- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu sự đa dạng về cấu tạo, tập tính trong sự thích nghi với môi trường sống; thành phần loài; đặc điểm c[r]
Trang 1Tiết 18
Ngày soạn :
phßng gi¸o dôc TP Tam KỲ
trêng trung häc c¬ së THÁI PHIÊN
Trang 2A Mục tiêu.
1 Kiến thức
- Nhằm đánh giá sự nhận thức của HS về môn sinh học thông qua các chương đã được học.:
Ngành ĐVNS ,Ngành ruột khoang, Các ngành giun
2 Học sinh: Ôn lại những kiến thức đã học.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Nội dung
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 3thÊp cao Ngành
- Biết được vì sao trai sông được xếp vào ngành Thân mềm
- Giải thích được đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát
- HS hiểu được đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai
Trang 4- Vật mẫu và tranh hình 18.3 và 18.4
- Dao mổ
2
Của học sinh
- Bài soạn, vật mẫu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
ít hoạt động Trai sông là đại diện
điển hình cho lối sống đó ở thân
mềm
Hoạt động 1.Tìm hiểu cấu tạo,
hình dạng của cơ thể trai sông:
1 Vỏ trai:
- Bao bọc cơ thể trai là bộ phận gì ?
GV yêu cầu HS quan sát vỏ trai
+ Q/S vỏ trai: Nêu cấu tạo của vỏ
Vì sao mài mặt ngoài vỏ trai ngửi
thấy mùi khét
2 Cơ thể trai :
+ Q/S hình vẽ 18.3: Cơ thể trai có
cấu tạo như thế nào?
(Đầu trai tiêu giảm)
+ GV giải thách khái niệm áo trai,
+ Dòng nước qua ống hút vào
khoang áo mang theo những chất gì
vào miệng và mang trai
+Cách dd trai có ý nghĩa ntn với mt
nước?
Hoạt động 3 Tìm hiểu về cách
+ HS quan sát vậtmẫu theo cá nhân
Nêu đặc điểm củavỏ
+ Tự vệ bằng cách
co chân khép vỏ
Nhờ vỏ cứng rắn
và cơ khép vỏ + Cắt dây chằng ởphía lưng và cắt 2
cơ khép vỏ…
+ Vì lớp sừngbằng chất hữu cơ
bị ma sát à cháyàkhét
+ HS quan sáthình và đọc chúthích hình vẽ theođôi bạn
- HS quan sáttranh và suy nghĩ
- Di chuyển bằngchân( Dạng hìnhlưỡi rìu)
- Trai thò chân vàvươn dài …
Chương IV: NGÀNH THÂN MỀM Tiết 18 Trai sông
1 Hình dạng, cấu tạo: a Vỏ trai:
- Vỏ trai gồm 2 mảnh gắn với nhau nhờbản lề ở phía lưng Dây chằng ở bản lề
có tính đàn hồi cùng với 2 cơ khép vỏđiều chỉnh đóng mở vỏ
- Vỏ trai có 3 lớp: Lớp sừng, lớp đá vôi,lớp xà cừ
b Cơ thể trai:
- Dưới vỏ là áo trai
- Mặt ngoài tiết ra vỏ đá vôi, mặt trong
áo tạo thành khoang áo- là môi trườnghoạt động dd gồm 2 tấm mang và trungtâm cơ thể phía trong là thân trai và phíangoài là chân trai
2 Di chuyển:
- Chân trai dạng lưỡi rìu thò ra thụt vàokết hợp đóng mở vỏà d/c
3 Dinh dưỡng:
- Nhờ hoạt động của hai đôi tấm miệng
và hai đôi tấm mang, trai lấy được thức
Trang 5TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
8’
4’
sinh sản của trai:
Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
- Đặc điểm sinh sản?
