Tài liệu gồm có 72 câu hỏi hay về enzyme từ cơ bản cho đến nâng cao sẽ rất giúp ích cho các bạn đang chuẩn bị ôn thi các môn học thuộc ngành sinh học
Trang 11 Vai trò xúc tác của enzyme cho các phản ứng là:
A Giảm năng lượng hoạt hóa
B Tăng năng lượng hoạt hóa
C Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
D Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng
2 Enzyme tham gia xúc tác cho phản ứng tổng hợp được xếp vào lớp nào:
A 4 Lyase
B 6 Lygase
C 6 Lyase
D 2 Oxydoreductase
3 Oxidoreductase là những enzyme xúc tác cho các phản ứng:
A Oxy hóa khử
B Phân cắt
C Trao đổi nhóm
D Thủy phân
4 Lyase là những enzyme xúc tác cho phản ứng:
A Tổng hợp
B Đồng phân
C Thủy phân
D Oxy hóa khử
5 Enzyme có Coenzyme là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:
A Oxidoreductase
B Transferase
C Hydrolase
D Isomerase
6 Tên enzyme theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:
A Tên cơ chất + đuôi ase
B Tên Coenzym + đuôi ase
C Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase
D Tùy theo tác giả phát hiện ra nó
7 Enzyme với ký hiệu GPT ( ALAT ) gọi theo danh pháp quốc tế là:
A 2.6.1.1 Aspartat acetoglutarate amino transferase
B 2.6.1.2 Alanin acetoglutarate amino transferase
C 2.6.1.2 Aspartat Glutamate amino transferase
D 2.6.1.2 Glutamat Oxaloacetate transaminase
8 Cofactor là:
Trang 2A Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzyme
B Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzyme
C Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác
D Nơi gắn các chất dị lập thể
9 Coenzym là:
A Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzyme
B Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzyme
C Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin
D Câu A, C đúng
10 Zymogen là:
A Các dạng phân tử của enzym
B Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
C Tiền enzym
D Dạng enzym kết hợp với cơ chất
11 Isoenzyme là:
A Dạng hoạt động của enzyme
B Các dạng phân tử khác nhau của một enzyme
C Enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
D Nhiều enzyme khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
12 Pepsinogen là một loại:
A Isoenzyme
B Multienzyme
C Proenzyme
D Enzym thuộc nhóm Decarboxylase
13 Tiền enzyme bất hoạt trở thành enzyme hoạt động do:
A Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme
B Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzyme chính nó hoặc enzyme khác
C Do tự phát
D Câu A, B đúng
14 Lactat dehydrogenase ( LDH ) là:
1 Isoenzyme
2 Proenzyme
3 Một enzyme xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactate và pyruvate
Trang 34 Phức hợp đa enzyme
5 Một enzyme có nhiều coenzyme
Chọn tập hợp câu đúng:
A 1, 3 ; B 1, 4 ; C 2, 3 ; D 4, 5
15 Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:
A Tốc độ phản ứng đạt tốc độ cực đại
B Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ cực đại
C Enzyme hoạt động mạnh nhất
D Enzyme hoạt động yếu nhất
16 Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
A Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất
B Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzyme
C Mối quan hệ giữa nồng độ enzyme và nồng độ cơ chất
D Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ của enzyme
17 Hoạt động của enzyme phụ thuộc vào;
A Nhiệt độ môi trường
B pH môi trường
C Chất hoạt hóa và chất ức chế
D Các câu trên đều đúng
18 pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:
A 2
B 5
C 6
D 8
19 Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzyme là do:
1 Có cấu tạo giống cấu tạo enzyme
2 Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
3 Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzyme
4 Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzyme
5 Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzyme
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2 ; B 2, 3 ; C 3, 4 ; D 2, 5
20 Amylase hoạt động tốt ở:
A pH từ 1 - 2,5
B pH từ 4 - 5
Trang 4C ph từ 6,8 - 7,0
D pH từ 8 - 9
21 NAD+, NADP+ là coenzyme của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A Trao đổi amin
B Trao đổi điện tử
C Trao đổi hydro
D.Trao đổi nhóm -CH3
22 Coenzyme FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
A Vitamin B1
B Vitamin B2
C Vitamin B3
D Vitamin B6
23 Phân tử NAD có chứa:
A Một gốc phosphate
B 2 gốc phosphate
C 3 gốc phosphate
D 4 gốc phosphate
24 Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:
A Apoenzyme
B Coenzyme
C Cofactor
D Tiền enzyme
25 Định nghĩa về đơn vị đo hoạt độ của enzym (UI) là:
A Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định
B Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định
C Số lượng phức hợp enzym - cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian
D Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định
26 Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là:
A Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng lớn
B Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng nhỏ
C Ái lực của enzyme không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
D Tốc độ phản ứng càng cao
27 Đặc điểm cấu tạo của enzym:
Trang 51 Có thể là protein thuần
2 Có thể là protein tạp
3 Có coenzym là tất cả những vitamin
4 Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B
5 Có coenzym là những vitamin tan trong dầu
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2, 3
B 1, 2, 4
C 1, 2, 5
D 2, 3, 4
E 2,3, 5
28 Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:
1 Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2 )
2 Cofactor
3 Ion kim loại
4 Vitamin
5 Một số monosaccarid đặc biệt
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2, 3
B 1, 2, 4
C 1, 2, 5
D 2, 3, 4
E 3, 4,5
29 Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:
A Cofactor B Chuỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor
C Các nhóm hoạt động của Acid amin
D Coenzym E Không có câu nào đúng
30 Trung tâm dị lập thể của enzym
1 Là nơi gắn cơ chất 2 Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm
3 Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương
4 Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm
5 Có tác dụng điều hòa chuyển hóa
Chọn tập hợp đúng:
E 3, 4,5
Trang 631 Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do:
A Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
B Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzym chính nó hoặc enzym khác
C Do tự phát D Câu A, B đúng E Câu A, B, C đều đúng
32 Trypsinogen là:
1 Một phức hợp đa enzym
2 Proenzym
3 Một loại Isoenzym
4 Dạng chưa hoạt động của enzym
5 Enzym hoạt động
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 4 E 3, 5
33 Lactat dehydrogenase ( LDH ) là:
1 Isoenzym
2 Proenzym
3 Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactate và
pyruvat
4 Phức hợp đa enzym
5 Một enzym có nhiều coenzym
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2
B 1, 3
C 1, 4
D 2, 3
E 4,5
34 Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:
A Tốc độ phản ứng đạt tốc độ tối đa
B Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ tối đa
C Enzym hoạt động mạnh nhất
D Đường biểu diễn tiệm cận
E Enzym hoạt động yếu nhất
35 Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
A Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất
B Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzym
Trang 7C Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường
D Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất
E Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ của enzym
36 Hoạt động của enzym phụ thuộc vào
A Nhiệt độ môi trường
B pH môi trường
C Chất hoạt hóa và chất ức chế
D Nồng độ cơ chất
E Các câu trên đều đúng
37 pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:
A 2 B 5 C 6 D 8 E 10
38 Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:
A Ức chế tổng hợp protein
B Làm rối loạn chuyển hóa acid amin
C Giảm quá trình tổng hợp glucid vi khuẩn
D Cạnh tranh với Acid para aminobenzoic trong tổng hợp acid folic
E Kết hợp với protein màng tạo phức hợp mất tính chất sinh học
39 Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:
1 Có cấu tạo giống cấu tạo enzym
2 Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
3 Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym
4 Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym
5 Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2
B 2, 3
C 3, 4
D 4, 5
E 2,5
Trang 840 Amylase hoạt động tốt ở:
A Mọi pH khác nhau B pH từ 1 - 2, 5 C pH từ 4 - 5
D ph từ 6, 8 - 7, 0 E pH từ 8 - 9
41 Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym:
A Tham gia vận chuyển gốc Acyl
B Tham gia vận chuyển nhóm amin
C Tham gia vận chuyển nhóm amin
D Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro
E Xúc tác cho những phản ứng trao đổi điện tử
42 NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A Trao đổi amin B Trao đổi điện tử C Trao đổi hydro
D.Trao đổi nhóm -CH3 E Đồng phân hóa
43 Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
A Vitamin B1
B Vitamin B2
C Vitamin B3
D Vitamin B8
E Vitamin B9
Trang 944 Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A Nicotinamid B Biotin C Acid folic
D Pyridoxal phosphat E Cyanocobalamin
45 Phân tử NAD có chứa:
A Một gốc phosphat B 2 gốc phosphat C 3 gốc phosphat
D 4 gốc phosphat E Không có gốc phosphat nào cả
46 Enzym có coenzym là NAD+ và FMN được xếp vào nhóm:
A Oxydoreductase
B Transferase
C Hydrolase
D Isomerase
E Lyase
47 Trong nhóm enzym sau, enzym nào đặc hiệu nhất giúp chẩn đoán viêm gan siêu vi cấp:
A LDH
B Cholinesterase
Trang 10C ASAT (GOT)
D ALAT (GPT)
E Amylase
48 Enzym là:
1 Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên
2 Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá
3 Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, 1 số là steroid
