44,8 lit Caâu 43/- Chaát vöøa coù khaû naêng tham gia phaûn öùng theá, phaûn öùng coäng laø:.. C6H6A[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP KÌ 2 – HĨA HỌC 9
** Ph ần Trắc nghiệm:
Câu 1: Nguyên tố R tạo hợp chất với hiđro có công thức chung là RH4 Trong hợp chất này R chiếm 75% về khối
lượng Nguyên tố R là:
Câu 2: Từ công thức C3H6 có thể viết được bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 3: Có các chất sau:
(1) CH4 (2) CH3 – CH3 (3) CH2 = CH2 (4) CH3 – CH = CH2
Những chất có phản ứng trùng hợp là:
A (1) , (2) , (3) B (3) , (4) C (1) , (3) , (4) D (2), (3) , (4)
Câu 4/- Biết 0,2 mol hiđrocacbon A làm mất màu tối đa 100ml dung dịch brom 2M A là hiđrocacbon nào sau
đây:
Câu 5/- Đốt cháy hợp chất hữu cơ (X) tạo thành khí cacbonic và hơi nước, có tỉ lệ thể tích là 2:3 (đo ở cùng điều
kiện) Hỏi (X) có CTPT là:
Câu 6/- Cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo ứng với chất cĩ cơng thức phân tử C2H6O?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7/- Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vơ cơ, người ta thường dựa vào:
A Trạng thái tồn tại B Thành phần nguyên tố
C Màu sắc D Độ tan trong nước
Câu 8: Một chất có công thức đơn giản là C2H5 Công thức phân tử của chất đó có thể là:
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon, thu được 44g CO2 và 18g H2O Giá trị của m là:
Câu 10: Đốt cháy 3 g hiđrocacbon X thu được 5,4g H2O Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 là 15 Công thức phân
tử của X là:
Câu 11: Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dd brom:
A CH3 – CH3 B CH3 – CH = CH2 C CH3COOC2H5 D CH3 – O – CH3
Câu 12/- Các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
Câu 13/- Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ nhỏ với mục đích nào sau đây?
A Trông đẹp mắt B Để có thể treo khi phơi
C Để giảm trọng lượng D Để than tiếp xúc với nhiều không khí giúp than cháy hòan toàn
Câu 14/- Thành phần của quả nho chín có nhiều :
A Protein B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 15/- Dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt các chất khí trong 3 ống nghiệm : CH4 , C2H2 , CO2
A dd vôi trong, quì tím B dd vôi trong, dd Brôm
C dd phenol phtalein , dd vôi trongD Cả a , b , c
Câu 16: Thể tích rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là :
Câu 17: Xét các phản ứng :
Khi benzen phản ứng với brom lỏng thì đó là phản ứng gì?
A Trùng hợp B Thế C Cộng D Thế và trùng hợp
Trang 2Câu 18/- Chất nào có khả năng làm mất màu brom lỏng khi có mặt bột sắt và đun nóng
A CH3 – O – CH3 B C2H5OH C CH3COOH D C6H6
Câu 19/- Trên nhãn chai rượu có ghi 35o có nghĩa là gì ?
A Nhiệt độ sôi là 35o C
B Trong 1000 ml rượu và nước có 35 ml là rượu
C Phải để chai rượu ở nơi có nhiệt độ là 35oC
D Trong 1000 ml rượu và nước có 350 ml là rượu
Câu 20- Chất vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:
Câu 21/- Axit axetic có tính axit vì :
A Có 2 nguyên tử oxi B Có nhóm -OH
C Có nhóm -OH và C=O D Có nhóm -COOH
Câu 22: Cho các chất sau: C2H5OH, Cu, K2SO4, KOH, Na2CO3, ZnO, Mg Axit axetic có thể tác dụng với tối đa
là:
Câu 23: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau:
A H2SO4, KHCO3 B CaCl2, Na2CO3 C KCl, Na2CO3 D Cả A và B đều đúng
Câu 24: Chọn cách sắp xếp các kim loại đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần:
Câu 25/- Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dd brom:
Câu 26/- Nếu dùng dung dịch Brom có thể nhận biết được chất nào sau đây ?
A C2H2 B CH4 C C6H6 D CO2
Câu 27/- Trong các chất sau chất nào khi cháy tạo ra số mol nước lớn hơn số mol CO2?
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
Câu 28/- Cần bao nhiêu lit dd Brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?
A 0,05 lit B 0,1 lit C 0,01 lit D 0,001 lit
Câu 29: Một hiđrocacbon có khối lượng riêng ở đktc là 1,25 gam/lit Công thức hóa học của hiđrocacbon là:
Câu 30: Chọn trường hợp đúng trong các trường hợp sau, những chất có nhóm:
Câu 31: Các cặp chất nào sau đây không thể tác dung được với nhau:
A SiO2 và NaOH B SiO2 và Na2CO3 C SiO2 và CaO D SiO2 và H2O
Câu 32: Cho 45g axit axetic tác dụng với 69 g rượu etilic thu được 41,25 g etyl axetat Hiệu suất phản ứng este
hóa là:
Câu 33/- Thể tích rượu etylic có trong 400ml rượu 450 là :
Câu 34/- Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit khí metan (đktc), thể tích khí cacbonic thu được là:
Câu 35/- Cho nguyên tử X cĩ 3 lớp electron theo thứ tự chứa 2e, 8e, 1e Vậy X thuộc chu kỳ:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 36/- Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi (liên kết 2 ) là gì ?
A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng cháy
Câu 37/- Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi
Trang 3A CO2 B CH4 C C2H4 D C2H6
Câu 38/- Cho phản ứng : CH4 + Cl2 → ? + HCl Sản phẩm còn lại của phản ứng là chất nào ?
A CH3 B CH4 C CH3Cl D CH4Cl
Câu 39/- Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết ba
A C2H2 B CO2 C C2H4 D CH4
Câu 40/- Phản ứng đặc trưng của liên kết đơn là gì ?
A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hóa khử
C Phản ứng cháy D Phản ứng cộng
Câu 41/- Khi cho mẫu Na vào cốc đựng rượu etylic thì hiện tượng gì xảy ra ?
A Có bọt khí thoát ra, mẫu Na tan dần B Kết tủa trắng, mẫu Na tan dần
C Dung dịch có màu xanh, mẫu Na tan dần D Dung dịch mất màu, mẫu Na tan dần
Câu 42/- Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan ( đktc ) thu được bao nhiêu lít khí Cacbon đioxit ?
A 11,2 lit B 22,4 lit C 4,48 lit D 44,8 lit
Câu 43/- Chất vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:
Câu 44/- Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng:
Câu 45/- Công thức hoá học của chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ
A CH3 – O – CH3 B C2H5OH C CH3COOH D CH3 – O – CH2 – OH
Câu 46/- Biết A có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân 20, 4 lớp electron, có 2 electron ở lớp ngoài
cùng Hãy cho biết nguyên tố A nằm ở chu kì mấy trong bảng tuần hoàn ?
A Chu kì 2 B Chu kì 3 C Chu kì 4 D Chu kì 5
Câu 47/- Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại Na:
Câu 48/- Biết 0,1 mol hiđrocacbon A làm mất màu 100ml dung dịch brom 2M A là hiđrocacbon nào sau đây:
** Phần tự luận:
1 Hồn thành các PTPƯ theo sơ dồ chuyển hĩa sau:
a Tinh bột
Saccarozo
Axit gluconic
C2H6 -> CO2 -> (-C6H10O5-)n -> C6H12O6 -> C6H12O7 CaC2 -> C2H2 -> C2H4 -> C2H5OH -> CH3COOH -> CH3COOC2H5 -> CH3COONa
C2H2Br4 <- C2H2Br2 C2H4Br2 C2H5ONa (CH3COO)2Mg
b C2H4 ⃗(1) CH3 - CH2 - OH ⃗(2) CH3COOH ⃗(3) CH3COOC2H5
CH3COONa
c (C6H10O5)n ⃗(1) C6H12O6 ⃗(2) C2H5OH ⃗(3) CH3COOC2H5
d C6H12O6 ⃗(1) C2H5OH ⃗(2) CH3COOH ⃗(3) CH3COO-C2H5 ⃗(4 ) C2H5OH
e C2H5OH ⃗(1) CH3COOH ⃗(2) CH3COONa
g C12H22O11 ⃗(1) C6H12O6 ⃗(2) C2H5OH ⃗(3) C2H5ONa
Trang 42 Bài tập nhận biết:
a, Cú 3 lọ mất nhón đựng cỏc dung dịch: Rượu etylic, axic axetic, hồ tinh bột Bằng phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết cỏc dung dịch trong mỗi lọ núi trờn (biết dụng cụ và hoỏ chất đủ)
b, Cú 4 lọ mất nhón đựng 4 dung dịch sau: Rươu etylic, axit axetic, glucozơ và nước Bằng phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết 4 dung dịch trờn Viết phương trỡnh (nếu cú)
c, Cú 3 lọ đựng 3 chất khớ: CH4, C2H4, H2 Bằng phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết cỏc chất khớ núi trờn
d Hóy nhận biết 3 lọ khớ sau bị mất nhón : CH4, C2H4, CO2
e Hóy nhận biết 4 chất lỏng sau bị mất nhón C2H5OH, CH3COOH, C6H6: C6H12O6
3 Cỏc dạng BT tớnh toỏn :
Dạng 1 : Lập CTHH của hợp chất hữu cơ dựa vào phản ứng chỏy:
Bài 1 Đốt chỏy 3 gam một chất hữu cơ A thu được 6,6 g CO2 và 3,6g H2O
a/ Xỏc định cụng thức của A Biết khối lượng phõn tử cảu A là 60 đvC
b/ Viết CTCT cú thể cú của của A
Bài 2 : Đốt chỏy hoàn toàn 1,12 (l)một hiđrụcacbon ở thể khớ thu được 3,36 (l) CO2 và 2,7 g hơi H2O.Xỏc đinh
CTPT
Bài 3 : Đốt chỏy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O thu được 4,48 lớt CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O g H2O
a XĐ CTPT của A biết d A/H2 = 37
b Viết CTCT cú thể cú của A biết A cú nhúm OH
c Viết PT PƯ của A với Na
Dạng 2 : bài tập hỗn hợp
Bài 1: Cho 2,8 lít hỗn hợp gồm hai chất là metan và etilen ( ở đktc) lội qua dung dịch nớc brom d Ngời ta thu đợc
4,7 gam đibrometan Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
Bài 2 : Cho 2,8 lít hỗn hợp gồm hai chất là metan và etilen ( ở đktc) qua dung dịch n ớc brom d, lợng brom tham gia
phản ứng là 4 gam.Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
Bài 3: Dẫn 8,96 lớt hỗn hợp khớ etilen và axetilen vào bỡnh đựng nứơc brom dư, Khi phản ứng xong nhận thấy khối
lượng bỡnh đựng dung dich brom tăng thờnm 11gam
a/ Xỏc định thành phần phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp ?
b/ Nếu đốt 8,96 lớt hỗn hợp trờn thỡ cũn bao nhiờu lớt oxi và tạo ra bao nhiờu lớt CO2 ? ( cỏc thể tớch đo ở đktc.)
Bài 4: Dẫn 6,72 lớt hỗn hợp gồm C2H4 và CH4 qua bỡnh đựng dd Brom Thấy khối lượng bỡnh tăng 5,6g
a Tớnh % cỏc chất trong hỗn hợp theo V, theo m ?
b Nếu đốt hỗn hợp trờn Tớnh V kkhớ cần dựng biết V khớ oxi = 1/5 Vkkhớ
c.Cho CO2 ở trờn sục vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 2M Xỏc định muối và tớnh khối lượng ? Biết V đều được đo ở ĐKTC
Bài 5: Đốt chỏy hoàn toàn 6,72 lớt hỗn hợp CH4 và C2H2 thu được 8,96 lớt CO2 Cho hoàn toàn khớ CO2 sục vào 2 lớt
dung dịch NaOH 0,2M
Trang 5a.Tính C% các chất trong hỗn hợp theo khối lượng ? Theo V ?
b.Tính CM của dd sau phản ứng ? Biết V dung dịch không đổi, Vkhí đều được đo ở đktc
6 Cho 70 lít hh khí X gồm CH4; C2H4; C2H2 từ từ lội qua dd brom dư thì thấy có 480g brom tham gia pư và chỉ còn
28 lít khí đi ra khỏi bình chứa
a Viết các PTPƯ?
b Tính thể tích và tp% theo thể tích các khí trong hh X Biết Vkhí đo ở đktc?
7 Đốt cháy hoàn toàn 5,3g hh gồm C2H2 và CH4 thì thu được 7,84 lít khí CO2 ở đktc Tính thể tích mỗi khí trong hh
và % về thể tích của chúng?
8 Cho 6,72 lít hh CH4 và C2H4 đi qua dd Brom dư thấy bình đựng Brom tăng lên 2,8g
a Tính thể tích mỗi khí trong hh đầu?
b Tính tp% theo thể tích mỗi khí trong hh đầu?
9 Cho 27,2g hh rượu etylic và axit axetic nguyên chất tác dụng hoàn tòan với Na Sau pư toàn bộ khí thu được đem khử hoàn toàn đồng (II) oxit thì thu được 16g đồng
a Tính k.l mỗi chất trong hh đầu?
b Nếu lấy hh trên đun nhẹ (có xúc tác thích hợp) thì thu được bao nhiêu gam este, biết hiệu suất pư là 80%?
Dạng 3 : BT về rượu, axit :
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 11,5 g rượu êtylic nguyên chất
a Tính V kk cần dung biết O2 chiếm 20% về thể tích kk
b Tính V khí CO2 sinh ra ( các khí ở đktc)
Bài 2 : Đốt cháy 30 ml rượu êtylic chưa rõ độ rượu , cho toàn bộ sp cháy đi vào dd Ca(OH)2 dư thu được 100 g kết
tủa
a Tính V kk (chứa 20% O2 thể tích kk) để đốt cháy lượng rượu đó
b Xđ độ rượu biết D rượu = 0,8g/ml
Bài 3: Cho 112,5 ml rîu ªtylic 920 (biÕt D rîu = 0,8 g/ml , D H2O = 1 g/ml) t¸c dông víi Na lÊy d : a.Tính khối lượng rượu nguyên chất
b.Tính thể tích khí thu được
Bài 4: Cho Na dư vào 28,75 gam hh ben zen và rượu etylic trong đó benzene chiếm 60% về khối lượng rượu a
Viết PTPƯ
b.Tính V rượu đã dùng biết D rượu = 0,8 g/ml
c.Tính V H2 sinh ra ở đktc
Bài 5: Pha 60 ml Rượu 96o bằng 120ml nước cất thu được 180ml dung dịch rượu
a.tinh độ rượu của dung dịch rượu A
b Cho Na dư t/d với dung dịch rượu A
Hãy tính V khí H2 thu được (biÕt D rîu = 0,8 g/ml , D H2O = 1 g/ml)
Bµi 6 : Khi lên men glucozơ , người ta thấy thoát ra 1,2lít khí CO2 ( đktc)
a/ Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men
b/ Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu Biết hiệu suất phản ứng là 80%
Bµi 7: Cho 7,6g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc) a Tính % các
chất trong hỗn hợp đầu ?
b.Đun nóng hỗn hợp trên với H2SO4 đậm đặc thu được bao nhiêu gam este ? Biết H = 80%
Trang 6Bài 8: Có hỗn hợp A gồm rợu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na d thì thu đợc 4,48 lít khí điều
kiện chuẩn Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A (C = 12, O = 16, H = 1)
Bài 9: Khi lờn men dung dịch loóng của rượu etylic , ngưới ta được giấm ăn
a./ Từ 10 lớt rượu 80 cú thể điều chế được bao nhiờu gam axit axetic ? Biết hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men là 92%
và rượu etylic cú D= 0,8g/cm3
b/Nếu pha khối lượng axit axetic trờn thành dung dịch giấm 4% thỡ khối lượng dd giấm là bao nhiờu ?
Bài 10 : a/ Tớnh khối lượng glucozơ cần để pha được 500ml dd glucozơ 5% cú D = 1g/cm3
b/ Cho 25 ml dung dịch axit axetic tỏc dụng hết với kim loại magiờ Cụ cạn dung dịch sau phản ứng người ta thu được 0,71 gam muối
Bài 11 : Cho 200g CH3COOH 12%, tỏc dụng với a gam đỏ vụi cú lẫn 20% tạp chất Sau phản ứng thu được dung
dịch A và khớ B
a.Tớnh a ? Tớnh C% dung dịch A ?
b.Cho CO2 ở trờn sục vào dung dịch NaOH, sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu được 57,2g tinh thể Na2CO3 nH2O Xỏc định n ( số phõn tử nước) ? ( khú!!!)
Bài 12 : Cho 50 ml dd axit axetic t/d hoàn toàn với kim loại Mg Cụ cạn dd sau pư thu được 1,42 g muối khan
a Tớnh CM của dd và V H2 sinh ra ở đktc
b.Để trung hũa 25 ml dd axit núi trờn cần baonhiờu ml dd NaOH 0,75M
Bài 13: Cho 12 g axit axetic t/d với 10 g rượu etylic cú mặt H2SO4 đ, xt thỡ thu được 11 g etylaxetat tạo thành Tớnh
H của pư
Bài 14 : Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 138 g rợu etylic có mặt H2SO4 xúc tác Biết H phản ứng là 66 % Tinh
số gam êtyl axetat tạo thành
Bài 15 : Nhỏ từ từ 400ml dd axit axetic vào 250 g dd A cú chứa 11,44 g hh NaHCO3 và Na2CO3 tan trong H2O thỡ
thấy khụng cũn bọt khớ bay ra
a Tớnh CM của dd axit đó dựng biết sau pư thu được 2,464 (l)CO2 đktc
b Tớnh C% của cỏc chất trong dd A
Bài 16 : Để trung hũa vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 4M cần a gam CH3COOH.
a/ Tớnh a
b/ Cho a gam CH3COOH trờn tỏc dụng với một lượng dư rượu etylic Tớnh khối lượng este sinh ra nếu hiệu suất phản ứng là 60%