1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Test 3 English 6

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Viết hình thức đúng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc : 1.. Đọc đoạn văn.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TT PLEIKẦN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT SỐ 3

TỔ NGOẠI NGỮ TIẾT : 75 TUẦN : 25 NĂM HỌC : 2011- 2012 MÔN: TIẾNG ANH 6

THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐỀ CHÍNH THỨC

A TRẮC NGHIỆM:

*Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau :

1.I’d ………… a sandwich, please

2 ……… beef does he want ? - He wants 200 grams of beef

3.What’s ………… lunch ? - There is some meat and some rice

4 Lan ………… up early

5 He isn’t weak He is ………

6 What is this ? – It’s ………… apple

7 She needs a bottle of ……… oil

8 Is there ………… milk ? – Yes, there is

9 Ba and Nam ……… by bus now

A are traveling B is traveling C am traveling D traveling

10 ………… is your favorite food ? - I like chicken

11 Would you like some noodles ? - ………

A.Yes, they would B No, she wouldn’t C No, they wouldn’t D Yes, I would

12 ……… the canteen, a fried rice is 3.000 dong

B.TỰ LUẬN:

I/ Hãy chọn từ trong khung điền vào câu sao cho thích hợp:

packet is some but

1 I’m not hungry,………… I’m thirsty

2.There is ………… fruit juice on the table

3 A: What ……… the matter ?

B: I’m cold

4 I need a ……… of tea

Trang 2

II.Viết hình thức đúng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc :

1 Can I ( help )……… you ?

2 She ( want ) ………a dozen eggs

3 Phong (ride) ……… his bicycle at the moment

4 He’d like (sit) ……… down

III Đọc đoạn văn Sau đó trả lời câu hỏi :

Hoa is a student She is tall and thin She is light but she is not weak She has an oval face and full lips Her hair is long Her nose isn’t big It’s small She has brown eyes and white teeth She’s pretty

Câu hỏi :

1 What does Hoa do ?

………

2 Is she light or heavy ?

………

3 Is her nose big ?

………

4 What color are her eyes ?

………

IV.Hãy xếp các từ theo thứ tự để tạo thành câu có nghĩa

1.carrots /you /like / do /?

………

( Câu 2 dành riêng cho học sinh lớp 6D1, 6D2, 6D3, 6D4 )

2 you / to/ the/ me/ can/ go/ store/ for /?

………

The end

Ngọc Hồi, ngày 16 tháng 02 năm 2012

Giáo viên ra đề

Trang Phương Khanh

Duyệt BGH: Tổ duyệt đề: GV duyệt đề:

Nguyễn Thị Tuyết Ngà

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3

NĂM HỌC: 2011- 2012 MÔN: TIẾNG ANH 6

A.Trắc Nghiệm:

Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm * 12 câu = 3 điểm

B.Tự Luận :

Phần I : Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm * 4 câu = 2 điểm

Phần II : Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm * 4 câu = 2 điểm

Phần III: Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm * 4 câu = 2 điểm

Phần IV: Mỗi đáp án đúng 1 điểm * 1 câu = 1 điểm

Trắc nghiệm

Tự Luận

I II III

IV

1.C 2.C 3 A 4.B 5.D 6.C

7 D 8 A 9.A 10 B 11 D 12 C 1.but 2 some 3.is 4 packet

1 help 2 wants 3 are riding 4 to sit

1 Hoa / she is a student

2 She is light

3 No, it isn’t

4 They are brown

1.Do you like carrots ?

( Câu 2 dành cho học sinh 6A1,6A7 )

2.Can you go to the store for me ?

Ngọc Hồi, ngày 16 tháng 02 năm 2012

Giáo viên ra đ/a

Trang Phương Khanh Duyệt BGH: Tổ duyệt đề: GV duyệt đ/a:

Nguyễn Thị Tuyết Ngà

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

TRƯỜNG THCS TT PLEIKAN BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 03

Họ và tên:……… NĂM HỌC:2011- 2012

Lớp:6……… MÔN: TIẾNG ANH 6

THỜI GIAN: 15 PHÚT

A TRẮC NGHIỆM:

*Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau :

1.I’d ………… a sandwich, please

2 ……… beef does he want ? - He wants 200 grams of beef

3.What’s ………… lunch ? - There is some meat and some rice

4 Lan ………… up early

5 He isn’t weak He is ………

6 What is this ? – It’s ………… apple

7 She needs a bottle of ……… oil

8 Is there ………… milk ? – Yes, there is

9 Ba and Nam ……… by bus now

A are traveling B is traveling C am traveling D traveling

10 ………… is your favorite food ? - I like chicken

11 Would you like some noodles ? - ………

A.Yes, they would B No, she wouldn’t C No, they wouldn’t D Yes, I would

12 ……… the canteen, a fried rice is 3.000 dong

B.TỰ LUẬN:

I/ Hãy chọn từ trong khung điền vào câu sao cho thích hợp:

packet is some but

1 I’m not hungry,………… I’m thirsty

2.There is ………… fruit juice on the table

3 A: What ……… the matter ?

B: I’m cold

4 I need a ……… of tea

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

II.Viết hình thức đúng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc :

1 Can I ( help )……… you ?

2 She ( want ) ………a dozen eggs

3 Phong (ride) ……… his bicycle at the moment

4 He’d like (sit) ……… down

III Đọc đoạn văn Sau đó trả lời câu hỏi :

Hoa is a student She is tall and thin She is light but she is not weak She has an oval face and full lips Her hair is long Her nose isn’t big It’s small She has brown eyes and white teeth She’s pretty

Câu hỏi :

1 What does Hoa do ?

………

2 Is she light or heavy ?

………

3 Is her nose big ?

………

4 What color are her eyes ?

………

IV.Hãy xếp các từ theo thứ tự để tạo thành câu có nghĩa

1.carrots /you /like / do /?

………

( Câu 2 dành riêng cho học sinh lớp 6A1,6A7 )

2 you / to/ the/ me/ can/ go/ store/ for /?

………

The end

Ngày đăng: 20/05/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w