Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều.. 28.[r]
Trang 11 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC K Ì I - LỚP 9
tiết Lí thuyết
Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, MÔN VẬT LÍ LỚP 9.
Tên chủ đề
Cộng
Chương 1
Điện học
20 tiết
1 Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn
đó
2 Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì
3 Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở
4 Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở
5 Nhận biết được các loại biến trở
6 Viết được các công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch
7 Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng
8 Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ
9 Nêu được tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì
10 Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau
11 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy
Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
12 Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng
13 Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động
cơ điện hoạt động
14 Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng
15 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế
16 Vận dụng được định luật
Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
17 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn
18 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần
19 Vận dụng được công thức R
=
l S
và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn
20 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan
21 Vận dụng được các công thức P = UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
22 Vận dụng được định luật Ôm và công thức R =
l S
để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó
có mắc biến trở
Trang 3Số câu hỏi C4.1; C6.2 3 (6') C12.15 2 (4') C19.9; C21.10 3 (8') C22.11 2 (5') 10
Chương 2
Điện từ
học
12 tiết
23 Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm
24 Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn
25 Phát biểu được quy tắc nắm tay phải về chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
26 Nêu được một số ứng dụng của nam châm điện và chỉ ra tác dụng của nam châm điện trong những ứng dụng này
27 Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong
từ trường đều
28 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều
29 Biết sử dụng la bàn để tìm hướng địa lí
30 Mô tả được hiện tượng chứng
tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính
31 Mô tả được thí nghiệm của Ơ-xtét để phát hiện dòng điện có tác dụng từ
32 Mô tả được cấu tạo của nam châm điện và nêu được lõi sắt có vai trò làm tăng tác dụng từ
33 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ
34 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của
số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín
35 Giải thích được hoạt động của nam châm điện
36 Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trường
37 Giải thích được nguyên tắc hoạt động (về mặt tác dụng lực và
về mặt chuyển hoá năng lượng) của động cơ điện một chiều
38 Xác định được các từ cực của kim nam châm
39 Xác định được tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu trên cơ sở biết các từ cực của một nam châm khác
40 Vẽ được đường sức từ của nam châm thẳng, nam châm chữ
U và của ống dây có dòng điện chạy qua
41 Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại
42 Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia
Số câu hỏi
3 (6') C23.3;C24.4 C25.5; C26.6
2 (4') C32.; C37.16 C33.8
5 (12') C38.12;C41.13 C42.14;C42.16
10
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Câu 1 Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một dây dẫn Điện trở của dây dẫn
A Càng lớn thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ
B Càng nhỏ thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ
C Tỉ lệ thuận với dòng điện qua dây dẫn
D Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Câu 2 Trong các sơ đồ sau, sơ đồ dùng để xác định điện trở của dây dẫn bằng vôn kế và ampe kế là
A B C D
Câu 3 Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 30; R2 = 60 mắc song song với nhau Điện trở tương đương Rtđ của đoạn mạch có giá trị
Câu 4 Một dây dẫn có điện trở 40 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 250mA Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt giữa hai đầu dây dẫn
đó là
Câu 5 Mối quan hệ giữa nhiệt lượng Q toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện với cường độ I chạy qua, điện trở R của dây dẫn và thời gian t được
biểu thị bằng hệ thức:
A Q = I.R.t B Q = I2.R.t C Q = I.R2.t D Q = I.R.t2
Câu 6 Công suất điện của một đoạn mạch bất kì cho biết
A Năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
B Mức độ mạnh, yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian
D Các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch
Câu 7 Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ 400mA Công suất tiêu thụ của đèn này là
Trang 5Câu 8 Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết diện S có điện trở l à 8 được gập đôi thành một dây dẫn có chiều dài
2
l
Điện trở của dây dẫn mới này có trị số:
A 4 B 2 C 8 D 12
Câu 9 Với cùng một dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao, còn dây đồng nối với bóng đèn thì hầu như không nóng
lên, vì:
A Dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả nhiệt nhiều còn dây đồng có điện trở nhỏ nên toả nhiệt ít
B Dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây đồng nên bóng đèn nóng sáng
C Dòng điện qua dây tóc bóng đèn đã thay đổi
D Dây tóc bóng đèn làm bằng chất dẫn điện tốt hơn dây đồng
Câu 10 Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm2 Điện trở suất của nikêlin là 0,4.10-6.m Điện trở của dây dẫn là
A 0,16 B 1,6 C 16 D 160
Câu 11 Căn cứ thí nghiệm Ơcxtét, hãy kiểm tra các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
A Dòng điện gây ra từ trường
B Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường
C Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường
D Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường
Câu 12 Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng.
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh
Câu 13 Quan sát thí nghiệm hình 1, hãy cho biết có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm, khi đóng công tắc K?
A Cực Nam của kim nam châm bị hút về phía đầu B
B Cực Nam của kim nam châm bị đẩy ra đầu B
C Cực Nam của kim nam vẫn đứng yên so với ban đầu
B A
K
Hình 1
Trang 6D Cực Nam của kim nam châm vuông góc với trục ống dây.
Câu 14 Cho hình 2 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường của nam châm Hãy chỉ ra trường hợp nào
biểu diễn lực F tác dụng lên dây dẫn không đúng?
Câu 15 Tác dụng của nam châm điện trong thiết bị rơle dòng:
A Ngắt mạch điện động cơ ngừng làm việc
B Đóng mạch điện cho động cơ làm việc
C Ngắt mạch điện cho nam châm điện
D Đóng mạch điện cho nam châm điện
Câu 16 Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?
A Làm cho nam châm được chắc chắn
B Làm tăng từ trường của ống dây
C Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn
D Không có tác dụng gì
Câu 17 Hiện tượng cảm ứng điện từ không xuất hiện trong ống dây dẫn kín khi
A ống dây và thanh nam châm cùng chuyển động về một phía
B ống dây và thanh nam châm chuyển động về hai phía ngược chiều nhau
C thanh nam châm chuyển động lại gần hoặc ra xa ống dây
D ống dây chuyển động lại gần hoặc ra xa thanh nam châm
Hình 2
F F
F
I C
D
I
A
I
+
Trang 7Câu 18 Có một thanh nam châm không rõ từ cực Làm cách nào để xác định từ cực của thanh nam châm?
A Treo thanh nam châm bằng sợi chỉ tơ, khi thanh nam châm nằm yên, đầu nào chỉ về phía Bắc là cực Bắc, đầu kia là cực Nam
B Dùng thanh sắt đưa lại 1 đầu thanh nam châm để thử, nếu chúng hút nhau thì đầu đó là cực từ Nam còn đầu kia là cực từ Bắc
C Dùng thanh sắt đưa lại 1 đầu thanh nam châm để thử, nếu chúng hút nhau thì đầu đó là cực từ Bắc còn đầu kia là cực từ Nam
D Dùng thanh sắt đưa lại 1 đầu thanh nam châm để thử, nếu chúng hút đẩy nhau thì đầu đó là cực từ Bắc còn đầu kia là cực từ Nam
Câu 19 Quan sát hình vẽ 2, hãy cho biết hình nào vẽ đúng chiều của đường sức từ?
Câu 20 Cho hình vẽ sau Dây dẫn sẽ chuyển động theo chiều như thế nào ?
A Dây dẫn chuyển động từ trái sang phải
B Dây dẫn chuyển động từ phải sang trái
C Dây dẫn đứng yên
D C ả A, B, C đ ều sai
B.
D.
A.
C.
Hình 2
I
Trang 8ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
(chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)