1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

KIEM TRA 45 PHUT HOA HOC 10

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen A.. Nguyên tử có khả năng thu thêm một electron.[r]

Trang 1

THPT TRẦN VĂN ƠN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3

ĐỀ1 MÔN HOÁ 10 – 45 PHÚT

I Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1 Tính chất hoá học cơ bản của nhóm halogen là:

A Tính khử mạnh B Tính oxi hoá yếu

C Tính khử yếu D Tính oxi hoá mạnh

Câu 2 Dãy axit nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính axit

C HF, HI, HBr, HCl D HCl, HBr, HI, HF

Câu 3 Các halogen đều có:

A.7e lớp ngoài cùng B 6 e lớp ngoài cùng

C 5e lớp ngoài cùng D 8e lớp ngoài cùng

Câu 4 Chọn câu đúng trong các câu sau đây

A Clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với một loại gốc axit

B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 loại gốc axit

C Clorua vôi là muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

D Clorua không phải là muối

Câu 5 Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF

Câu 6 Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí ( đktc) Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A.21,2g; 10g B 10,5g; 20,1g C.21g và 10 g D 20g; 10,6g

Câu 7 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen

A Nguyên tử có khả năng thu thêm một electron

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 8 Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà vừa hết 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,15M

và Ba(OH)2 0,1M là

Câu 9 Nước Gia – ven là hỗn hợp của:

A HCl, HClO, H2 O B NaCl, NaClO3 , H2 O

C NaCl , H2 O D NaCl, NaClO , H2 O

Câu 10 Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:

A Quỳ tím và dd AgNO3 B Dung dịch AgNO3

C Quỳ tím và dd BaNO3 D Quỳ tím

Câu 11 Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 12 Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

A F > Cl > Br > I B F < Cl < Br < I

C F > Cl > I > Br D F < Cl < I < Br

II Tự luận(7đ)

Câu1: (3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng

MnO2→ Cl2 → NaCl  Cl2  Br2  I2  AlI3

Câu 2 (1điểm) Sục khí Cl2 vào dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra Giải thích hiện tượng và viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Câu 3: (1,5 điểm) Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu

Câu 4 (1,5 điểm) Cho 3,68 gam hỗn hợp CaO và CaCO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,448 lít khí (đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

Cho: H=1, Mg = 24, Al = 27, O=16, Fe=56, Zn=65, Ca=40

Trang 2

THPT TRẦN VĂN ƠN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3

ĐỀ2 MÔN HOÁ 10 – 45 PHÚT

I Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen

A Nguyên tử có khả năng thu thêm một electron

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 2 Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà vừa hết 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,15M

và Ba(OH)2 0,1M là

Câu 3 Nước Gia – ven là hỗn hợp của:

A HCl, HClO, H2 O B NaCl, NaClO3 , H2 O

C NaCl , H2 O D NaCl, NaClO , H2 O

Câu 4 Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:

A Quỳ tím và dd AgNO3 B Dung dịch AgNO3

C Quỳ tím và dd BaNO3 D Quỳ tím

Câu 5 Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 6 Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

A F > Cl > Br > I B F < Cl < Br < I

C F > Cl > I > Br D F < Cl < I < Br

.Câu 7 Tính chất hoá học cơ bản của nhóm halogen là:

A Tính khử mạnh B Tính oxi hoá yếu

C Tính khử yếu D Tính oxi hoá mạnh

Câu 8 Dãy axit nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính axit

A HF, HBr, HCl, HI B HF, HCl, HBr, HI

C HF, HI, HBr, HCl D HCl, HBr, HI, HF

Câu 9 Các halogen đều có:

A.7e lớp ngoài cùng B 6 e lớp ngoài cùng

C 5e lớp ngoài cùng D 8e lớp ngoài cùng

Câu 10 Chọn câu đúng trong các câu sau đây

A Clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với một loại gốc axit

B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 loại gốc axit

C Clorua vôi là muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

D Clorua không phải là muối

Câu 11 Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF

Câu 12 Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí ( đktc) Vậy khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A.21,2g; 10g B 10,5g; 20,1g C.21g và 10 g D 20g; 10,6g

II Tự luận(7đ)

Câu1: (3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng

MnO2→ Cl2 → NaCl  Cl2  Br2  I2  AlI3

Câu 2 (1điểm) Sục khí Cl2 vào dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra Giải thích hiện tượng và viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Câu 3: (1,5 điểm) Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu

Câu 4 (1,5 điểm) Cho 3,68 gam hỗn hợp CaO và CaCO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,448 lít khí (đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

Cho: H=1, Mg = 24, Al = 27, O=16, Fe=56, Zn=65, Ca=40

Trang 3

Đáp án và thang điểm MÔN HOÁ 10

I Trắc nghiệm(3đ) Đề 1Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ

Đề2

II Tự luận(7đ)

Câu 1 Mỗi phương trình đúng được 0,5đ

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Br2 + 2NaI  2NaBr + I2 3I2 + 2Al  2AlI3

3 điểm

Câu 2 Giải thích đúng được 0,5 điểm

viết đúng 2 phương trình mỗi phương trình được 0,25đ

2 axit HCl và HClO

axit cacbonic nên không phản ứng

Cl2 + H2O HCl + HClO

K2CO3 + HCl  KCl + CO2 + H2O

1điểm

Câu 3

Câu 4

Các PTHH Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 0,5 đ

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5 đ

Khí thoát ra là H2 Số mol H2 là : 6,72/22,4 = 0,3 mol

Từ hệ pt ta có x=0,2; y=0,1

m Mg= 0,2 x 24 = 4,8

mFe = 10,4 – 4,8 = 5,6 0,5 đ

(1,5đ) Viết đúng 2 phương trình được 0,5đ

Tính được % được 0,5đ Khi cho hỗn hợp phản ứng với HCl thì chỉ có

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

1,5đ

1,5đ

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (HKII)

Ngày đăng: 20/05/2021, 22:40

w