1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de dap an thi thu dh lan 2 khoi A THPT chi linh

37 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 179,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHÍ LINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn Thi : TOÁN ; Khối :A

Trang 2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=1.

Trang 3

1) Tính tổng các nghiệm của phương trình

1 tan2

1 tan2

cos2xcosx

=sinx

1-sinx

x x

x

3

Trang 4

Câu III (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x

1

x  , y=2x, x=-1, x=3

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a, BC=2a Cạnh

bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a Gọi H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích khối chóp H.ACD theo a và côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD)

Câu V (1,0 điểm) Cho 3 số thực dương a,b,c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4

Trang 5

ab bc ca P

Câu VIa (2,0 điểm)

1) Trong hệ toạ độ Oxy, Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng

2

y x, đi qua điểm A(-2;2) đồng thời tiếp xúc với đường thẳng 3x 4y14 0

5

Trang 6

2) Trong hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2(y m )2(z m 1)2 4 và mặt phẳng

( ) :P x 2y2z 5 0 Chứng mình rằng mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) và tìm toạ

Trang 7

Họ và tên thí sinh……….số báo danh………

Híng dÉn chÊm TOÁN KHÓI A

7

Trang 8

2 Sự biến thiên của hàm số

* Giới hạn tại vô cực của hàm số

Trang 10

4 3

y

y'

x

10

Trang 11

Hàm số đồng biến trên các khoảng

(-1

; 3

0,25

11

Trang 12

3 Đồ thị

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại (0; 0) ĐTHS cắt Ox tại (0; 0), (1;0) và đi qua điểm I(

23

43y

x1

13

      

12

Trang 13

2)1,0 điểm TXĐ: D=

2

yxmx , ý là tam thức bậc 2 có ∆’=9(4m2-3) nên hàm số có cực đại, cực

tiểu điều kiện cần và đủ là ý có 2 nghiệm phân biệt

Trang 14

d y  m xm mà qua 2 điểm phân biệt xác định duy nhất 1 đường thẳng do

vậy phương trình AB: d y: (6 8 m x2) 2m

0,25

14

Trang 15

=sinx

1-sinx

x x

trên đoạn [0;38]

15

Trang 20

2 3

Trang 23

diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x x 1, y=2x, x=-1, x=3 là

Trang 26

IV:(1,0 điểm)

a E

Trang 27

diện tích ∆ACD là

2

1.2

ACD

S  AD CD a 

Thể tích H.ACD là

3

1

a

SA(ABCD)=>SABC mà BCAB nên BC(SAB)=>BCHA mà HASB nên

HA(SBC) tương tự gọi K là hình chiếu của A trên SD thì AK(SCD) do vậy góc

giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) là góc giữa AH và AK

Trang 29

nhỏ hơn 1 giả sử b,c≤1 hoặc b,c≥1

Trang 30

1)1,0 điểm Gọi đường tròn ( C ) cần tìm có tâm I bán kính R

I ∈(d ): y=−2 x ⇒ I (t ;− 2t ) => phương trình của ( ) : (C x t )2(y2 )t 2 R2

0,25

30

Trang 31

(C) đi qua A nên (-2-t)2+(2+2t)2=R2

(C) tiếp xúc với a:3x-4y+14=0<=>d(I,a)=R

Trang 32

Bán kính của đường tròn ( C ) là R = IA = 5Vậy ( C ) có pt: y +2¿

Trang 33

gọi M là tiếp điểm của (P) và (S) =>M là hình chiếu vuông góc của I trên (P) =>IM

(P)=>IM nhận véc tơ pháp tuyến của (P) làm véc tơ chỉ phương có phương trình là

0,25

33

Trang 35

Khi đó tọa độ M là nghiệm của hệ:

12

Ngày đăng: 21/05/2021, 06:05

w