- Ý nghĩa của giai đoạn trứng phát
triển thành ấu trùng trong mang trai
mẹ
- Ý nghĩa của giai đoạn ấu trùng
bám vào mang và da cá
- Nhiều ao đào thả cá trai không thả
mà tự nhiên mà có, tại sao
GV kết luận
*Củng cố - dặn dò:
Trai tự vệ bằng cách nào Cấu tạo
nào của trai đảm bảo cách tự vệ có
hiệu quả Cấu tạo của cơ thể trai
Đặc điểm cấu tạo nào phù hợp với
lối sống chui rúc
HS qs tranh vàđọc thông tinSGK đôi bạn
- Mang theo ôxi
và thức ăn
- Kiểu dinh dưỡngthụ động
- Lọc sạch môitrường nước
HS đọc thông tintheo cá nhân+ Được bảo vệ vàtăng lượng ôxi
+ Được bảo vệ vàtăng lượng ôxi
+ Vì ấu trùng củatrai bám vàomang và da cá
Hướng dẫn về nhà: (1’)
Về nhà học bài - Đem vật mẫu ốc sên, ốc vặn Tìm hiểu về lối sống và tập tính của thân mềm
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
- HS hiểu được đặc điểm cấu tạo ngoài và trong của một số Thân mềm
- Giải thích được đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống
2 Kĩ năng
-Rèn kĩ năng thực hành,hoạt động nhóm
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận biết, so sánh
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức cẩn thận , làm việc khoa học
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
Trang 61
Ổn định tổ chức lớp: 1 phút
2
Kiểm tra bài cũ : 5’
1 Em thường gặp ốc sên ở đâu? Khi bò ốc sên để lại dấu vết trên lá như thế nào?
Các bài học đã đề cập đến nhiều đại
diện của ngành than mềm khác
nhau Để minh họa cho kiến thức ấy,
cần co các bài thực hành quan sát
thân mềm, bài hôm nay là một minh
họa
Hoạt động 1.Quan sát cấu tạo vỏ
trai sông, cấu tạo ngoài của mực:
GV nêu mục đích thực hành và
hướng dẫn HS thực hành
Dùng kính lúp quan sát cấu tạo
ngoài của vỏ trai và mai mực
- Nêu đặc điểm cấu tạo của vỏ thể
hiện sự thích nghi với đời sống ?
- Mực có cấu tạo như thế nào để
thích nghi lối sống di chuyển tích
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài
thể hiện sự thích nghi với đời sống ?
GV gọi HS trả lời trên cơ sở quan
GV kiểm tra kết quả trên hình
- Nêu những đặc điểm cấu tạo trong
của mực thể hiện sự thích nghi với
- Chú thích vào hình vẽ ( ởbảng )
- HS thực hành theo nhóm :+ Dùng mũi dao cắt cơ khép vỏ
+ Quan sát mẫu vật , đối chiếu với hình vẽ để xác định các bộ phận trên mẫu vật
- Chú thích vào hình vẽ (ởbảng)
- HS trả lời
- HS thực hành theo nhóm :quan sát hình vẽ , nhận biếtcác bộ phận
- Chú thích vào hình vẽ (ởbảng)
- HS trả lời
Tiết 19 Thực hành:
Quan sát một số Thân mềm
- Dùng kính lúp quan sátcấu tạo ngoài – điền chúthích vào hình vẽ chothích hợp
b Quam sát cấu tạo trong của mực:
Mực rữa sạch – khay
-mổ theo lát cắt từ đầuđến than – dung đinhnghim cố định – dungkính lúp quan sát các bộphận cấu tạo - điền nộidung hoàn thành bảngsgk
5 Thu hoạch:
Trang 7Hướng dẫn về nhà: 1’
t×m hiÓu cÊu t¹o trong cña mùc
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Tiết 20 Ngµy so¹n: Ngµy d¹y: Bài 20: THỰC HÀNH : QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM (tiÕp theo)