4 Tổng hợp và tác dung xảy ra trên cùng 1 tế bào của 1 cơ quan
5 Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều
Chọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 1, 4 E
4, 5
49 Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:
A 1 Transferase B 1 Oxidoredutase C 2 Transferase
D 2 Hydrolase E 3 Hydrolase
50 Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là:
A 2 Hydrolase B 4 Lygase C 3 Isomerase
D 5 Isomerase E 6 Lyase
Trang 1151 Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:
A Transferase B Oxidoreductase
C Lyase D Isomerase E Hydrolase
52 Enzym Cholinesterase được xếp vào loại:
A Transferase B Hydrolase C Lyase D Isomerase E Synthetase
53 Apoenzym:
1 Enzym gắn với protein 2 Nhóm ngoại của protein tạp
3 Phần protein thuần 4 Có vai trò điều hoà hoạt động enzym
5 Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym
Chọn tập hợp đúng:
54 Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:
A Apoenzym B Coenzym
C Cofactor D Tiền enzym E Phức hợp ES
55 Coenzym có các đặc điểm sau:
1 Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tá
2 Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym
3 Có các yếu tố dị lập thể
4 Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B
Trang 125 Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzyme
Chọn tập hợp đúng:
56 Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có:
1 Apoenzym 2 Coenzym
3 Các ion kim loại 4 Các loại vitamin
5 Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao
Chọn tập hợp đúng:
C 2, 3, 4 D 2, 3, 5 E 3,4, 5
57 Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng:
1 Tiền enzym 2 Isoenzym
3 Pepsin 4 Trypsin
5 Zymogen
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 4, 5 E 1, 5
58 Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:
A Zymogen B Proenzym
C Isoenzym D Isomerase
E Multienzym
59 Multienzym là:
A Tổng hợp nhiều enzym
B Dạng hoạt động của enzym
C Các dạng phân tử khác nhau của
enzym
D Nhiều enzym xúc tác cho nhiều
phản ứng
E.Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho 1 quá trình
chuyển hoá
Trang 1360 Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là:
A Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định
B Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định
C Số lượng sản phẩm hình thành trong 1 đơn vị thời gian
D Số lượng phức hợp enzym - cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian
E Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định
61 Tốc độ phản ứng enzym đạt được tốc độ tối đa khi:
A Nồng độ cơ chất của phản ứng rất lớn so với nồng độ enzym
B Nồng độ cơ chất bằng hằng số KM
C Nồng độ cơ chất nhỏ hơn nhiều so với KM
D Nồng độ enzym rất lớn
E Không có câu nào đúng
62 Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là:
A Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn
B Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ
C Ái lực của enzym không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
D Tốc độ phản ứng càng cao
E Tốc độ phản ứng đạt được nửa tốc độ tối đa
63 Khi KM nhỏ, điều này có nghĩa
là:
A Tốc độ phản ứng thấp
B Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
Trang 14C Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ
D Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn
E Không có câu nào đúng
64 Phương trình Lineweaver Burk giúp xác định được:
A Nồng độ cơ chất phản ứng B Nồng độ enzym
C Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được nửa vận tốc tối đa
D Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được vận tốc tối đa
E Mối quan hệ giữa vận tốc phản ứng và nồng độ cơ chất
65 Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:
A pH trung tính B pH acid C pH base
D pH acid và pH base E Thích hợp với mọi pH
66 pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:
A pH = 2 B pH = 5,6 C pH = 6 D pH = 7 E pH = 8
67 Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau:
1 Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym
2 Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym
3 Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động
4 Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau
Trang 155 Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2, 3 B 1, 3, 4
C 1, 3, 5 D 2, 3, 4 E 3, 4,5
68 Chất ức chế không đặc hiệu có tác dung:
1 Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym
2 Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
3 Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym
4 Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất
5 Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất
Chọn tập hợp đúng:
69 Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động
enzym là do:
A Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzyme
B Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
C Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzyme