1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi thử mạng máy tính - Đề 5

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo tài liệu ''đề thi thử mạng máy tính - đề 5'', công nghệ thông tin, quản trị mạng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Trang 1

Môn thi: Mạng máy tính Đề số : 5

Thời gian : 45ph

Yêu cầu : Mỗi câu, sinh viên chỉ khoanh tròn vào một phơng án trả lời

Nếu cần thay đổi phơng án trả lời thì tô đậm vào phần đã khoanh sai, sau

đó khoanh lại phơng án khác

Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)

Hóy chọn cõu phỏt biểu “khụng chớnh xỏc” nhất trong cỏc cõu phỏt biểu sau:

Cõu 1: Trường Ack(Acknowledgement) trong tiờu đề của gúi tin TCP dựng để

A Bờn nhận thụng bỏo số byte đó nhận đỳng cho bờn gửi

B Bờn nhận thụng bỏo số byte cú thể nhận tiếp cho bờn gửi

C Bờn nhận thụng bỏo số hiệu byte cú thể nhận tiếp cho bờn gửi

D Bờn nhận thụng bỏo số hiệu byte đó nhận đỳng cho bờn gửi

Cõu 2: Trong mạng diện rộng(WAN) cho phộp sử dụng phương phỏp truyền dữ liệu

A Cú kết nối(connection-oriented)

B Khụng kết nối(connectionless)

C Quảng bỏ(broadcast)

Cõu 3: Cú thể truy cập cỏc dịch vụ của một mỏy tớnh chạy Window trong mạng TCP/IP bằng

A Tờn mỏy(Window Name)

B Địa chỉ MAC(Media Access Control)

C Địa chỉ IP

D Tờn DNS(Domain Name System)

Hóy chọn cõu trả lời “chớnh xỏc” nhất trong cỏc cõu phỏt biểu sau:

Cõu 4: Trong gúi tin IP trường Identification dựng để

A Đỏnh số cỏc gúi tin IP gửi đi

B Bỏo cho bờn gửi biết đó nhận đỳng gúi tin số Identification

C Đỏnh số cỏc Byte dữ liệu gửi đi.

D Phõn mảnh và hợp nhất cỏc gúi tin IP

Cõu 5: Mạng LAN kết nối dạng thẳng(Bus) sử dụng phương phỏp trao đổi dữ liệu theo kiểu

A Quảng bỏ(Broadcast)

B Khụng kết nối(Connectionless)

C Cú kết nối(Connection-Oriented)

D Khụng kết nối, cú biờn nhận(Connectionless, Acknowledgement)

Cõu 6: Một mạng mỏy tớnh cú 32 mỏy, người quản trị nờn sử dụng dải địa chỉ IP

A 10.1.0.1  10.1.0.32 (Subnet mask: 255.255.0.0)

B 193.168.0.1  193.168.0.32 (Subnet mask: 255.255.255.224)

C 193.168.0.1  193.168.0.32 (Subnet mask: 255.255.255.192)

D 169.172.0.1  169.172.0.32 (Subnet mask: 255.255.0.0)

để tối ưu cho việc quản lý

Cõu 7: Cỏp đồng trục loại dày(thick ethernet) cho phộp kết nối một dạng Bus cú

A Khoảng cỏch tối đa 500m, số kết nối là 100, khoảng cỏch tối thiểu giữa 2 mỏy là 2m

B Khoảng cỏch tối đa 500m, số kết nối là 100, khoảng cỏch tối thiểu giữa 2 mỏy là 2,5m

C Khoảng cỏch tối đa 400m, số kết nối là 120, khoảng cỏch tối thiểu giữa 2 mỏy là 2,5m

D Khoảng cỏch tối đa 400m, số mỏy kết nối là 120, khoảng cỏch tối thiểu giữa 2 mỏy là 2,5m

Trang 2

Câu 8: Giao thức Token Ring là một giao thức sử dụng phương pháp điều khiển kiểu

A Hỏi vòng(Polling)

B Giữ chỗ trước(Reservation)

C Truy cập ngẫu nhiên không sử dụng khe thời gian(Stochastic without time slot)

D Truy cập ngẫu nhiên sử dụng khe thời gian(Stochastic with time slot)

E

Câu 9: Để kết nối hai máy tính trực tiếp với nhau bằng cáp(UTP) ta phải đảo đầu cáp theo quy tắc

A 1-8, 2-7, 3-6, 4-5, 5-4, 6-3, 7-2, 8-1

B 1-3, 2-6

C 1-3, 2-4

D 1-2, 3-6

Câu 10: Trong mạng sử dụng giao thức TCP/IP(không có router) các máy tính có thể trao đổi dữ liệu với nhau khi:

A Các máy có địa chỉ IP giống nhau

B Các máy có địa chỉ IP khác nhau

C Các máy có địa chỉ IP khác nhau và địa chỉ mạng(NetID) giống nhau

D Các máy có địa chỉ IP khác nhau và địa chỉ mạng(NetID) khác nhau

Câu 11: Cáp xoắn đôi(UTP) loại Cat5 theo lý thuyết cho phép kết nối hai máy có khoảng cách xa nhất là

Câu 12: Các máy tính trong mạng diện rộng(WAN) được kết nối với nhau

A Bằng các hệ thống truyền dẫn riêng

B Bằng các hệ thống điện thoại

C Bằng các mạng viễn thông công cộng

D Cả 3 hệ thống trên

Câu 13: Switch có ưu điểm hơn Bridge là

A Switch có nhiều cổng hơn Bridge

B Switch chuyển tiếp thông tin nhanh hơn Bridge

C Switch có thể chuyển tiếp nhiều kênh cùng một lúc còn Bridge thì không

D Cả 3 ý trên

Câu 14: Giao thức TCP sử dụng cơ chế điều khiển lưu lượng bằng cơ chế

A Cửa sổ trượt(Sliding Window) với kích cỡ cửa sổ thay đổi được Kích cỡ cửa sổ nhận được bên nhận

thông báo thông qua trường Window Size trong tiêu đề của gói tin TCP.

B Cửa sổ trượt(Sliding Window) với kích cỡ cửa sổ không thay đổi được Kích cỡ cửa sổ nhận được bên

nhận thông báo thông qua trường Acknowledgement trong tiêu đề của gói tin TCP cho bên gửi lúc

thiết lập kết nối

C Cửa sổ trượt(Sliding Window) với kích cỡ cửa sổ không thay đổi được Kích cỡ cửa sổ nhận được bên

nhận thông báo thông qua trường Window Size trong tiêu đề của gói tin TCP cho bên gửi lúc thiết lập

kết nối

D Cửa sổ trượt(Sliding Window) với kích cỡ cửa sổ thay đổi được Kích cỡ cửa sổ nhận được bên nhận

thông báo thông qua trường Acknowledgement trong tiêu đề của gói tin TCP.

Phần 2: Bài viết (3điểm)

Nêu các nguyên nhân có thể dẫn đến tắc nghẽn mạng; biểu hiện của tắc nghẽn khi sử dụng giao thức vận chuyển TCP

Trang 3

Ngày đăng: 20/05/2021, 02:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w