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1 Kiến thức
- HS hiểu được đặc điểm cấu tạo trong của một số Thân mềm
- Giải thích được đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống
2 Kĩ năng
-Rèn kĩ năng thực hành,hoạt động nhóm
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận biết, so sánh
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức cẩn thận , làm việc khoa học
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II CHUẨN BỊ
1
Của giáo viên
- Vật mẫu và tranh vẽ
- Bộ đồ mổ
2
Của học sinh
Trang 81
Ổn định tổ chức lớp: 1 phút
2 Bài mới:
Hoạt động 2 Quan sát cấu tạo
trong của mực:
GV nêu mục đích thực hành và yêu
cầu HS tiến hành
GV kiểm tra kết quả trên hình
- Nêu những đặc điểm cấu tạo trong
của mực thể hiện sự thích nghi với
- Chú thích vào hình vẽ ( ởbảng )
- HS thực hành theo nhóm :+ Dùng mũi dao cắt cơ khép vỏ
+ Quan sát mẫu vật , đối chiếu với hình vẽ để xác định các bộ phận trên mẫu vật
- Chú thích vào hình vẽ (ởbảng)
- HS trả lời
- HS thực hành theo nhóm :quan sát hình vẽ , nhận biếtcác bộ phận
- Chú thích vào hình vẽ (ởbảng)
- HS trả lời
Tiết 20 Thực hành:
Quan sát một số Thân mềm
Trang 94 Có giác bám
5 Có lông trên tua miệng
6 Dạ dày , ruột , gan , túi mực
Hướng dẫn về nhà: 1’
Tìm hiểu những đặc điểm chung và vai trò của Thân mềm
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
- Nhận biết được các đặc điểm chung của ngành Thân mềm
- Thấy được vai trò của ngành Thân mềm đối với tự nhiên và đời sống con người
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận biết, so sánh
3 Thái độ
- Biết bảo vệ ĐV thân mềm
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
Trang 1020’
15’
4’
Ở nước ta ngành thân mểm có sự đa dạng và phong phú
rất lớn - trừ một vài loài sống trên cạn gây hại cho con
người còn lại có lợi Tuy nhiên, chúng ta khai thác
chúng còn hạn chế Do đó hiểu biết nhiều giúp con
người trong khai thác
Hoạt động 1 Tìm hiểu đặc điểm chung của Thân
mềm:
GV yêu cầu HS nghiên cứu nội dung sgk
- Sự đa dạng của ngành Thân mềm thể hiện qua những
đặc điểm nào?
GV giới thiệu và hướng dẫn HS quan sát hình vẽ cấu
tạo của 3 đại diện của ngành Thân mềm thuộc 3 lớp:
Chân bụng, Chân đầu và Chân rìu
- Chọn những đại diện tương ứng với mỗi đặc điểm
trên?
Yêu cầu HS thảo luận nhóm hòan thành bảng 1/sgk
trang 72
Mời đại diện một vài nhóm trả lời, các HS khác bổ sung
- Từ kết quả ở bảng, rút ra đặc điểm chung của ngành?
GV tiểu kết
Hoạt động 2 Tìm hiểu vai trò của ngành Thân mềm:
- Kể tên những Thân mềm có ở địa phương và hòan
thành bảng 2 sgk trang 72
- Thân mềm có những vai trò gì ?
Cho ví dụ về những Thân mềm tương ứng với mỗi vai
trò ?
- Nhận xét gì về vai trò của ngành Thân mềm ?
- Biết được vai trò của ngành Thân mềm , cần phải làm
gì ?
GV Nx, tổng kết, nghi bảng
Kiểm tra đánh giá:
- Vì sao xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò
chậm chạp ?
- Nêu ý nghĩa thực tiễn của vỏ Thân mềm ?
- HS đọc thôngtin
- HS trả lời, các
Hs khác bổ sungcho hòan chỉnh
- HS quan sát, trảlời
- HS thảo luậnnhóm
- HS nêu nhậnxét
- HS đọc lập suynghĩ, hoàn thànhbảng 2 sgk
- Sau khi hoànthành, một vài
HS trả lời các HSkhác sữa sai
Tiết 21 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành Thân mềm
1 Đặc điểm chung:
- Cơ thể mềm,không phân đốt
- Có vỏ đá vôi vàkhoang áo
- Hệ tiêu hóa thườngphân hóa
- Cơ quan tiêu hóathường đơn giản (trừmực, bạch tuột)
2 Vai trò:
Trừ một số thân
mềm có hại, còn lạichúng có vai trò vềnhiều mặt:
- Làm thức ăn chođộng vật, người
- Làm đồ trang sức,trang trí
- Làm sạch môitrường
- Có giá trị xuấtkhẩu
- Có giá trị về mặtđịa chất
- Có hại cây trồng
- Làm vật chủ trunggian truyền bệnhgiun sán
Hướng dẫn về nhà : 1’
- Chuẩn bị mẫu vật là con tôm sông
Trang 11- Tìm hiểu cấu tạo và đời sống của nó
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 22 : THỰC HÀNH: QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG I MỤC TIÊU BÀI DẠY 1 Kiến thức - HS quan sát được cấu tạo ngoài của tôm sông thích nghi với đời sống - Giải thích được đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của tôm sông 2 Kĩ năng - Rèn kĩ năng quan sát mẫu vật , kĩ năng hoạt động nhóm 3 Thái độ - Nghiêm tuc, tự giác trong học tập - Giáo dục lòng yêu thích bộ môn II CHUẨN BỊ 1 Của giáo viên - Tranh vẽ cấu tạo ngoài của tôm sông, tôm sống 2 Của học sinh - Mẫu vật : Tôm sống III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1 Ổn định tổ chức lớp: 1 phút 2 Kiểm tra bài cũ : ( 3 phút) Kiểm tra vở thực hành của hai bàn Hs bất kì 3 Bài mới:
bảng 1’ Tôm sông là đại diện điển hình củ lớp giáp
xác, là đối tượng quen thuộc đối với chúng ta 1 Quan sát cấu
Trang 1217’
Chúng có cấu tạo, đặc tính sinh sản tiêu biểu
cho giáp xác nói riêng và ngành chân khớp nói
chung
Hoạt động 1: Quan sát cấu cấu tạo ngoài
của tôm song.
GV yêu cầu HS quan sát hình 22/sgk, mẫu vật
sống thảo luận nhóm trả lời
- Bao bọc cơ thể tôm là bộ phận gì? Nêu đặc
điểm của bộ phận đó?
Đặc điểm này phù hợp với chức năng gì?
GV thông báo về đặc điểm màu sắc của vỏ
- Xác định các phần phụ của cơ thể tôm?
- Nêu chức năng của các phần phụ ?
Yêu cầu học sinh quan sát hình thức di chuyển
của tôm và hoạt động sống của chúng
Kiểm tra đánh giá – dặn dò :
- Xác định các phần trên cơ thể tôm sông trên
hình vẽ
- Hs quan sát tranh hình22/sgk,mẫu vật sống thảo luậntheo nhóm hoàn thành bảngthông tin trong mục
- Đại diện nhóm trả lời các đạidiện nhóm khác bổ sung hoànchỉnh
- HS khác lần lượt trả lời câuhỏi để làm rõ cấu tạo của tômsông
- Vẽ hình tôm sông vào vở
- Quan sát các hình thức dichuyển của tôm
tạo ngoài của tôm sông
Vẽ hình tômsông vào vở
2 Hoạt động sống của tôm sông:
- Các hình thức
di chuyển củatôm : Bơi , bò,nhảy
Hướng dẫn về nhà: 5’
- Mang mẫu vật và nắm cách tiến hành thực hành ở sgk
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của tôm song
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 13
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 23 Thực hành: MỔ VÀ QUAN SÁT TÔM SÔNG
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1 Kiến thức
- HS hiểu được đặc điểm cấu tạo mang tôm , hệ tiêu hoá , hệ thần kinh
- Giải thích được đặc điểm thích nghi với đời sống
2 Kĩ năng
- Kĩ năng hợp tác trong nhóm gian
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm được phân công
- Kĩ năng quản lí thời g
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức cẩn thận , làm việc khoa học
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II CHUẨN BỊ
1
Của giáo viên
- Tranh vẽ cấu tạo ngoài của tôm sông, bộ đồ mỗ cho 4 tổ
2
Của học sinh
- Xem trước cách mổ tôm sông, vật mẫu: tôm sông
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ : ( 2 phút) Kiểm tra việc đem mẫu vật của các nhóm
3.Bài mới:Tôm được chọn làm đại diện của lứop giáp xác nói riêng, ngành chân khớp nói
chung Tôm tương đối dễ mổ, quan sát và có cấu tạo rất tiêu biểu
Trang 1422’
Hoạt động 1.Mổ và quan sát
mang tôm
GV nêu mục đích thực hành và
hướng dẫn HS thực hành trên tranh
vẽ
- Nêu đặc điểm thích nghi của lá
mang với chức năng hô hấp dưới
nước ?
