1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HKII DIA LI 7

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 130,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Töø caùc vuøng coâng nghieäp truyeàn thoáng phía Nam Hoà Lôùn vaø Ñoâng Baéc ven Ñaïi Taây Döông tôùi caùc vuøng coâng nghieäp môùi phía Nam vaø ven Thaùi Bình Döông.. Taùc ñoäng cuûa [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 7

1 Mục tiêu kiểm tra

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.

- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản ở những nội dung (Châu Mĩ, châu Nam Cực, châu Đại Dương, châu Âu).

- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng.

2 Xác định hình thức kiểm tra

Hình thức kiểm tra tự luận 70% kết hợp với trắc nghiệm khách quan 30%

3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra

Chủ đề

(nội

dung,

chương)

/Mức độ

nhận

thức

Nội dung kiểm tra (theo Chuẩn KT, KN) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Châu Mĩ

65%

TSĐ =

6.5đ

KT: - Biết VTĐL giới hạn

châu Mĩ trên bản đồ.

- Trình bày và giải thích

một số đặc điểm khí hậu và

thiên nhiên Trung và Nam

Mĩ.

- Trình bày một số đặc

điểm kinh tế Trung và Nam

Mĩ.

Câu 1:

(0.5 đ) 8%

Câu 2:

(0.5 đ)

8%

Câu 3 (0.5 đ) 8%

(24%)

KN: - Phân tích lược đồ

công nghiệp Hoa Kì để

trình bày sự phân hóa

không gian công nghiệp, xu

hướng chuyển dịch vốn và

nguồn lao động trong công

nghiệp Hoa Kì.

- Sử dụng các bản đồ, lược

đồ để trình bày đặc điểm tự

nhiên Bắc Mĩ, Trung và

Câu 1 ( 2 đ) 30%

Câu 3 (3 đ) 46%

Trang 2

Nam Mĩ

Châu

Nam

Cực

Châu

Đại

Dương

15%

TSĐ =

1.5đ

Trình bày và giải thích đặc

điểm tự nhiên, dân cư châu

Nam Cực, đại lục

Ô-xtrây-li-a.

Câu 4 (0.5 đ) Câu 5 ( 0.5 đ) Câu 6 ( 0.5 đ) 100%

.KN

Châu Âu

20%

TSĐ =

Trình bày và giải thích một

số đặc điểm tự nhiên cơ bản

châu Âu

Câu 2 ( 2 đ) 100%

KN:

Cộng:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, ĐỊA LÍ 7

Thời gian : 45’

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1: Lãnh thổ châu Mĩ nằm trong giới hạn nào?

A Từ vùng chí tuyến Bắc đến vùng chí tuyến Nam

B Từ vùng cực Bắc đến vùng cận cực Nam

C Từ vùng cực Bắc đến xích đạo

D Từ xích đạo đến vùng cực Nam

Câu 2: Đại bộ phận diện tích của Trung và Nam Mĩ thuộc kiểu khí hậu nào?

A Xích đạo

B Cận xích đạo

C Xích đạo, cận xích đạo

D Cận nhiệt

Câu 3: Quốc gia nào ở Trung và Nam Mĩ có sản lượng cá vào bậc nhất thế giới?

A Pe-ru

Trang 3

B Bra-zin.

C Ac-hen-ti-na

D U-ru-guay

Cââu 4: Đặc điểm khí hậu nào sau đây không phải là đặc điểm của khí hậu châu Nam Cực:

A Là vùng khí áp cao

B Là nơi có áp thấp nhiệt đới nhiều nhất thế giới

C Là nơi có thể tích băng chiếm hơn 90% thể tích nước ngọt dự trữ của thế giới

D Là cực lạnh của thế giới

Câu 5: Những yếu tố nào sau đây không có tác động đến sự khô hạn của đại bộ phận lục địa Ôxtrâylia:

A Miền Đông có núi cao chắn gió

B Miền Tây có dòng biển lạnh chạy ven bờ

C Phần lớn lãnh thổ nằm dọc theo chí tuyến Nam

D Miền Trung tâm có đồng bằng thấp khuất gió

Câu 6: Trên lục địa Ôxtrâylia, đại bộ phận dân cư chỉ tập trung ở vùng:

A Ven biển phía Đông và Đông Nam

B Ven biển phía Tây

C Ven biển phía Bắc và ven biển phía Nam

D Đồng bằng trung tâm

II TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 (2 điểm) So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình

Bắc Mĩ?

Câu 2: ( 2 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu, sơng ngịi châu Âu.

Câu 3: (3 điểm) Dựa vào H.40.1 lược đồ khơng gian cơng nghiệp Hoa Kì và

kết hợp kiến thức đã học, hãy :

a Nhận xét sự phân hĩa khơng gian cơng nghiệp Hoa Kì?

Trang 4

b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch vốn và lao động trên lãnh thổ Hoa Kì?

ĐÁP ÁN

Trang 5

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

1-B, 2-C, 3-A, 4-B, 5-D, 6-A

II TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1(2 điểm)

- Sự giống nhau giữa địa hình Bắc Mĩ và Nam Mĩ:

Phía tây là núi trẻ, ở giữa là đồng bằng, phía đông là sơn nguyên (0.5đ)

- Sự khác nhau giữa địa hình Bắc Mĩ và Nam Mĩ:

Địa hình phía đơng:

(0.5đ) Núi già Apalat Các sơn nguyên Guyana, Braxin Địa hình phía tây

(0.5đ)

Hệ thống Cooc-đi-e chiếm gần nửa địa hình Bắc Mĩ

Hệ thống An-đet cao hơn, đồ sộ hơn nhưng chiếm diện tích nhỏ hơn Cooc-đi-e

Đồng bằng ở giữa:

(0,5đ)

Cao phía bắc, thấp dần phía nam Là chuỗi đồng bằng nối liền nhau , là

các đồng bằng thấp, trừ đồng bằng Pam-pa phía nam cao

Câu 2: ( 2 điểm) Khí hậu, sông ngòi châu Âu:

a/ Khí hậu: - Đại bộ phận có khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục

địa (0.5đ)

- Một diện tích nhỏ ở phía bắc có khí hậu hàn đới (0.25đ) và

phía nam có khí hậu địa trung hải (0.25đ)

- Chịu ảnh hưởng sâu sắc của dòng biển nóng Bắc Đại Tây

Dương và gió Tây ôn đới (0.5đ)

b/ Sông ngòi dày đặc, lượng nước dồi dào, có các sông lớn như: Đa-nuýp,

Rai-nơ, Vôn-ga.(0.5đ)

Câu 3: (3 điểm)

a/+ Vùng công nghiệp truyền thống ở phía Nam Hồ Lớn kéo dài đến vùng

Đông Bắc ven Đại Tây Dương (0.5đ)

+ Vùng vành đai công nghiệp mới ở phía Nam và phía Tây ven Thái Bình

Dương (0.5đ)

b/ Hướng chuyển dịch vốn và lao động ở Hoa Kì ( 2đ )

Từ các vùng công nghiệp truyền thống phía Nam Hồ Lớn và Đông Bắc ven

Đại Tây Dương tới các vùng công nghiệp mới phía Nam và ven Thái Bình

Dương

Tác động của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật và toàn cầu hóa nền kinh tế

thế giới

Trang 6

Do nhu cầu phát triển của vành đai công nghiệp mới đã thu hút vốn và lao động trên toàn cầu tập trung đầu tư vào các ngành công nghiệp hiện đại

Ngày đăng: 21/05/2021, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w