1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Kiem tra cuoi ky 2Hoa lop 8le 3

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng viết và cân bằng phương trình phản ứng, nhận biết được các hợp chất vô cơ.. Kỹ năng phân tích, xác định nồng các dung dịch.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2011 - 2012)

MÔN: HÓA HỌC 8

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I Mục tiêu đề kiểm tra: (ĐỀ SỐ 2)

1 Kiến thức:

- Chủ đề 1: Chương IV Oxi – không khí

- Chủ đề 2: Chương V Hiđro – Nước

- Chủ đề 3: Chương VI Dung dịch

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết và cân bằng phương trình phản ứng, nhận biết được các hợp chất vô cơ Kỹ năng phân tích, xác định nồng các dung dịch

3 Thái độ:

- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học

II Đối tượng: Học sinh trung bình – khá

III Hình thức đề kiểm tra: Tự luận

IV Ma trận đề kiểm tra:

Trang 2

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1 OXI – KHÔNG

KHÍ

(10 tiết)

Nêu được tính chất hóa học và viết PTHH của hiđro

Nắm được cách cân bằng PTHH

40%

2 HIĐRO –

NƯỚC

( 13 tiết)

Nắm được thế nào là phản ứng hóa hợp ? Viết được PTHH

Biết phân loại và gọi tên các hợp chất axit – bazơ – muối

30%

3 DUNG DỊCH

(8tiết)

Xác định được số mol chất tan và nồng độ mol dung dịch

Biết cách lập luận suy

ra khối lượng dung dịch qua đó tính được C%

30%

3.Tổng số câu

Tổng số điểm

2 câu

3 điểm

1 câu

2 điểm

3/2 câu 3,5 điểm

1/2 câu 1,5 điểm

5 câu 10điểm 100%

Trang 3

V NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

* ĐỀ SỐ 2:

A Lý Thuyết:

Câu 1: (2điểm)

Nêu tính chất hóa học của khí hiđro Viết các PTHH minh họa ?

Câu 2: (1 điểm)

Thế nào là phản ứng hóa hợp ? cho ví dụ về PTHH ?

Câu 3: (2 điểm)

Cho các hợp chất có công thức hóa học sau: Ca(OH)2 ; H2SO4 ; Fe(OH)3; Na2SO4; HCl; Ba(HCO3)2 Hãy cho biết hợp chất nào là axit? Bazơ ? Muối ? gọi tên các hợp chất

đó ?

B Bài Tập:

Câu 4: (2 điểm)

Cân bằng các PTHH sau:

a H2 + O2 H2O

b Fe2O3 + CO Fe + CO2

c Fe + HCl FeCl2 + H2

d KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 5: (3 điểm)

Biết trong 400ml dung dịch có chứa 20 g NaOH

a Hãy tính nồng độ mol của dung dịch trên ?

b Biết 1 ml dung dịch trên có khối lượng 1,2 g

Tính nồng độ % của dung dịch ?

(Biết Na = 23, H = 1, O = 16)

VI ĐÁP ÁN

I Lý Thuyết:

Trang 4

Câu 1: (2điểm)

- Nêu được 3 tính chất được 0,5đ

- Viết mỗi PT đúng 0,5đ

Oxi có 3 tính chất hóa học cơ bản:

1 Tác dụng với phi kim

S + O2 SO2

2 Tác dụng với kim loại

3Fe + 2O2 Fe3O4

32 Tác dụng với hợp chất

CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O

(hs có thể viết các PTHH khác )

Câu 2: (2điểm)

- Nêu mỗi khái niệm đúng được 0,5 điểm

- viết được PTHH được 0,5 điểm

VD: Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

Câu 3: (2 điểm)

- Phân loại đúng được 0,5đ, gọi tên đúng mỗi chất được 0,25đ

H2SO4 Axit sunfuric Ca(OH)2 Canxi hiđroxit Na2SO4 Natri sunfat HCl Axit clohiđric Fe(OH)3 Sắt III hiđroxit Ba(HCO3)2 Bari hiđro

cacbonat

Câu 4: (2 điểm)

- Cân bằng đúng mỗi PT được 0,5đ

a 2H2 + O2 2H2O

b Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

c Fe + 2HCl FeCl2 + H2

d 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 5: (2 điểm)

a nNaOH = m : M = 20 : 40 = 0,5 (mol) (0,5đ) Đổi 400ml = 0,4 lit

=> CM = n : Vdd = 0,5 : 0,4 = 1,25 (M) hay mol/l (1đ)

b mddNaOH = 400 1,2 = 480 g (0,5đ) => C% = (mct : mdd ) 100% = (20 : 480) 100% = 4,17 % (1đ)

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

Ngày đăng: 22/05/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w