- HD HS trả lời, tiểu kết
Hoạt động 2 Mổ và quan sát cơ
quan tiêu hoá
GV nêu mục đích thực hành, giới
thiệu tranh vẽ thể hiện cách mổ và
yêu cầu HS trình bày cách tiến hành
GV hướng dẫn HS thực hành :
+ Cách găm đinh ghim
+ Cách mổ bằng kéo
GV kiểm tra trên mẫu
- Chú thích vào hình vẽ các phần:
hạch não, vòng hầu, chuỗi thần kinh
ngực và bụng
GV yêu cầu HS thao tác tương tự,
điền chú thích vào hình vẽ
Đánh giá buổi thực hành:
- Tinh thần chuẩn bị
- Kỉ luật trong thực hành
- Kết quả đạt được
- HS thực hành : + Mổ khoang mang tôm theo 2 bước hướng dẫn + Khẽ gỡ 1 chân ngực kèm theo lá mang ở gốc + Dùng kính lúp để quan sát
+ Chú thích vào hình
vẽ (ở vở bài tập)
- HS thảo luận nhóm
- HS trình bày cách tiến hành
- HS thực hành : + Găm con tôm nằm sấp trong khay mổ bằng 4 đinh ghim + Mổ theo các bước hướng dẫn trên tranh vẽ
+ Đổ nước ngập cơ thể tôm
+ Dùng kẹp khẽ nâng tấm lưng vừa cắt bỏ ra ngoài + Dùng kéo và kẹp
gỡ bỏ toàn bộ nội tạng và quan sát
-HS chú thích
1.Yêu cầu:
- Cũng cố mổ ĐVKXS
2 Dụng cụ thực hành:
- GV chuẩn bị theo SGK
- HS chuẩn bị mẫu vật theo nhóm
3 Đối tượng thực hành:
- Tôm sông 4.Các bước tiến hành
- Tôm sông rữa sạch khay – làm chết
bằng hoá chất – dùng dao mổ theo hướng dẫn sgk 23.1
- Lấy chân ngực có mang ra – dùng kính lúp quan sát ba bộ phận cấu tạo của mang: có lông phủ, thành túi mang mỏng, bám vào gốc chân ngực
Thảo luận: đặc điểm đó có lợi gì cho
tôm hô hấp dưới nước?
5.Thu hoạch
4 Kiểm tra: 4’
- HS chú thích các hình vẽ ở bảng
- Trình bày đặc điểm thích nghi với chức năng hô hấp dưới nước của mang tôm ?
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- Kể tên 1 số Giáp xác khác, nêu vài đặc điểm của nó
- Chuẩn bị mẫu vật là con cua đồng
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 15
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 24 : ĐA DẠNG VA VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ sự đa dạng sinh học
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
- Bài soạn, mẫu vật
2’ Giáp xác có rất nhiều loài, kích thước khác nhau,
chúng sống khắp nơi trong các môi trường nước ta,
đa số có lợi, một số ít có hại Trong bài là đại diện
của một số giáp xác
Hoạt động 1.Tìm hiểu đặc điểm một số Giáp xác
Trang 16- GV yêu cầu HS nghiên cứu nội dung sgk
- Liệt kê các đặc điểm của mỗi đại diện về nơi sống,
kích thước, vai trò (lợi hay hại) vào bảng
- Gọi một số HS trả lời, gọi HS khác bổ sung nếu
cần
- Qua kết quả ở bảng , có nhận xét gì về sự đa dạng
của lớp Giáp xác ?
- Sự đa dạng của lớp Giáp xác còn thể hiện qua
những đặc điểm gì?
GV yêu cầu HS trao đổi theo cặp, trả lời các câu hỏi
trong mục thảo luận sgk
- Gọi lần lượt đại diện trả lời, GV NX kết luận
*Tiểu kết: - Giáp xác rất đa dạng, khoảng
20.000loài, có tập tính phong phú
- Giáp xác thường sống ở nước, một số ở cạn, số
nhỏ sống kí sinh
-Đại diện: mọt ẩm, sun, tôm sông,…
Hoạt động 2 Tìm hiểu vai trò của lớp Giáp
xác:
- Yêu cầu HS xem lại phần bài tập làm ở nhà, trả lời
lần lượt từng vai trò của lớp giáp xác, sau đó gọi HS
khác sữa sai nếu chưa đúng
- Từ kết quả ở bảng,nhận xét gì về vai trò của lớp
Giáp xác ?
- Nêu các vai trò của lớp Giáp xác và cho ví dụ
- Cần phải làm gì để bảo vệ Giáp xác ?
*Củng cố:
- HS đọc mục em có biết
- Nêu đặc điểm thích nghi với đời sống của một số
Giáp xác?
- Kể tên một số Giáp xác có ở địa phương?
- HS nghiên cứu thông tin trong mục một số giáp xác, để trả lời về các đại diện
- Một số HS trả lời, Hs khác NX, sữa sai nếu chưa đúng
- HS cho NX đa dạng của giáp xác, và sau
đó hoàn thành thông tin theo lệnh sgk
- HS trả lời về vai trò của giáp xác thông qua quan sát từ thực tiễn, hiểu biết từ thực tiễn
Tiểu kết: Vai trò thực tiễn:
- Làm thực phẩm: tươi, khô, đông lạnh,
- Làm nguyên liệu cho các ngành chế biến - Gây hại giao thông đường thủy - Kí sinh gây hại động vật 4 Hướng dẫn về nhà: 1’ - Chuẩn bị mẫu vật là con nhện vườn - Tìm hiểu cấu tạo và đời sống của nhện IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 17
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 25: NHỆN VÀ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Rèn luyện kĩ năng quan sát cấu tạo của nhện
- Kĩ năng tìm hiểu tập tính đan lưới và bắt mồi của nhện
- Kĩ năng tìm hiểu tác dụng và những gây hại của lớp Hình nhện
Của giáo viên
- Tranh cấu tạo của nhện nhà,một số đại diện hình nhện
2
Của học sinh
- Bài soạn, mẫu vật
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Trang 1815’
19’
Nước ta có khí hậu nhiệt đới nóng và
ẩm rất thích hợp cho lối sống của các
loài trong lớp hình nhện Đa dạng và
phong phú về số lượng loài rất lớn
Hoạt động 1 Tìm hiểu đặc điểm cấu
tạo, tập tính của nhện
- Nhện sống ở đâu ?
GV yêu cầu HS qua sát mẫu vật
- Có thể chia cơ thể nhện thành mấy
phần? Đó là những phần nào?
- Xác định các bộ phận trên cơ thể
nhện?
- Các bộ phận đó có chức năng gì?
- HD HS quan sát tranh 25.1/sgk, yêu
cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành
Hoạt động 2 Tìm hiểu sự đa dạng
và vai trò thực tiễn của lớp Hình
- Cho biết đặc điểm nơi sống , hình
thức sống, vai trò của các đại diện
- Nhận xét gì về vai trò của lớp Hình
nhện?
Biết được điều đó, chúng ta phải làm
gì?
Gọi lần lượt từng HS trả lời, các Hs
khác NX.GV đánh giá cho điểm HS
trả lời tốt, kết luận
Củng cố - dặn dò:
- So sánh các phần cơ thể của nhện và
tôm? Mỗi phần có vai trò gì?
