1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HSG cap truong cac mon

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT YÊN CHÂU

TRƯỜNG THCS PHIÊNG KHOÀI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học 2011 – 2012 Môn: Toán - Lớp 8

(Thời gian làm bài: 150 phút)

Bài 1 (3,5 điểm)

Cho biểu thức: A=(x 6 x +12−6 x+

6 x −1

x2+6 x). x

2

−36

12 x2+12

a, Tìm tập xác định và rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để A nhận các giá trị nguyên

Bài 2 (2,5 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – x - 6

b) x3 – 4x2 – 12x + 27

Bài 3 (5 điểm)

Giải các phương trình

a) 4 1 2   x  1

b) 2− x

1 − x

x

2006

B i 4 ài 4 (2,5 điểm)

Cho x, y, z > 0 Chứng minh x + y + z  xyyzzx

Bài 5 (2,5 điểm)

A B C' ' ' ABC theo tỉ số đồng dạng k =

5 7

a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho

b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40dm, tính chu vi của mỗi

tam giác đã cho

Bài 6 (4 điểm)

Cho hình thoi ABCD Qua C kẻ đường thẳng d cắt các tia đối của các tia BA,

DA theo thứ tự ở E và F Chứng minh rằng:

a)

EB AD

BADF

c) BID = 120 0 (I là giao điểm của DE và BF)

(HS không được sử dụng máy tính)

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT YÊN CHÂU

TRƯỜNG THCS PHIÊNG KHOÀI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG

Năm học 2011 – 2012 Môn: Toán - Lớp 8

điểm (20)

Bài 1 (3,5 điểm)

a) TXĐ: x  0; x  ± 6

A =(x 6 x +12−6 x+

6 x −1

x2

+6 x). x

2

−36

12 x2 +12 = [x (x − 6) 6 x+1 +

6 x −1

x (x+6)].(x+6)(x −6)

12(x2 +1)

2

.

= 12(x

2

+ 1)

x .

1

12(x2

+ 1)=

1

x

A nguyên khi và chỉ khi

1

x nguyên, khi đó x = 1

1,0 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

1,0 đ

Bài 2 (2,5 điểm).

a) x2 – x - 6 = (x+ 2)(x – 3)

b) (x2 – 8)2 + 36 = (x4 + 20x2 + 100) – 36x2

= (x2 + 10)2 – (6x)2

= (x2 + 6x + 10)(x2 - 6x + 10)

1,0 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Bài 3 (5 điểm).

a) 4 1 2  x   4 1 21   x  1

Trường hợp 1: 4 1 2  x  1 1 2 x 3

 1 – 2x = 3 hoặc 1 – 2x = -3

 x = -1 hoặc x = 2

Trường hợp 2: 4 1 2  x  1 1 2 x 5

 1 – 2x = 5 hoặc 1 – 2x = -5

 x = -2 hoặc x = 3

Tập nghiệm của phương trình đã cho là S =  2; 3

b)2− x

1 − x

x

2006

⇔ 2− x

1 − x

2005+1 −

x

2006 +1 ⇔2− x

2004

1 − x

2005+

2005

x

2006+

2006 2006

⇔ 2006 − x

2006 − x

2006 − x

2006  1 1 1 0

2004 2005 2006

⇔ 2006 – x = 0

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 3

⇔ x = 2006 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

Bài 4 (2,5 điểm)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta cho các số không âm ta có:

x + y  2 xy

y + z  2 yz

z + x  2 zx

Cộng vế với vế của 3 bất đẳng thức trên ta có :

2 (x + y + z)  2 ( xyyzzx)

 x + y + z  xyyzzx

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Bài 5 (2,5 điểm )

a) Vì A B C' ' ' ABC theo tỉ số đồng dạng k =

5 7

7

A B A C B C

AB AC BC

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

' ' '

7

A B C ABC

A B A C B C A B A C B C C

b) Theo câu a ta có

' ' ' ' ' '

' ' '

Hay

' ' '

' ' '

5

100

A B C

A B C

C

C

(dm)  CABC  100 40 140   (dm)

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Bài 6 (4 điểm)

a) Chứng minh được

EB AD

BADF Gợi ý: BC // AF nên

EB EC

BACF (1)

CD // AE nên

EC AD

CFDF (2)

Từ (1) và (2) có điều phải chứng minh

b) Chứng minh được EBDBDF

Gợi ý: Ta có AB = AD = BD

nên theo câu a:

EB AD

BADF ta suy ra

EB AD

BDDF (3)

Ta lại có EBDBDF  1200 (4)

Từ (3) và (4) ta có điều phải chứng minh

c)Từ câu b suy ra D1 F1

Ta lại có F1  B1 D2  600 nên D1  B1  600

1,0 đ

1,5 đ

1,0 đ

Trang 4

Suy ra BID 1200

Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 20/05/2021, 03:16

w