1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Kiem tra cuoi ky 2Tieng Viet lop 24

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đập lợn đất lấy tiền nhờ các bạn nhỏ mua đồ chơi giúp bác Câu 4: Tìm từ trái nghĩa với từ đã chob. Đến tỏa hương ngào ngạt”.[r]

Trang 1

Trường……… ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Lớp……… Môn :Tiếng Việt Khối 2

Họ và tên……… Năm học :2011- 2012

( Không tính thời gian đọc thầm )

I Kiểm tra đọc (10 điểm)

*Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm )

Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài “ Người làm đồ chơi ” sách giáo khoa Tiếng Việt 2 tập 2 (trang 133, 134) và khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi 1,2,3 và làm bài tập 4

Câu 1: Bác Nhân làm nghề gì?

a Làm ruộng

b Làm đồ chơi bằng bột màu

c Bán hàng nước

Câu 2: Vì sao bác Nhân định bỏ nghề về quê làm ruộng ?

a Vì bác nhớ quê hương

b Vì bác thích cuộc sống ở quê

c Vì hàng của bác dạo này bị ế

Câu 3: Bạn nhỏ đã làm gì để bác Nhân vui trong buổi bán hàng cuối cùng ?

a Đập lợn đất lấy hết tiền tặng bác

b Mua hết hàng giúp bác

c Đập lợn đất lấy tiền nhờ các bạn nhỏ mua đồ chơi giúp bác

Câu 4: Tìm từ trái nghĩa với từ đã cho.

a Siêng năng………

b Giàu sang ………

II Kiểm tra viết (10điểm)

1 Chính tả (5 điểm)

Giáo viên cho học sinh viết bài chính tả “ Cây và hoa bên lăng Bác ” sách giáo khoa Tiếng Việt 2 tập 2 (trang 111) Đoạn từ “ Sau lăng…… Đến tỏa hương ngào ngạt”

Điểm

Đọc thành tiếng:

Đọc thầm :………

Viết:………

Lời phê của giáo viên

Người coi KT………

Người chấm KT………

Trang 2

2 Tập làm văn (5 điểm)

Dựa vào gợi ý sau em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói về người thân của em (bố, mẹ, chú hoặc dì)

a Bố (mẹ, chú, dì…) của em làm nghề gì?

b Hằng ngày, bố (mẹ, chú, dì,…) làm những việc gì?

c Những việc ấy có ích như thế nào?

d Tình cảm của em đối với bố (mẹ, chú, dì,…)

Trang 3

ĐÁP ÁN Môn : Tiếng việt Khối 2: Năm học : 2011 - 2012 Đọc thầm

Mỗi ý đúng 1 điểm

1/ ý b

2/ ý c

3/ ý c

Trang 4

siêng năng – lười biếng; giàu sang – nghèo (hoặc bần cùng )

II/Chính tả

Chữ viết rõ ràng không mắc lỗi (5 điểm),sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm (dấu thanh, âm đầu, vần không viết hoa )

Chữ viết không rõ ràng sai độ cao khoảng cách kiểu chữ trừ 1 điểm toàn bài

III/ Tập làm văn

Hình thức trình bày diễn đạt của bài

Từ 0,5 điểm đến 1 điểm

Từ 1,5 điểm đến 5 điểm

Ngày đăng: 22/05/2021, 07:26

w