1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Do Hoa Va Su Ly Su Kien Trong Java

38 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 700,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng JFrame sử dụng content pane để chứa các thành phần trong frame.. 11.3 Layout Managers 11.3 Layout Managers[r]

Trang 1

LẬP TRÌNH JAVA

Trang 3

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

 Các thành phần GUI

check box, radio button, combo box, …

lớp: JButton, JLabel, JTextField, JCheckBox, JRadioButton, JComboBox, …

constructor để tạo các đối tượng thành phần GUI.

Trang 4

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

 Swing vs AWT

 Java 1

 Được gắn với platform xác định

 Thích hợp với việc phát triển các ứng dụng GUI đơn giản

 Java 2

 Không gắn với platform cố định

 Mạnh, đa năng, linh hoạt

Trang 5

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

 Sơ đồ phần cấp lớp GUI (Swing)

Dimension Font

FontMetrics

Component Graphics

Object Color

Container

Panel Applet

Frame Dialog Window

JComponent

JApplet

JFrame JDialog

Trang 6

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

Trang 7

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

Trang 8

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

 Gồm các subclass của lớp JComponent

 Các lớp GUI component (Swing):

Trang 9

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

Trang 10

11.1 Sơ đồ phân cấp lớp GUI

 Các thành phần giao diện người sử dụng

Frame Pull-down Menus

User Interface Components (UI) Panel

Panel

Panel

UI

Panel UI

Panel UI

Applet

Panel

User Interface Components

Panel

User Interface Components

Panel

User Interface Components

Panel

User Interface Components panel

Pull-down Menus

Trang 12

 Trong các chương trình Swing GUI, sử

dụng lớp JFrame để tạo các cửa sổ.

Trang 13

11.2 Frames

import javax.swing.*;

public class MyFrame {

public static void main(String[] args) {

JFrame frame = new JFrame("Test Frame");

Trang 14

11.2 Frames

 Canh giữa Frame

bên trái của màn hình

dụng phương thức setLocation(x, y) trong lớp JFrame

tại vị trí có tọa độ (x, y).

Trang 15

(0, 0)

Trang 16

11.2 Frames

 Đưa các thành phần vào trong Frame

// Dua nut bam vao trong frame

frame.getContentPane().add(new JButton("OK"));

 Content pane là một lớp con của Container Câu lệnh

ở trên tương đương với 2 câu lệnh sau:

Container container = frame.getContentPane();

container.add(new JButton("OK"));

 Content pane được sinh ra khi một đối tượng JFrame được tạo Đối tượng JFrame sử dụng content pane để chứa các thành phần trong frame

Trang 18

11.3 Layout Managers

 Thiết lập Layout Manager

chế để tự động ánh xạ các thành phần GUI của bạn trên tất cả các hệ thống cửa sổ.

container Mỗi container có một layout

manager để sắp xếp các thành phần đó

Trang 19

11.3 Layout Managers

 Thiết lập Layout Manager

LayoutManager layMan = new XLayout();

Trang 20

11.3 Layout Managers

container từ trái sang phải, từ trên xuống

dưới theo thứ tự chúng được đưa vào

Trang 21

11.3 Layout Managers

phần trong một lưới (ma trận) với số hàng

và số cột được xác định bởi constructor Các thành phần được đặt trong lưới từ trên

xuống dưới, từ trái sang phải

Trang 22

11.3 Layout Managers

thành 5 khu vực: East, South, West, North,

và Center

Trang 24

JPanel p = new JPanel();

p.add(new JButton("OK");

frame.getContentPanel().add(p);

Trang 25

frame p2 p1

Trang 28

11.4 Drawing

public class DrawMessage extends JPanel {

/** Main method */

public static void main(String[] args) {

JFrame frame = new JFrame("DrawMessage");

frame.getContentPane().add(new DrawMessage());

frame.setDefaultCloseOperation(JFrame.EXIT_ON_CLOSE); frame.setSize(300, 200);

frame.setVisible(true);

}

/** Paint the message */

public void paintComponent(Graphics g) {

super.paintComponent(g);

g.drawString("Welcome to Java!", 40, 40);

}

Trang 29

11.4 Drawing

 Lớp Graphics là một lớp trừu tượng để hiển thị hình vẽ

và ảnh trên màn hình trên các platform khác nhau

 Lớp Graphics gói gọn các chi tiết platform và cho phép bạn vẽ các thứ theo cách giống nhau không liên quan đến các platform cụ thể

 Lời gọi super.paintComponent(g) là cần thiết để đảm bảo rằng vùng hiển thị được xóa sạch trước khi hiển thị một bản vẽ

Trang 31

11.5 Event-Driven Programming

theo thứ tự thủ tục.

kích hoạt sự kiện

Trang 32

11.5 Event-Driven Programming

loại tín hiệu báo cho chương trình có điều gì đó đã xảy ra

 Sự kiện được sinh ra bởi các hành động của người

sử dụng (ví dụ: di chuột, kích phím chuột, ấn phím) hoặc bởi HĐH (vd: timer)

Trang 34

11.5 Event-Driven Programming

Source Event Type User Action Object Generated

Selected or deselected an item JList ItemEvent

with a single click

Selected or deselected an item JComboBox ItemEvent

Trang 35

11.5 Event-Driven Programming

Trang 36

người sử dụng trả lời, vd: OK hay Cancel

từ 1 text field, combo box hoặc list

từ một tập các lựa chọn

Trang 37

Sử dụng phương thức tĩnh trong lớp JOptionPane

Trang 38

Sử dụng phương thức tĩnh trong lớp JOptionPane

Ngày đăng: 22/05/2021, 21:25

w