DiÖn tÝch h×nh thang ®ã b»ng A.[r]
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm học sinh lớp 5 – phần hình học Câu hỏi 1: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm2 7mm2 = ……… mm2 là:
Câu hỏi 2: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7km215dam2 = ……… km2 là:
Câu hỏi 3: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5m39dm3 = ……… m3 là:
A 5 9
9
9
59 10
Câu hỏi 4: Hãy chọn phơng án trả lời đúng: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5000, quãng đờng từ A đến B đo
đợc 4dm Vậy độ dài quãng đờng AB trên thực tế là:
Câu hỏi 5: Hãy chọn phơng án trả lời đúng: Trên sân trờng, khoảng cách giữa hai điểm M và N là
40m Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000, khoảng cách giữa hai điểm đó là:
Câu hỏi 6: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Hình tròn có đờng kính 12cm sẽ có chu vi bằng:
A 3,768cm B 18,84cm C 37,68cm D 1,884cm
Câu hỏi 7: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Hình tròn có đờng kính 6cm sẽ có diện tích bằng:
A 28,26cm2 B 37,68cm2 C 113,04cm2 D 18,84cm2
Câu hỏi 8: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thớc 25cm, 15cm, 10cm là:
A 50cm3 B 400cm3 C 625cm3 D 3750cm3
Câu hỏi 9: Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
Hình bình hành có độ dài đáy 24cm, chiều cao bằng 5
8 độ dài đáy Diện tích hình bình hành đó
là ………… cm2
Câu hỏi 10: Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
Hình tam giác vuông có tổng độ dài hai cạnh góc vuông bằng 29cm, hai cạnh đó hơn kém nhau 7cm Diện tích hình tam giác vuông đó bằng ………… cm2
Câu hỏi 11: A M D
Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 280cm2,
M là trung điểm cạnh AD
Diện tích hình tam giác BMD là ……… cm2
B C
Câu hỏi 12: Tính diện tích mảnh đất có kích
thớc nh hình vẽ bên:
Câu hỏi 13: Kết quả học tập của 200 học sinh ở
20cm
35cm 11cm
Học sinh khá
Trang 2một trờng Tiểu học đợc biểu thị qua biểu đồ hình quạt
(xem biểu đồ)
Hãy nêu kết quả tính số học sinh giỏi của trờng đó ?
Câu hỏi 14: Một viên bi bán kính 1,2cm có thể chui lọt qua một lỗ hình tròn có chu vi 6,28cm
hay không ?
Câu hỏi 15: Hãy ghi chữ cái đặt trớc phơng án trả lời đúng:
Diện tích hình nào lớn nhất ?:
A Hình vuông có cạnh 7cm
B Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm
C Hình thoi có độ dài các đờng chéo là 11cm và 8cm
D Hình tam giác có diện tích là 48,98cm2
Câu hỏi 16: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng 2
3 chiều dài Diện tích hình chữ nhật đó
là: A 48cm2 B 108 cm2 C 96 cm2 D 216 cm2
Câu hỏi 17: Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
Một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có các kích thớc 16cm và 9cm Chu vi hình vuông đó là ………… cm
Câu hỏi 18: Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
Trung bình cộng số đo độ dài hai cạnh đáy và chiều cao của một hình thang bằng 12cm, biết chiều cao bằng 10cm Diện tích hình thang đó bằng ………… cm2
Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 640cm2
(xem hình vẽ)
Diện tích hình tam giác DAM là ……… cm2
D C
Câu hỏi 20: Hãy chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
Hình thoi có tổng và hiệu độ dài 2 đờng chéo lần lợt bằng 61cm và 11cm Diện tích hình thoi đó là
……… cm2
Câu hỏi 21: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Một hình thang có chiều cao 10cm, tổng độ dài 2 đáy bằng 7
2 chiều cao Diện tích hình thang đó
bằng :
A 175cm2 B 350 cm2 C 45 cm2 D 35cm2
Câu hỏi 22: Hãy ghi kết quả tính diện tích phần 20cm
hình vuông đã đợc tô màu ?
Câu hỏi 23: Hình vuông ABCD có chu vi A B
là 120cm đợc chia thành 9 hình vuông nh
hình vẽ Hãy ghi kết quả tính chu vi của mỗi
Trang 3hình vuông nhỏ đó ?
Câu hỏi 24: Hình chữ nhật ABCD đợc tạo thành
từ 3 hình chữ nhật cùng kích thớc, mỗi hình có
chu vi 24cm
Hãy ghi kết quả tìm chu vi hình chữ nhật ABCD ?
Nêu kết quả tính diện tích hình bên, biết
nó đợc tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa
hình tròn (xem hình vẽ) ?
Câu hỏi 26: Đờng kính của một bánh xe đạp trẻ em là 50cm Hỏi để đi đợc quãng đờng 157m,
bánh xe đạp phải lăn trên mặt đất bao nhiêu vòng ?
Câu hỏi 27: Hai hình vuông cạnh 9cm và 6cm đặt chồng
lên nhau (nh hình vẽ) Hãy ghi kết quả tính hiệu diện tích
các phần không đặt trùng lên nhau ?
Câu hỏi 28: Quan sát hình vẽ rồi tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm hỏi (?):
Câu hỏi 29: Quan sát hình vẽ rồi tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm hỏi (?):
Câu hỏi 30: Quan sát hình vẽ rồi tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm hỏi (?):
20cm
Trang 4
1 2 4 ?
Đáp án chi tiết Câu hỏi trắc nghiệm học sinh lớp 5 – phần hình học
Câu hỏi 1: Đáp án đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm27mm2 = ……… mm2 là D 300007
Câu hỏi 2: Đáp án đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7km215dam2 = ……… km2 là C 7,0015
Câu hỏi 3: Đáp án đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5m39dm3 = ……… m3 là A 5 9
1000
Câu hỏi 4: Đáp án đúng:
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5000, quãng đờng từ A đến B đo đợc 4dm Vậy độ dài quãng đờng AB trên thực tế là D 2km
Giải thích: Độ dài quãng đờng AB trên thực tế là 4 5000 = 20000 (dm) = 2 (km)
Câu hỏi 5: Đáp án đúng:
Trên sân trờng, khoảng cách giữa hai điểm M và N là 40m Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000, khoảng cách giữa hai điểm đó là B 2cm
Giải thích: Đổi 40m = 4000cm
Trên bản đồ khoảng cách giữa 2 điểm M và N là 4000 : 2000 = 2(cm)
Câu hỏi 6: Đáp án đúng:
Hình tròn có đờng kính 12cm sẽ có chu vi bằng C 37,68cm
Giải thích: Chu vi hình tròn đó là 12 3,14 = 37,68 (cm)
Câu hỏi 7: Đáp án đúng:
Hình tròn có đờng kính 6cm sẽ có diện tích bằng A 28,26cm2
Giải thích: Bán kính hình tròn là 6 : 2 = 3 (cm)
Do đó diện tích hình tròn là: 3 3 3,14 = 28,26 (cm2)
Câu hỏi 8: Đáp án đúng:
Thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thớc 25cm, 15cm, 10cm là D 3750cm3
Giải thích: Thể tích hình hộp chữ nhật bằng 25 15 10 = 3750 (cm3)
Câu hỏi 9: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bình hành có độ dài đáy 24cm, chiều cao bằng 5
8 độ dài đáy Diện tích hình bình hành đó
Giải thích: Chiều cao hình bình hành là 5
8 24 = 15 (cm) nên diện tích hình bình hành bằng
24 15 = 360 (cm2)
Câu hỏi 10: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình tam giác vuông có tổng độ dài hai cạnh góc vuông bằng 29cm, hai cạnh đó hơn kém nhau 7cm Diện tích hình tam giác vuông đó bằng … cm2 Đáp số: 99cm2
Giải thích: Tìm đợc 2 cạnh góc vuông là (29 + 7) : 2 = 18 (cm) và 29 – 18 = 11 (cm) nên diện
tích hình tam giác vuông bằng 18 11 : 2 = 99 (cm2)
Câu hỏi 11: A M D
Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 280cm2,
M là trung điểm cạnh AD
Diện tích hình tam giác BMD là ……… cm2
Đáp số: 70cm 2 B C
Trang 5Giải thích: Lập luận đợc diện tích hình tam giác BMD bằng 1
2 diện tích hình tam giác ABD và
bằng 1
4 diện tích hình chữ nhật ABCD nên diện tích hình tam giác BMD bằng 280 : 4 = 70 (cm2)
Câu hỏi 12: Tính diện tích mảnh đất có kích 20cm
thớc nh hình vẽ bên:
Đáp số: 480cm 2
Giải thích: Có thể xem diện tích mảnh đất là: 11cm
35 20 – 20 11 = 480 (cm2)
Câu hỏi 13: Kết quả học tập của 200 học sinh của
một trờng Tiểu học nh sau (xem biểu đồ hình quạt)
Hãy nêu kết quả tính số học sinh giỏi của trờng đó ?
Đáp số: 42 học sinh Giải thích: Tỉ số biểu thị số học sinh giỏi là:
100% - (26% + 53%) = 21%
Do đó số học sinh giỏi là : 21% 200 = 42 (học sinh)
Câu hỏi 14: Một viên bi bán kính 1,2cm có thể chui lọt qua một lỗ hình tròn có chu vi 6,28cm
hay không ?
Đáp số: Không Giải thích: Đờng kính của lỗ hình tròn là 6,28 : 3,14 = 2 (cm)
Đờng kính viên bi là 1,2 2 = 2,4 (cm) > 2 (cm) nên viên bi không thể chui lọt qua lỗ hình tròn
Câu hỏi 15: Hãy ghi chữ cái đặt trớc đáp án đúng:
Diện tích hình nào lớn nhất ?:
A Hình vuông có cạnh 7cm
B Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm
C Hình thoi có độ dài các đờng chéo là 11cm và 8cm
D Hình tam giác có diện tích là 48,98cm2
Đáp số: A Hình vuông có cạnh 7cm Giải thích: Diện tích hình vuông là 49cm2, diện tích hình chữ nhật là 48cm2, diện tích hình thoi là
11 8: 2 = 44cm2 nên diện tích hình vuông có cạnh 7cm là lớn nhất
Câu hỏi 16: Đáp án đúng:
Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng 2
3 chiều dài Diện tích hình chữ nhật đó
là C 96 cm2
Giải thích: Chiều rộng hình chữ nhật là 12 2
3 = 8 (cm) nên diện tích hình chữ nhật là 12
8 = 96 (cm2)
Câu hỏi 17: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có các kích thớc 16cm và 9cm Chu vi hình vuông đó là ………… cm Đáp số: 48cm
Giải thích: Diện tích hình chữ nhật là 16 9 = 144 (cm2), do đó diện tích hình vuông là 144 cm2
Từ đó suy ra cạnh hình vuông là 12cm
Do đó chu vi hình vuông là 12 4 = 48cm
Câu hỏi 18: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trung bình cộng số đo độ dài hai cạnh đáy và chiều cao của một hình thang bằng 12cm, biết chiều cao bằng 10cm Diện tích hình thang đó bằng ………… cm2
35cm
Học sinh khá
26%
Học sinh giỏi Học sinh trung bình 53%
Trang 6Đáp số: 130cm 2
Giải thích: Tính đợc tổng độ dài hai cạnh đáy và chiều cao của hình thang là 12 3 = 36(cm), do
đó tổng độ dài hai cạnh đáy là 36 – 10 = 26(cm)
Suy ra diện tích hình thang là 26 10 : 2 = 130(cm2)
Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 640cm2
(xem hình vẽ)
Diện tích hình tam giác DAM là ……… cm2
Đáp số: 220cm 2
640 : (22 + 10) = 20(cm)
Do đó diện tích hình tam giác DAM là:
22 20 : 2 = 220(cm2)
Câu hỏi 20: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình thoi có tổng và hiệu độ dài 2 đờng chéo lần lợt bằng 38cm và 12cm Diện tích hình thoi đó là
cm
Giải thích: Tính đợc hai đờng chéo của hình thoi là (61 + 11) : 2 = 36(cm) và 61 – 36 = 25(cm).
Do đó diện tích hình thoi là 25 36 : 2 = 450(cm2)
Câu hỏi 21: Đáp án đúng:
Một hình thang có chiều cao 10cm, tổng độ dài 2 đáy bằng 7
2 chiều cao Diện tích hình thang đó
bằng A 175cm2
Giải thích: Tính đợc tổng độ dài hai cạnh đáy là 10 7 : 2 = 35(cm)
Do đó diện tích hình thang là 35 10 : 2 = 175(cm2)
Câu hỏi 22: Hãy ghi kết quả tính diện tích phần 20cm
hình vuông đã đợc tô màu ?
Đáp số: 86cm 2
Giải thích: Tính đợc bán kính hình tròn là:
20: 2 = 10(cm) nên diện tích hình tròn là:
10 10 3,14 = 314(cm2), do đó diện tích phần
đợc tô màu là 20 20–314 = 86(cm2)
Câu hỏi 23: Hình vuông ABCD có chu vi A B
là 120cm đợc chia thành 9 hình vuông nh
hình vẽ Hãy ghi kết quả tính chu vi của mỗi
hình vuông nhỏ ?
Đáp số: 40cm
Giải thích: Tính đợc cạnh hình vuông ABCD là 120 : 4 = 30(cm) Do đó cạnh hình vuông nhỏ là
30 : 3 = 10(cm) Vậy chu vi mỗi hình vuông nhỏ bằng 10 4 = 40(cm)
Câu hỏi 24: Hình chữ nhật ABCD đợc tạo thành
từ 3 hình chữ nhật cùng kích thớc, mỗi hình có
chu vi 24cm
Hãy ghi kết quả tìm chu vi hình chữ nhật ABCD ?
Đáp số: 40cm
nhật bé có chiều dài bằng 2 lần chiều rộng Do đó chiều rộng mỗi hình chữ nhật bé là 24 : 2 : 3 = 4(cm), chiều dài mỗi hình chữ nhật bé là 4 2 = 8(cm)
Trang 7Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD là 3 8 + 4 4 = 40(cm)
Nêu kết quả tính diện tích hình bên, biết
nó đợc tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa
hình tròn (xem hình vẽ) ?
Đáp số: 614cm 2
Giải thích: Tính nhanh đợc bán kính của hai
nửa hình tròn là 20 : 2 = 10(cm) Từ đó tính đợc diện tích hình bên là 10 10 3,14+ 15 20 = 614(cm2)
Câu hỏi 26: Đờng kính của một bánh xe đạp trẻ em là 500mm Hỏi để đi đợc quãng đờng 157m,
bánh xe đạp phải lăn trên mặt đất bao nhiêu vòng ?
Đáp số: 100 vòng Giải thích: Lập luận nhanh đợc chu vi bánh xe là 50 3,14 = 157(cm) =1,57(m)
Do đó để đi quãng đờng 157m bánh xe phải quay 157 : 1,57 = 100(vòng)
Câu hỏi 27: Hai hình vuông cạnh 9cm và 6cm đặt chồng
lên nhau (nh hình vẽ) Hãy ghi kết quả tính hiệu diện tích
các phần không đặt trùng lên nhau ?
Đáp số: 45cm 2
Giải thích: Lập luận nhanh đợc hiệu diện tích các phần không đặt trùng lên nhau chính bằng hiệu
diện tích của hai hình vuông Do đó hiệu diện tích các phần không đặt trùng lên nhau là 9 9 – 6
6 = 45(cm2)
Câu hỏi 28: Quan sát hình vẽ rồi tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm hỏi (?):
Giải thích: Số ghi dới mỗi hình là số giao điểm mà các đờng thẳng có trong hình cắt nhau Do đó
? = 5
Câu hỏi 29: Quan sát hình vẽ rồi tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm hỏi (?):
Giải thích: Số ghi ở dới là số hình chữ nhật có trong mỗi hình Do đó ? = 8
Câu hỏi 30: Quan sát hình vẽ rồi tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm hỏi (?):
Giải thích: Số ghi ở dới mỗi hình là số góc vuông mà các đờng thẳng có trong hình tạo thành Do
đó ? = 8
Câu hỏi trắc nghiệm học sinh lớp 5 – phần số học Câu hỏi 1: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
20cm
Trang 8Trong các số sau, chữ số 6 trong số nào có giá trị là 6000 ?
A 600 059 B 3 456 789 C 520 600 D 760 050
Đáp án đúng: B 3 456 789 Câu hỏi 2: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Trong số thập phân 23,8009, chữ số 8 có giá trị là:
A 8
8
8
8 100
Đáp án đúng: C 8
10
Câu hỏi 3: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Phân số bé nhất trong các phân số 7
11 ,
9
7 ,
1
2 ,
2
5 là:
A 11
7
B 7
9
C 2
1
D 5
2
Đáp án đúng: D 5
2
(Vì
9
7 > 1 >
7
11 >
7
14 =
1
2 =
2
4 > 5
2
)
Câu hỏi 4: Hãy tính tổng tất cả các số có hai chữ số đều là các chữ số chia hết cho 9.
Đáp số: 90 + 99 = 189 Câu hỏi 5: Hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm hỏi (?):
Viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 15 để tạo thành số tự nhiên m = 12345….1415 thì m có ? chữ số
Đáp số: 9 + (15 – 9) x 2 = 21 (chữ số) Câu hỏi 6: Hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
Từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 15 tháng 2 của một năm nhuận nào đó có tất cả …… ngày
Đáp số: 46 (ngày)
(Vì tháng 1 có 31 ngày, từ ngày 1 tháng 2 đến ngày 15 tháng 2 có 15 ngày)
Câu hỏi 7: Hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
Từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 5 tháng 3 của một năm nhuận nào đó có tất cả …… ngày
Đáp số: 65 (ngày)
(Vì tháng 1 có 31 ngày, tháng 2 năm nhuận có 29 ngày, từ ngày 1 tháng 3 đến ngày 5 tháng 3 có 5 ngày)
Câu hỏi 8: Hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
Tích hai số bằng 110 Nếu thừa số thứ nhất giảm đi 2 đơn vị thì tích mới bằng 88 Vậy thừa số thứ hai bằng ………
Đáp số: 11
(Vì 2 lần thừa số thứ hai bằng 110 – 88 = 22)
Câu hỏi 9: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Kỷ niệm 76 năm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (ngày 3/2/2006) là ngày thứ 6 Hỏi kỷ niệm 75 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (ngày 26/3/2006) là ngày thứ mấy ?
A Thứ năm B Thứ sáu C Thứ bảy D Chủ nhật
Đáp án đúng: D Chủ nhật
Trang 9(Năm 2006 là năm thờng nên từ ngày 3/2 đến 26/3 có tất cả 28– 3 + 26 = 51 (ngày) mà 1 tuần có
7 ngày và 51 : 7 d 2, ngày 3/2 là thứ sáu nên ngày 26/3 là chủ nhật)
Câu hỏi 10: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Trung bình cộng của 4 số là 14, biết trung bình cộng của 3 số trong 4 số đó là 15 Vậy số còn lại là:
Đáp án đúng: B 11
Câu hỏi 11: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Một ô tô trong 3 giờ đầu chạy với vận tốc 50km/giờ, 2 giờ sau chạy với vận tốc 40km/giờ Vận tốc trung bình trên cả quảng đờng đó là:
A 45km/giờ B 44km/giờ C 48km/giờ D 46km/giờ
Đáp án đúng: D 46km/giờ
Câu hỏi 12: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Số viết tiếp vào dãy : 148 ; 173 ; 207 ; 231 ; 266 ; 291 ; 325 ; … là:
Đáp án đúng: A 349
(148 ; 173 ; 207 ; 231 ; 266 ; 291 ; 325 ; ……
(+25) (+34) (+24) (+35) (+25) (+34) (+24) Do đó số tiếp theo là 325+24)
Câu hỏi 13: An đếm tăng dần bắt đầu từ 1910 cách nhau 15 ( 1910, 1925, 1940, ….), Nam đếm giảm dần bắt đầu từ 2006 cách nhau 9 (2006, 1997, 1988, ….) cùng một lúc Biết tốc độ đếm của hai bạn là nh nhau Hỏi số nào cả hai bạn sẽ đếm cùng một lúc ?
Đáp số: 1970
(Trừ lần đếm đầu tiên thì cứ sau mỗi lần đếm khoảng cách thu hẹp đi 15 + 9 = 24, mà khoảng cách lúc đầu là 2006 – 1910 = 96 Do đó trừ lần đếm đầu tiên thì phải mất số lần đếm là 96 : 24
= 4 Vậy số cả 2 bạn cùng đếm lên một lúc là 2006 – 9 4)
Câu hỏi 14 : Hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
Đáp số: a = 14 b = 23
(Vì tổng 2 số trên-dới, trái- phải bằng số ở giữa)
Câu hỏi 15 : Hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
c = …………
Đáp số: c = 100
(Vì số ở dới gấp 4 lần tổng hai số ở trên)
35 51 16
8 31
b
19 25 6
23 28 12 13 a 17
9 5
56
8
17 c
7 13 80
Trang 10Câu hỏi 16: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
Phân số lớn nhất trong các phân số 7
11 ,
4
9 ,
17
33 ,
14
19 là:
A 11
7
B 9
4
C 19
14
D 33 17
Đáp án đúng: C 14
19
(Vì 9
4
<
1
2 = 34
17
<
17
33 <
21
33 =
7
11 =
14
22 <
14
19 )
Đáp án Câu hỏi trắc nghiệm học sinh lớp 5 – phần hình học
Câu hỏi 1: Đáp án đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm27mm2 = ……… mm2 là D 300007
Câu hỏi 2: Đáp án đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7km215dam2 = ……… km2 là C 7,0015
Câu hỏi 3: Đáp án đúng:
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5m39dm3 = ……… m3 là A 5 9
1000
Câu hỏi 4: Đáp án đúng:
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5000, quãng đờng từ A đến B đo đợc 4dm Vậy độ dài quãng đờng AB trên thực tế là D 2km
Câu hỏi 5: Đáp án đúng:
Trên sân trờng, khoảng cách giữa hai điểm M và N là 40m Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000, khoảng cách giữa hai điểm đó là B 2cm
Câu hỏi 6: Đáp án đúng:
Hình tròn có đờng kính 12cm sẽ có chu vi bằng C 37,68cm
Câu hỏi 7: Đáp án đúng:
Hình tròn có đờng kính 6cm sẽ có diện tích bằng A 28,26cm2
Câu hỏi 8: Đáp án đúng:
Thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thớc 25cm, 15cm, 10cm là D 3750cm3
Câu hỏi 9:
Hình bình hành có độ dài đáy 24cm, chiều cao bằng 5
8 độ dài đáy Diện tích hình bình hành đó
Câu hỏi 10:
Hình tam giác vuông có tổng độ dài hai cạnh góc vuông bằng 29cm, hai cạnh đó hơn kém nhau 7cm Diện tích hình tam giác vuông đó bằng … cm2 Đáp số: 99cm2
A M D
Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 280cm2,
M là trung điểm cạnh AD
Diện tích hình tam giác BMD là ……… cm2
Đáp số: 70cm 2 B C
Câu hỏi 12: Tính diện tích mảnh đất có kích
thớc nh hình vẽ bên:
Đáp số: 480cm 2
20cm
35cm