Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN : HOÁ HỌC – LỚP 10
Chương trình nâng cao
Thời gian làm bài : 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 01 trang
-Câu 1 : (1,5 điểm)
Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch sau : KI, Na2SO4, Ca(NO3)2, H2SO4 Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết 4 dung dịch trên, viết phương trình phản ứng
Câu 2 : (1,5 điểm)
Hoàn thành sơ đồ phản ứng :
Cl2 ⃗ ( 1 ) KClO3 ⃗ ( 2 ) O2 ⃗ ( 3 ) SO2 ⃗ ( 4 ) H2SO4 ⃗ ( 5 ) H2S ⃗ ( 6 ) S
Câu 3 : (1,0 điểm)
Từ các chất : Fe, S, HCl, NaCl, H2O và dụng cụ đầy đủ Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế :
a) Khí hyđrosunfua
b) Sắt (II) hyđroxit
Câu 4 : (1,0 điểm)
Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau theo phương pháp thăng bằng electron Xác định chất khử, chất oxi hoá
CrCl3 + Br2 + KOH KBr + KCl + K2CrO4 + H2O
Câu 5 : (1,0 điểm)
Nung nóng hỗn hợp gồm 5,4 gam bột nhôm và 11,2 gam bột lưu huỳnh trong bình kín, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X Tính phần trăm khối lượng các chất rắn trong X
Câu 6 : (1,5 điểm)
Hỗn hợp khí B gồm clo và oxi có tỉ khối so với hydro là 20,875 Tính phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp B
Câu 7 : (1,5 điểm)
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình chứa 500 ml dung dịch NaOH 1M
Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 8 : (1,0 điểm)
a) Trong bình kín, thực hiện phản ứng sau :
SO2 + 2H2S 3S + H2O Cho các dữ kiện :
Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo SO2 trong khoảng thời gian đó
b) Cân bằng hoá học dưới đây chuyển dịch như thế nào khi tăng áp suất và tăng nhiệt
độ của hệ ?
SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; H = 192 kJ
HẾT