H·y s¾p xÕp c¸c chi tiÕt díi ®©y theo thø tù phï hîp víi diÔn biÕn c©u chuyÖn.[r]
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC NHO
QUAN
Trường tiểu học Kỳ Phỳ
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GKI
Môn: Tiếng Việt 4
Năm học 2011- 2012
Bằng số
Bằng chữ
1
2
Họ và tờn:
A Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I Đọc thầm: (5 điểm) Ngời bạn mới
Cả lớp đang giải bài tập toán, bỗng một phụ nữ lạ bớc vào, khẽ nói với thầy giáo:
- Tha thầy, tôi đa con gái tôi đến lớp Nhà trờng đã nhận cháu vào học
- Mời bác đa em vào- Thầy giáo nói
Ba mẹ bớc ra hành lang và trở lại ngay với một bé gái Ba mơi cặp mắt ngạc nhiên hớng cả về phía cô bé nhỏ xíu- em bé bị gù
Thầy giáo nhìn nhanh cả lớp, ánh mắt thầy nói lời cầu khẩn: “Các con
đừng để ngời bạn mới cảm thấy bị chế nhạo” Các trò ngoan của thầy đã hiểu-các em vui vẻ tơi cời nhìn ngời bạn mới Thầy giáo giới thiệu:
- Tên bạn mới của các em là Ô- li- a- Thầy liếc nhìn tập hồ sơ bà mẹ đa-Bạn ấy từ tỉnh xa chuyển trờng đến chúng ta Ai nhờng chỗ cho bạn ngồi bàn đầu nào? Các em đều thấy bạn bé nhỏ nhất lớp mà
Tất cả sáu em học sinh trai và gái ngồi bàn đầu đều giơ tay:
- Em nhờng chỗ cho bạn
Cô bé Ô- li- a ngồi vào bàn và nhìn các bạn mới với ánh mắt dịu dàng tin cậy
(Theo XU- KHÔM- LIN - SKI)
* Đọc thầm bài tập đọc, trả lời các câu hỏi và bài tập bằng cách ghi dấu
X vào ô trống trớc các ý trả lời đúng nhất hoặc hoàn thiện câu trả lời theo hớng dẫn dới đây:
1 Hãy sắp xếp các chi tiết dới đây theo thứ tự phù hợp với diễn biến câu chuyện (Ghi thứ tự 1, 2, 3, 4 vào các ô trống)
Các em đều thấy bạn bé nhỏ nhất lớp mà
Thầy giáo nhìn nhanh cả lớp, ánh mắt thầy nói lời cầu khẩn
Thầy liếc nhìn tập hồ sơ bà mẹ đa
Các trò ngoan của thầy đã hiểu
2 Bạn học sinh trong câu chuyện là một bạn
Học sinh bình thờng
Học sinh khuyết tật
Học sinh giỏi
3 Hành động nào dới đây thể hiện tình cảm của các bạn học sinh trong lớp đối với ngời bạn mới?
Các em vui vẻ tơi cời nhìn ngời bạn mới
Tất cả sáu em ngồi bàn đầu đều giơ tay nhờng chỗ cho bạn
Cả hai ý trên
4 Tìm danh từ, động từ trong câu văn dới đây:
Cô bé Ô- li- a ngồi vào bàn và nhìn các bạn mới với ánh mắt dịu dàng tin cậy
- Danh từ:
- Động từ:
5 Tìm 1 từ cùng nghĩa với từ “dịu dàng”
6 Tiếng “yêu” gồm những bộ phận nào tạo thành?
Chỉ có vần
Chỉ có vần và thanh
Chỉ có âm đầu và vần
II Đọc tiếng (5 điểm): GV cho học sinh đọc các bài Tập đọc từ Tuần 1 đến Tuần
9, trả lời một câu hỏi có nội dung liên quan đến đoạn vừa đọc
B Kiểm tra viết: (10 điểm)
I Viết chính tả (nghe- viết): 5 điểm
1 Bài viết: Chiều trên quê hơng
Trang 22 Bài tập ( 1điểm)Tìm một tiếng để tạo từ chứa các tiếng cùng âm đầu x hoặc s:
.xính sáng sung xong
II Tập làm văn (5 điểm):
Em hãy viết một bức th ngắn cho bạn ở xa và kể về tình hình học tập của em