bằng cách lập hệ phương trình. toán bằng cách lập phuơng[r]
Trang 1Thanh Mỹ, ngày
A Mục tiêu kiểm tra :
+) Kiến thức : - HS nắm chắc khái niệm về PT , PTTĐ , PT bậc nhất một ẩn
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
+) Kỹ năng : - Vận dụng đợc QT chuyển vế và QT nhân , kỹ năng biến đổi tơng đơng
để đa về PT dạng PT bậc nhất
-Kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT và giải PT có ẩn ở mẫu
- Kỹ năng giải BT bằng cách lập PT +) Thái độ : GD ý thức tự giác , tích cực làm bài
B.Ma trận đề kiểm tra :
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phương trỡnh
bậc nhất một
ẩn và phưng
trỡnh quy về
phương trỡnh
bậc nhất
Giải được phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn
Giải được phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn
Phối hợp được cỏc phương phỏp để giải phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ 10%
1
1 đ 10%
1
1 đ 10%
3 3đ 30%
Phương trỡnh
tớch
Giải được phương trỡnh tớch
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10 %
1 1đ 10%
Phương trỡnh
chứa ẩn ở mẫu
Phỏt biểu cỏc bước giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu
Tỡm ĐKXĐ của
PT chứa ẩn ở mẫu
Giải được phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10 %
1
1 đ
10 %
1
1 đ 10%
3
3 đ 30%
Trang 2bằng cách lập
hệ phương
trình
toán bằng cách lập phuơng trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3 đ 30%
1
3 đ 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2 đ
20%
2
2 đ
20%
3
5 đ
50%
1
1 đ
10%
8
10 đ
100%
Trang 3C ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
Bài 1: (2 điểm) Phát biểu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Áp dụng : Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
1
x x
Bài 2 : (4 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x – 4 = 0 b) 7 + 2x = 32 – 3x
1
Bài 3: (3 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về người ấy
đi với vận tốc trung bình 30km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình sau:
x x x x
D.HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1 : 2 điểm
- Nêu đúng các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức (1đ)
Bài 2 : 4 điểm
a) 2x – 4 = 0
2x 4
2
x
(1đ)
b) 7 + 2x = 32 – 3x
2x 3x 32 7
5x 25
5
x
(1đ)
1
(1)
ĐKXĐ : x 0 ; x -1
(0,25đ)
c)
2
6 18
x
3
x
Trang 4Quy đồng và khử mẫu hai vế:
Suy ra (x-1)(x+1) + x = 2x-1
(0,25đ)
x2 – 1 + x = 2x - 1
x2 +x -2x = -1+1
x2 - x = 0
x(x-1) = 0
x = 0 hoặc x = 1
(0,25đ)
x = 0 (Loại); x = 1 (Nhận)
Vậy pt (1) có một nghiệm x = 1
(0,25đ)
Bài 3: Gọi quảng đường AB dài x (km) ; đk: x > 0
(0,5đ) Thời gian đi từ A đến B là 40
x
(giờ)
(0,5đ) Thời gian lúc về là 30
x
(giờ )
(0,5đ) Đổi 3giờ 30 phút =
7
2giờ Theo bài toán ta có phương trình :
7
40 30 2
x x
(0,5đ)
3x 4x 420
x = 60
(0,5đ) Vậy quảng đường AB dài 60 km
(0,5đ)
Bài 4: (1đ)
x x x x
65 63 61 59
x
65 63 61 59
x 66