- Nêu các tập tính của nhện thích nghi
- HS làm bài tập
- HS trả lời, các Hskhác Nx, sữa sai
- HS xác định các bướcchăng lưới của nhện vàrút ra các tập tính củanhện
b Tập tính
-Hai tập tính quan trọng và phứctạp của nhện là chăng lưới và bắtmồi thể hiện sự phát triển của hệthần kinh, giác quan của nhện
2 Sự đa dạng của lớp hình nhện:
a Một số dại diện:
Bò cạp, cái ghẻ, ve bò,
b.Ý nghĩa thực tiễn:
- Lớp Hình nhện đa dạng, có tậptính thích hợp với việc săn mồisống
- Trừ một số loài có hại, đa số cólợi vì chúng ăn sâu bọ có hại
4 Hướng dẫn về nhà: 1’
- Chuẩn bị mẫu vật là con châu chấu
- Tìm hiểu cấu tạo và đời sống của nó
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Trang 19
Ngày soạn : Ngày giảng : Tiết 26:CHÂU CHẤU I MỤC TIÊU BÀI DẠY 1 Kiến thức - Nêu khái niệm và các đặc điểm chung của lớp sâu bọ - Mô tả hình thái cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp sâu bọ - Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài và trong của châu chấu - Giải thích được đặc điểm di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của châu chấu 2 Kĩ năng -Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK - Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực - Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp - Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận biết 3 Thái độ - Biết bảo vệ động vật có ích - Giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên II CHUẨN BỊ 1 Của giáo viên - Tranh cấu tạo của châu chấu 2 Của học sinh - Bài soạn, mẫu vật III Phương pháp dạy học tích cực: - Dạy học nhóm - trực quan - Vấn đáp – tìm tòi IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1 Ổn định tổ chức lớp: 1 phút 2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút) ? Nêu cấu tạo và tập tính của nhện? so sánh các phần cơ thể của nhện và tôm sông? 3 Bài mới:
Trang 2014’
Lớp sâu bọ có số lượng loài rất lớn và
có ý nghĩa thực tiễn Một đại diện dễ
gặp trong tự nhiên của lớp sâu bọ là
châu chấu
Hoạt động 1 Tìm hiểu cấu tạo ngoài,
di chuyển, cấu tạo trong của châu
chấu
GV yêu cầu HS quan sát mẫu vật
- Cấu tạo chung của châu chấu khác
nhện và tôm ở điểm nào?
- Kể tên các bộ phận trên cơ thể châu
chấu ?
- Châu chấu di chuyển bằng những cách
nào? Nhận xét gì về khả năng di chuyển
của nó?
Gọi HS trả lời, các HS khác bổ sung
GV yêu cầu quan sát tranh 26.2,3/sgk
thảo luận nhóm hoàn thành lệnh sgk
GV goi đại diện trả lời có thể cho HS
khác NX, GV chốt lại, tiểu kết
Hoạt động 2 Tìm hiểu đặc điểm dinh
dưỡng, sinh sản và phát triển của
châu chấu
- Thức ăn của châu chấu là gì?
- Nhận xét đặc điểm cơ quan miệng?
Đặc điểm này phù hợp với chức năng
- Thế nào là biến thái không hoàn toàn?
GV gọi HS trả lời, NX đánh giá, kết
luận chung
Kiểm tra đánh giá :
- Nêu 3 đặc điểm nhận biết châu chấu
nói riêng và sâu bọ nói chung?
- Châu chấu có ích hay có hại? Vì sao?
- HS quan sát mẫu vật
- HS trả lời
- HS xác định trênmẫu vật và xác địnhtrên tranh câm
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh vẽ,đọc thông tin
- HS đối chiếu vớihình vẽ sgk để xácđịnh
- HS thảo luận nhóm,hoàn thành lệnh sgkđại diện trả lời HSkhác bổ sung cho hoànchỉnh
- HS dựa vào thông tintrong bài suy nghĩ trảlời các câu hỏi
- Lần lượt từng HS trảlời, các HS khác có thểcho ý kiến NX, sữa sai
LỚP SÂU BỌ Tiết 26 Châu chấu
1 Cấu tạo ngoài và di chuyển:
2 Cấu tạo trong:
- Hệ tiêu hoá:phân hoá, cóthêm ruột tịt, ống bài tiết đổ
và ruột sau
- Hệ hô hấp: hệ thống ốngkhí phân nhánh chằng chịt,xuất phát từ lỗ thở
- Hệ tuần hoàn: đơn giản
- Hệ thần kinh: dạng chuỗihạch, hạch nảo phát triển
3 Dinh dưỡng:
- Ăn thực vật: chồi và lá cây
4 Sinh sản và phát triển:
- Châu chấu phân tính
- Trứng → châu chấu non →châu chấu trưởng thành(biến thái không hoàn toàn)
Hướng dẫn về nhà: 1’
- Học bài, soạn bài đầy đủ
- Chuẩn bị mẫu vật là 5 loài sâu bọ khác nhau
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG