1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đáp án HSG Toán học lớp 9 Hải Dương 2012-2013 - Học Toàn Tập

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 391,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH

MÔN TOÁNLỚP 9 THCS NĂM HỌC 2012 – 2013

Lưu ý: Thí sinh làm theo các khác đúng vẫn cho điểm tối đa Điểm bài thi làm tròn đến 0,25 điểm

Câu 1

2,0

điểm

a)

1,0

điểm

Ta có :

2

2

A = x - 50 - x + 50 x + x - 50

A = x - 50 + x + 50 - 2 x - 50 x + x - 50

A = 2x - 2 x - 50 x + x - 50

A = 2 x - x + 50

A = 100

A = x - 50 - x + 50 x + x - 50<0 A= -10

0,25

0,25

0,25

0,25đ

b)

1,0

điểm

x + 3 = 2 =>x  2 3(x2)2 3

2

x x

B = x5 – 3x4 – 3x3 + 6x2 – 20x + 2018

B = (x5 – 4x4 + x3 ) + ( x4 – 4x3 + x2 ) + 5( x2 – 4x + 1) + 2013

B = x3( x2 – 4x + 1) +x2( x2 – 4x + 1) +5(x2 – 4x + 1) + 2013

B = 2013

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

2,0

điểm

a)

1.0

điểm

Nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình Với x0, phương trình đã cho tương đương với:

x 5 + x 7 +

Đặt t = x 7 + 6

x

 phương trình trở thành

+ =6 1 t 0; t 2 t+2 t

1 4t 3t 6 6t 12t 6t 5t 6 0

Giải phương trình ta được t1 3; t2 2

  ( thỏa mãn )

Với 1

3 t 2

2

x

Giải phương trình ta được 1 2

3

2

  ( thỏa mãn )

Với 2

2 t 3

3

x

0,25

0,25

0,25

Trang 2

Giải phương trình ta được 3 4

Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm là :

3

2

b)

1,0

®iÓm

x + y + 4 xy = 16

x + y = 10



Đặt S= x y ; P = xy ( S 0;P 0) hệ (I) có dạng

2

S + 4P = 16

S - 2P = 10

Giải hệ ( II) và đối chiếu điều kiện ta được S = 4

P = 3

Khi đó x; ylà 2 nghiệm của phương trình t2 – 4t + 3 =0 Giải phương trình ta được t1 = 3; t2 = 1

Từ đó suy ra hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x = 9 ; x = 1

y = 1 y = 9

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3

2,0

điểm

a)

1.0

điểm

 

2

4a 3ab 11b 5 5a 5ab 10b 4a 3ab 11b 5

a 2ab b 5

a b 5

 

a b 5 ( Vì 5 là số nguyên tố)

0.25

0,25 0,25 0,25

b)

1,0

®iÓm

2

4 15

 

x 

 là nghiệm của phương trình nên ta có

2

15(8 ) 31 4 1 0

a b, Q nên (8a b ), (31a 4b  1) Q

Do đó nếu 8a b  0 thì 15 31 4 1

8

Q

a b

 (Vô lí)

      

0,25

0,25 0,25đ

0,25

Trang 3

Câu 4

3,0

điểm

d K

E

D A

B

C M

N

P

Q

I

a)

1,0

®iÓm

I là trung điểm của BC ( dây BC không đi qua O )

0 90

OI BC OIA

90

AMO ( do AM là hai tiếp tuyến (O) ) 0

90

ANO ( do AN là hai tiếp tuyến (O) ) Suy ra 4 điểm O, M, N, I cùng thuộc đường tròn đường kính OA

0,25 0,25 0,25 0.25

b)

1,0

®iÓm

AM, AN là hai tiếp tuyến (O) cắt nhau tại A nên OA là tia phân giác MON mà ∆OMN cân tại O nên OAMN

∆ABN đồng dạng với ∆ANC ( vì ANB=ACN=1

2 sđNB và CANchung ) suy ra AB AN 2

AN AC 

∆ANO vuông tại N đường cao NH nên ta có AH.AO = AN2 Suy ra AB.AC = AH.AO

∆AHK đồng dạng với ∆AIO ( vì 0

AHK=AIO=90 và OAIchung )

AI AO AI.AK=AB.AC

AB.AC AK=

AI

Ta có A,B,C cố định nên I cố định suy ra AK cố định mà A cố định,

K là giao điểm của dây BC và dây MN nên K thuộc tia AB suy ra K

cố định

0,25

0,25

0,25

0,25

c)

1,0

®iÓm

PMQ=90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

Xét ∆MHE và ∆QDM có MEH=DMQ ( cùng phụ với DMP ), EMH=MQD ( cùng phụ với MPO ) ME MH

MQ DQ

∆PMH đồng dạng với ∆MQH

0,25

Trang 4

2 1

2

MP MH MH

MQ HQ DQ

MP ME

MQ MQ

 ME = 2 MP  P là trung điểm ME

0,25

0,25 0,25

Câu 5

1,0

điểm

n A

A

2n 1  2n 1 

2n 1  2n 1  2n 1

A

2n 1  2n 1  n

n

1

2 1

n

n

0,25 0,25

0,25

0,25 Hết

Ngày đăng: 23/02/2021, 18:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w