1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bai tap on he hoa hoc 8 bo ich

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b- Cho các kim loại lần lượt tác dụngvới dung dịch axit clohiđric, axit sunfuaric.[r]

Trang 1

Bài tập hoá 8 ôn luyện hè dành cho học sinh đại trà

(Tổng 100 điểm) Cõu 1: a> Viết CTHH của ễxit bazơ tan và ễxit bazơ khụng tan và đọc tờn?

( 5đ) b> Viết CTHH của ễxit axit, đọc tờn và cho biết trạng thỏi chất của cỏc chất đú?

c> Viết 12 CTHH của Bazơ và phõn loại bazơ tan và bazơ khụng tan, đọc tờn?

d> Viết CTHH của ễxit axit, đọc tờn

e> Viết CTHH của muối trung hoà và muối axit Đọc tờn?

(3đ) a- Chất nào tỏc dụng với ễxi ở điều kiện thường? Viết cỏc PTHH?

b- Chất nào tỏc dụng với ễxi ở to cao? Viết cỏc PTHH?

c- Chất nào khụng tỏc dụng với ễxi ?

d- Viết cỏc CTHH của axit hoặc bazơ tương ứng với cỏc ễxit tạo thành ở trờn?

Cõu 3: ( 2đ) Cho cỏc chất : CH4, H2S, C2H6O, C2H4, CO, PH3, SO2 lần lượt tỏc dụng với khớ ễxi Viết cỏc PTHH?

Cõu 4: (2đ)

a- Sự ễxi hoỏ là gỡ?

b- Viết một số PTHH chứng tỏ sự ụxi hoỏ cú lợi cho con người và cú hại cho mụi trường

Cõu 5: ( 2đ)

Cho cỏc chất: CaO, CuO, MgO, Fe2O3, Fe3O4, FeO, PbO, K2O chất nào bị H2 khử Viết cỏc PTHH?

Cõu 6: (2đ) Cho cỏc chất: KMnO4 , KClO3, H2O, CaCO3, , KNO3, NaCl chất nào dựng để điều chế ễxi Viết cỏc PTHH ( nếu cú)

Cõu 7: ( 3đ) Cho cỏc Kim loại: Na, Mg, K, Cu, Ca, Fe, Ag, Hg, Zn, Al, Ba

a- sắp xếp cỏc kim loại theo cỏc đỏnh theo vần: Khi bà con nào mua….Á phi, Âu

b- Cho cỏc kim loại lần lượt tỏc dụngvới dung dịch axit clohiđric, axit

sunfuaric Viết cỏc PTHH ( nếu cú)

c- Kim loại nào điều chế được khớ H2 trong phũng thớ nghiệm? giải thớch tại sao?

Cõu 8: (2đ) Thế nào là phản ứng phõn huỷ, phản ứng thế, phản ứng phõn huỷ

Viết 5 phản ứng cho mỗi loại?

Cõu 9; (4,5đ) Hoàn thành cỏc PTTHH cho cỏc phản ứng hoỏ hợp sau:

1- P + O2 4- Cu + O2  7- Al + O2 >

2- K + Cl2  5- Fe + O2 8- SO2 + O2 

Trang 2

3- Al + Cl2  6- NO + O2  9- Fe +… FeCl3

Câu 10: ( 5đ) Hoàn thành các PTTHH cho các phản ứng thế sau:

2- Al + H2SO4 12- Mg + H2SO4

3- Fe + CuSO4 13- Fe + CuCl2

4- Cu + AgNO3 14- Mg + Fe3O4

5- Fe + AgNO3

6- Al + CuCl2

7- CuO + C

8- CuO +H2

9- FeO + H2

10- Ca + H2SO4

Câu 11: ( 5đ) Hoàn thành các PTTHH cho các phản ứng phân huỷ sau

Ngày đăng: 22/05/2021, 00:01

w