ công
1 – Khuôn ; 2 – òn ẩy Nguyên lý làm việc
hi han đượ đưa h n a đóng nắp khuôn lại, á ụng ự n a đòn ần m h i n han được nén lại a đó
mở nắ đậy ở trên và tác dụng ự vào ta đòn ần hai để đưa han ra khỏi khuôn ra ngoài
+ Máy ép kiểu xoắn trục vít
Trang 32Hình 2.2.S đồ máy ép kiểu trục vít
1 – ng ; 2 – H p gi m tốc ; 3 – Cửa nạp liệu ;
4 – Buồng ép ; 5 – Trục vít ; 6 – Khuôn Nguyên lý hoạ đ ng
ng a r ền sang h p gi m tốc rồi đến trục vít ép Hỗn hợp han a hi đượ đưa ửa nạp liệu xuống buồng ép nhờ vít ép
a ước xoắn của trụ á đ ng liên tục lên hỗn hợp tạo ra lực đẩy hỗn hợ ra h n a hi đạ h hước chiều dài ta cắt
h nh từng viên
+ Máy ép dùng thủy lực
Hình 2.3.S đồ máy ép dùng thủy lực
Trang 331 – Sống rượt ; 2 – Piston ; 3 – Hệ thống thủy lực ; 4 – Chày ép;
5 – Khuôn ép Nguyên lý hoạ đ ng
ng h ạ đ ng a ầu, dầ được hút từ bể lên qua b lọ an đ o chiề i anh á đ ng n i n đẩy chày ép
đi ống khuôn ưới và tạo ra s n phẩm
+ á ùng u tay quay – thanh truyền
Hình 2.4.S đồ á ùng u tay quay-thanh truyền
1 – ng ; 2- B truyền đai ; 3 – H p gi m tốc ; 4 – B
truyền ánh răng hẳng
5 – Tay quay ; 6 – Thanh truyền ; 7 – n rượt ; 8 – Chày ép ;
9 – Khuôn ép Nguyên lý hoạ đ ng:
Nhờ a a thanh truyền giú biến chuyển đ ng quay thành chuyển đ ng tịnh tiến hi ánh răng đượ truyền đ ng bởi
đ ng thông qua h p gi m tốc nó ẽ làm cho thanh truyền chuyển
đ ng lên xuống đồng thời cần ng n ống để ép tạo ra s n phẩm
Trang 34hái niệ đ ng điện a hiề :
ng điện a hiề đ ng điện h ạ đ ng ới òng điện
a hiề ng điện a hiề đượ n ới nhiề iể
ng há nha The đồ nối điện ó hể hân ra 2 ại:
đ ng 3 ha 1 ha nế he ố đ ó đ ng đồng
đ ng h ng đồng
ình 2.5 ng điện a hiề [10]
ng điện a hiề 3 ha: Từ rường a đượ ạ ra ằng
á h h òng điện a ha hạ a na hâ điện đặ ệ h nha
ệ h nha gó â nối hẳng ới ạng điện â ia nối ới ạng điện a ụ điện á h ắ như ậ h hai òng điện
Trang 35r ng hai n â ệ h ha nha ạ ra ừ rường a ng
h ng đồng ha hỉ đạ đượ ng nhỏ
g n ý h ạ đ ng ủa đ ng điện a hiề :
hụ h ạ ủa ỗi ại đ ng điện húng ó
ng n ý h ạ đ ng há nha ối ới đ ng điện a hiề ng
ó ạ ng n ý h ạ đ ng rõ r ng Về hần ạ đ ng điện a hiề gồ ó hai hần h nh: a r r r S a gồ á
n â ủa a ha điện n r n á õi ắ ố r r n nh ròn để ạ ra ừ rường a R hình rụ ó á ụng như n
â n r n õi h hi ắ đ ng ạng điện a hiề ừ rường a a gâ ra h r a r n rụ h ển đ ng
a ủa r đượ rụ á r ền ra ng i đượ ử ụng để ận
h nh á á ng ụ h ặ á h ển đ ng há
hái niệ đ ng điện hiề :
ng điện hiề đ ng h ạ đ ng ới òng điện 1 hiề
ạ ng n ắ h ạ đ ng
ồ ó 3 hần h nh a r hần r r hần ứng hần hỉnh ư hổi han ổ gó
- S a r ủa đ ng điện 1 hiề hường 1 ha nhiề ặ na
hâ ĩnh ử ha na hâ điện
- R r ó á n â n đượ nối ới ng ồn điện hiề
- hận hỉnh ư nó ó nhiệ ụ đổi hiề òng điện r ng
Trang 36B truyền ánh răng ó h hước nhỏ gọn h n á truyền khác, khi làm việc với công su t, số vòng quay và tỷ số truyền như nha
B truyền ánh răng ó h năng t i a h n ới các b truyền
há hi ó ùng h hước
Tỷ số truyền h ng ha đổi, số vòng quay ổn định
Hiệu su t truyền đ ng a h n á truyền khác
Làm việc chắc chắn, tin cậy có tuổi bền cao
Phạm vi sử dụng của b truyền ánh răng:
B truyền ánh răng được dùng nhiều nh t so với các b truyền khác, nó được dùng trong t t c các loại máy, trong mọi ngành kinh tế
B truyền ánh răng ó hể truyền t i trọng từ r t nhỏ đến r t lớn
T i trọng cự đại có thể đến 300 kW
B truyền có thể làm việc với vận tốc từ r t nhỏ đến r t lớn Vận tốc lớn nh t có thể đến 200 m/s
Tỷ số truyền hường dùng từ 1 đến 7 Tỷ số truyền tối đa h t
b truyền thông dụng không nên quá 12
Hiệu su t trung bình trong kho ng 0 97 đến 0,99
Trang 37r ớn h â đai ánh đai h ng ị rượ ới nha
Ư điểm: Có thể truyền đ ng giữa các trục cách xa nhau Làm việc êm, không gây ồn nhờ đ dẽo của đai n n ó hể truyền
đ ng với vận tốc lớn Nhờ vào tính ch đ n hồi của đai n n ránh đượ a đ ng sinh ra do t i trọng ha đổi tác dụng n
c u Nhờ vào sự rượ r n ủa đai n n đề phòng sự quá t i x y ra
r n đ ng Kết c u và vận h nh đ n gi n
hượ điểm: h hước b tuyền đai ớn so với các b truyền khác như: h ánh răng Tỉ số truyền ha đổi do hiện ượng rượ r n giữa đai ánh đai ng ại trừ đai răng T i trọng tác dụng lên trục và ổ lớn hường g p 2-3 lần so với b truỵền bánh răng h i có lự ăng đai an đầu Tuổi thọ của b truyền
Tr ng hư ng trình chúng ta chỉ tìm hiểu về xích truyền đ ng mà thôi Xíchtruyền đ ng được chia làm 3 loại chính: xích ống, xích
n ăn h răng
Ư điểm: Không có hiện ượng rượ như truyền đai ó hể làm việc khi có quá t i đ t ng t, hiệu su t cao Không đòi hỏi
Trang 38ph i ăng h n n ực tác dụng lên trục và ổ nhỏ h n h hước b truyền nhỏ h n truyền đai nếu cùng công su t Góc
h ng ó ý nghĩa như truyền đai n n ó hể truyền cho nhiều bánh xích bị dẫn
hượ điểm: B n lề xích bị mòn nên gây t i trọng đ ng, ồn Có
tỉ số truyền tức thời ha đổi, vận tốc tức thời của xích và bánh bị dẫn ha đổi Ph i i r n hường xuyên và ph i ó ánh điều chỉnh xích, mau bị òn r ng i rường có nhiều bụi hoặc bôi
r n h ng ốt
3 ộp gi tốc
gi ố ó nhiề ại há nha như: 1 2 3 …
H p gi m tố u truyền đ ng ằng khớp trực tiếp, có tỉ số truyền h ng đổi ượ ùng để gi m vận tố gó ăng en ắn
và là b máy trung gian giữa đ ng điện với b phận làm việc của máy công tác
H p gi m tốc có c u tạ ng há đ n gi n, chúng gồ á ánh răng thẳng nghi ng ăn hớp với nhau theo m t tỷ số truyền nh định, khi có nguồn c p vào, thiết bị này có thể tạo nên vòng quay phù hợp với yêu cầ người sử dụng Tù điều kiện làm việc và tính toán
hì người ta sẽ thiết kế 1 h p gi m tốc phù hợp với công việc
Trang 39ình 2.6 ạ h gi ố [11
H p số gi m tố ùng để gi m tố đ vòng quay từ đ ng hi ắp ráp, m đầu số gi m tố được nối với đ ng h đai h ặc nối cứng òn đầu còn lại của h p số gi m tố được nối với t i
Trang 40- Kết c đ n gi n, d chế tạo, d tháo lắp, sửa chữa
- Máy hoạ đ ng năng t của máy có thể a h n hư ng pháp thủ ng hi a ăng h ận tốc trục vít
- Vốn đầ ư á h ận h nh đ n gi n, máy làm việc liên tục
h ng gián đ ạn
+ hượ điểm
- Do sự tiếp xúc của than với vít ép, than với thành máy lớn tạo ra
ma sát nên các b phận này bị mài mòn nhanh, chịu nhiệt lớn
- Khuôn cắt viên than làm cho viên than bị biến dạng nhiều, ít kết dính nên sẽ bị hỏng m t lượng ư ng đối Khắc phục ta cần nghiền than mịn ăng đ kế nh h n
- Loại máy này không thể điều khiển tự đ ng
Dùng i anh hủ ự
+Ư điểm
- Lực ép ổn định và lớn
- Chuyển đ ng êm, ít gây ồn
- D điều khiển tự đ ng, có thể đ o chiều nhanh phòng khi quá t i + hượ điểm
- Hệ thống thủy lực phức tạp, cồng kềnh với hệ thống bể dầu và b phận hút, x dầu
- iá h nh ư ng đối cao
- Yêu cầu kỹ thuật cao
- ăng h ng a
Dùng a a hanh r ền