Trong chương trình Pascal khi chúng ta muốn dùng một biến để chứa dữ liệu, thì việc đầu tiên chúng ta sẽ?. làm là gì,?[r]
Trang 2Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11
Trang 31 Vai trò kiểu tệp
D liệu kiểu tệp đ ợc l u tr lâu dài ở ữ ữ
bộ nhớ ngoài (đĩa từ, CD, .) và không bị mất khi tắt nguồn điện
L ợng thông tin l u tr trên tệp có thể ữ rất lớn và chỉ phụ thuộc vào dung l ợng đĩa.
Trang 4Có hai loại tệp th ờng dùng:
Là tệp mà thành phần của nú
được tổ chức theo một cấu trỳc
nhất định.
VD: Tệp hỡnh ảnh, õm thanh, …
Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng cỏc ký tự trong tệp văn bản dóy ký tự được kết thỳc bởi ký tự xuống dũng hay ký tự kết thỳc tệp tạo thành một dũng
VD: cỏc tệp văn bản, sỏch bỏo…
Dướiưđâyưtaưchỉưxétưvàưlàmưviệcưvớiư tệpưvănưbản ư
2 Phân loại tệp và thao tác với tệp
Trang 5Trong chương trình Pascal khi chúng ta muốn dùng một biến để chứa dữ liệu,
thì việc đầu tiên chúng ta sẽ làm là gì,
để có thể sử dụng được biến đó???
Trong chương trình Pascal khi chúng ta muốn dùng một biến để chứa dữ liệu,
thì việc đầu tiên chúng ta sẽ
làm là gì,
để có thể sử dụng được biến đó???
Khai báo
biến
Khai báo
biến
Trang 63 Khai b¸o tÖp v¨n b¶n
Cấu trúc chung:
Var <Tªn biÕn tÖp> : TEXT;
VÝ dô:
tep1,tep2 : Text;
Var
tep1,tep2: TEXT;
05/20/21
Trang 7var tep1, tep2 : text;
Em hãy chọn đáp án đúng?
3 Khai b¸o tÖp v ăn b¶n
Trang 84 Thao t¸c víi tÖp
G¸n tªn tÖp
§ãng tÖp
Trang 9a Gán tên tệp
ASSIGN(<biến tệp>,<tên tệp>);
Tên tệp: Là biến xâu hoặc hằng xâu.
ASSIGN(tep1, ‘DULIEU.DAT’);
ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);
Ví dụ:
Biến tep1 đ ợc gắn với tệp có
tên DULIEU.DAT
Biến tep2 đ ợc gắn với tệp có
tên BAITAP.INP trong th mục
TP ở ổ đĩa D.
Trang 10b Mở tệp để ghi và ghi tệp
REWRITE (<biến tệp>);
Thủ tục mở tệp để ghi kết quả:
Nếu nh trên ổ D:\TP ch a có tệp
BAITAP.INP, thì tệp sẽ đ ợc tạo
rỗng Nếu đã có, thì nội dung cũ
bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu
mới.
Thủ tục ghi d liệu vào tệp ữ
Danh sách kết quả gồm một hay
nhiều phần tử Phần tử có thể là
biến, hằng xâu hoặc biểu thức.
WRITE( <biến tệp>, <Danh sách kết quả>) ;
WRITELN (<biến tệp>, <Danh sách kết quả>);
Program vd1;
Uses crt;
Var tep2: TEXT;
a,b: integer;
ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);
REWRITE (tep2);
WRITE (tep2,a,’ ‘,b);
a:=3; b:=5;
BEGIN Clrscr;
Close(tep2);
Readln;
END.
Trang 11Giá trị hai biến a=3, b=5 đ ợc ghi ở trong tệp BAITAP.INP.
b Mở tệp để ghi và ghi tệp
Trang 12RESET (<biến tệp>);
Thủ tục mở tệp để đọc d liệu ữ
Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp:
ưDanhưsáchưbiếnưlàưmộtưhoặcư
nhiềuưbiếnưđơn.
c Mở tệp để đọc và ọc d liệu từ tệp đ ữ
Program vd2;
Uses crt;
Var tep2: TEXT;
x1,y1: integer;
ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);
RESET ( tep2) ;
READLN (tep2,x1,y1);
BEGIN
Clrscr;
Close(tep2);
Readln;
END.
WRITE (‘Hai so do la ,x1,y1)’ ;
READ( <biến tệp>, <Danh sách biến>) ;
READLN (<biến tệp>, <Danh sách biến>);
Trang 13Tại sao phải đúng tệp?
Tại sao phải đúng tệp?
Sau khi làm việc xong với tệp
cần phải đúng tệp
Chỉ cú đúng tệp thỡ khi đú hệ thống mới thực sự hoàn tất quỏ trỡnh đọc và ghi
dữ liệu ra tệp
d Thủ tục đóng tệp
Trang 14Program vd1;
Uses crt;
Var
tep2: TEXT;
a,b: integer;
BEGIN
Clrscr;
ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);
REWRITE (tep2);
WRITE (tep2,a,b);
a:=3; b:=5;
Readln;
END.
Close(tep2);
BEGIN
Clrscr;
ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);
READLN( tep2, x1,y1) ; WRITE (‘Hai so do la ,x1,y1)’ ;
Readln;
END.
Program vd2;
Uses crt;
Var tep2: TEXT;
x1,y1: integer;
RESET ( tep2) ;
d Thủ tục đóng tệp CLOSE (< tên biến tệp>)
Ghi dữ liệu vào tệp Đọc dữ liệu từ tệp
Trang 15e Một số hàm chuẩn th ờng dùng trong xử lí tệp v n bản ă
EOF(<biến tệp>);
Cho giá trị đúng nếu con trỏ đang chỉ tới cuối tệp.
EOFLN(<biến tệp>);
Cho giá trị đúng nếu con trỏ đang chỉ tới cuối dòng.
Trang 16Câu lệnh dùng mở tệp để đọc?
a open(<biến tệp>,<tên tệp>);
b reset (<biến tệp>,<tên tệp>);
c open(<biến tệp>);
d reset(biến tệp);
a open(<biến tệp>,<tên tệp>);
b reset (<biến tệp>,<tên tệp>);
c open(<biến tệp>);
d reset(biến tệp);
Trang 17Nối cấu trúc thích hợp
1 Đóng tệp.
2 Mở tệp.
3 Gán tên tệp.
4 Đọc/ghi tệp văn bản.
1 Đóng tệp.
2 Mở tệp.
3 Gán tên tệp.
4 Đọc/ghi tệp văn bản.
a assign(<biến tệp>,<tên tệp>);
b reset(<biến tệp>);
c read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
d write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
e close(<biến tệp>);
a assign(<biến tệp>,<tên tệp>);
b reset(<biến tệp>);
c read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
d write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
e close(<biến tệp>);
1 – e
2 – b
3 – a
4 – c, d
1 – e
2 – b
3 – a
4 – c, d
Trang 18CHÚC CÁC
EM HỌC TỐT
CHÚC
CÁC THẦY
CÔ
MẠNH
KHOẺ