N¬i ngêi giµ, ngêi trÎ gÆp nhau thêng ngµy bªn cÇu ao hoÆc bê ao bµy tá c©u t©m t×nh, bÇu b¹n chuyÖn nhµ, chuyÖn lµng xãm.C. Cã giã ®ïa giìn l¸ sen xanh bång bÒnh trªn mÆt níc.[r]
Trang 1Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
vu reo lên cùng gió, làm cho ta không khỏi mê say.
Thông thờng mọc trên đồi ở những nơi đất đai khô cằn, thông vẫn xanh tốt nh thờng Ngời ta trồng thông chủ yếu để lấy gỗ và nhựa Đó là nguồn tài nguyên thiên nhiên rất quý báu.
Câu 1: Từ ngữ nào trong đoạn văn tả hình dáng cây thông? (0,75đ)
Câu 2: Bộ phận nào của cây thông giống nh chiếc kim dài? (0,75đ)
Câu 3: ở nơi đất khô cằn, cây thông nh thế nào? (0,75đ)
Câu 4: Trong các từ dới đây từ nào chỉ sự vật là đồ vật ,cây cối? (0,75đ)
(cây thông, xanh tốt, gỗ, reo lên)
A cây thông, gỗ B gỗ, xanh tốt C cây thông, reo lên
Câu 5: Viết một câu văn theo mẫu “Ai là gì?” (1đ)
B kiểm tra viết (10đ)
I Chính tả (5đ) Giáo viên đọc cho học sinh viết 2 khổ thơ đầu của bài:
Cô giáo lớp em
Đọc:….
Viết:….
Tviệt:….
Trang 2II TËp lµm v¨n (5®) Em h·y viÕt mét b¶n tù thuËt ng¾n.
Gîi ý: Tù giíi thiÖu vÒ hä vµ tªn, nam (hay n÷), ngµy sinh, n¬i sinh, quª qu¸n, n¬i ë hiÖn nay, häc sinh líp, trêng.
§¸p ¸n, biÓu ®iÓm chÊm bµi kscl gi÷a häc kú I
m«n TiÕng ViÖt líp 2
1) §äc thÇm vµ lµm bµi tËp (4®)
5 C©y th«ng lµ tµi nguyªn thiªn nhiªn quý
(HoÆc)C©y th«ng lµ c©y quý.
2)ChÝnh t¶ (5®)
Trang 3Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5
điểm
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài
3) Tập làm văn (5đ)
Tập làm văn (5 điểm) - HS viết đợc đoạn văn theo gợi ý ở đề bài; câu văn dùng từ
đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ: 5 điểm.
Trang 4Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
Trang 5Bµi gi¶i
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009
MÔN TOÁN LỚP 2
Trang 7Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
Trong ánh nắng mặt trời vàng óng, rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy
nghi tráng lệ Những thân cây tràm vơn thẳng lên trời nh những cây nến khổng lồ Từ trong biển lá xanh rờn, ngát dậy mùi hơng tràm bị hun nóng dới mặt trời Tiếng chim không ngớt vang xa, vọng mãi lên trời cao xanh thẳm.
1 Những hình ảnh nào đợc tác giả miêu tả trong đoạn văn?
a Thân cây tràm b Mùi hơng lá tràm C Tiếng chim D Cả 3 hình ảnh trên
2 Hình ảnh nào đợc tác giả so sánh với ngọn nến khổng lồ
A Mùi hơng lá tràm B Thân cây tràm C Rùng tràm
3 Anh nắng mặt trời nh thế nào?
A Vàng nhạt B Vàng hoe C Chói chang D Vàng óng
4 Chép lại câu văn có hình ảnh đợc so sánh trong đoạn văn trên:
Bài 2: Cho các từ sau: nhớ, đùm bọc, căm ghét, trông nom, san sẻ, yêu.
B kiểm tra viết (10đ)
I.Chính tả (5đ) GVđọc cho học sinh viết đoạn 4 trong bài:
Các em nhỏ và cụ già
Đọc:…
Viết:…….
Tviệt:…
Trang 8II Tập làm văn (5đ) Viết 1 đoạn văn ngắn kể về một ngời bạn thân của em.
Đáp án, biểu điểm chấm bài kscl giữa học kỳI
Môn Tiếng Việt lớp 3 Năm học 2010 - 2011
1) Kiểm tra đọc (4đ)
Bài 2: (1đ) Mỗi nhóm từ đúng cho 0,5 đ
Từ chỉ các hoạt động con ngời giúp đỡ nhau: quan tâm, đùm bọc, , san sẻ
Từ chỉ cảm xúc của con ngời với con ngời: nhớ, căm ghét, yêu
Bài 3: (1đ) Mỗi câu hỏi đúng cho 0,5đ
2) Kiểm tra viết (10đ)
Chính tả (5đ)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm
Trang 9Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viếthoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cáchkiểu chữ hoặc trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài
Tập làm văn (5đ) - Đúng chủ đề : 1đ
- Giới thiệu đợc về ngời bạn thân (tên, tuổi, học lớp nào….): 1đ
- Kể đợc hình dáng, tính tình của ngời bạn : 1đ
- Nêu đợc cảm nghĩ về tình cảm của mình đối với bạn: 1đ,
- Biết kết nối thành đoạn văn hợp lý, lô gích: 1đ
- Đáp án, biểu điểm chấm bài thi kscl giữa học kỳ I
Trang 10Trờng TH Yên Phú I đề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
Lớp:…… Môn Toán lớp 3 Năm học 2011 - 2012
Họ và tên:……… Thời gian 40 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng: a/ 1 6 của 24 giờ bằng mấy giờ? A 4 giờ B 6 giờ C 8 giờ b/ 7 gấp lên 6 lần bằng: A 35 B 42 C 45 c/ Hình bên có mấy góc vuông? A 1góc vuông B 2góc vuông C 3góc vuông D 4góc vuông d/ Chu vi hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau và độ dài mỗi cạnh 6 cm là: A 12cm B 24cm C 30cm Bài 2: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm (1đ) a) 0; 6; 12; 18; 24; … ;……
phần tự luận (7đ) Bài 1: Đặt tính rồi tính:(1,5đ) 426 + 137 617 - 471 47 x 3 ………
………
………
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ) 2m =… dm 7m 6cm = … cm 6dam = … m 4m 5dm = … cm
Đi ểm
Trang 11Viết tổng sau thành tích của 2 số: a + a + a + a + a + a =
Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
Trang 12Dòng sông quê hơng
Con sông Hồng chảy qua quê hơng tôi, sông chảy giữa các bãi mía, bờ dâu xanh ngắt Mặt sông thờng đỏ nh màu gạch non nên mới mang tên là sông Hồng Dòng sông đẹp nh một dải lụa đào vắt ngang lên tấm áo màu xanh của đồng bằng Bắc Bộ Những buổi sáng đẹp trời, con sông Hồng mới nhộn nhịp làm sao! Từng đoàn thuyền đánh cá giong buồm thả lới trắng xoá cả mặt sông Những tiếng hò, tiếng hát vang lên Sông tấp nập những đoàn thuyền đi lại nh mắc cửi Hai bên bờ đọng lại những giọt sơng đêm trên lá cỏ non nh những hạt ngọc bé xíu long lanh Bình minh chan hoà trên mặt sông Buổi tra, trẻ em rủ nhau ra vùng vẫy, tắm rửa Các em té nớc cho nhau cời nh nắc nẻ Sông vui cời đùa nghịch với chúng tôi Buổi tối dới trăng, tôi
và chúng bạn bơi thuyền ra giữa sông, buông chèo rồi mặc cho nó trôi lênh đênh, nằm dài ra trên sạp thuyền ngắm trăng, hóng gió Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền nh hát cho chúng tôi nghe, ru cho chúng tôi ngủ Gió nồm, trăng sáng, trời nớc mênh mông.
Tôi yêu con sông quê hơng nh yêu ngời mẹ dịu hiền của mình Ôi! Con sông Hồng! Sông đã bao phen nổi sóng giận dữ nhấn chìm tàu giặc xuống lòng sông Sông
đã ôm những kỉ niệm ớc mơ của những tâm hồn bé nhỏ.
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng hoặc viết tiếp câu trả lời vào chỗ chấm cho phù hợp.
Câu 1: (0,5điểm) Sông Hồng chảy qua đâu?
A Đồng bằng Nam Bộ B Đồng bằng Bắc Bộ C Đồng bằng duyên hải miền Trung.
Câu 2: (0,5điểm) Tác giả tả con sông Hồng vào thời gian nào?
A Buổi sáng, lúc bình minh B Buổi tra C Buổi sáng, buổi tra, buổi tối
Câu 3: (0,5điểm) Tác giả so sánh dòng sông với sự vật gì?
A Gạch non B Dải lụa đào C Mẹ hiền
Câu 4: (0,5điểm) Tác giả yêu con sông nh:
A Yêu quê hơng B Yêu tuổi thơ C Yêu mẹ hiền
Câu 5: (0,5điểm) Viết lại một câu văn có hình ảnh nhân hoá trong bài.
Bài 2: Dựa vào cách viết tên ngời, tên địa lí đã học, hãy khoanh vào chữ cái trớc cách viết đúng (0,5đ)
1 A Mai thị Thu Hiền B.Mai Thị Thu hiền C.Mai Thị Thu Hiền Bài 3: a) Tìm hai từ láy, mỗi từ có hai tiếng:
- Giống nhau ở âm đầu và vần:………
- Giống nhau ở vần:……….
b) Tìm một từ ghép có chứa tiếng thật và một từ ghép có chứa tiếng th ơng ( 1đ)
Trang 13Bài 4: (lớp 4A1)Từ nào dới đây không cùng nghĩa với các từ còn lại?
A đi đều B đi đứng C đúng đắn
Kiểm tra viết (10đ)
I Chính tả (5đ) GV đọc cho học sinh viết bài: Trung thu độc lập (TV4- tập 1-tr 66)
đoạn “Đêm nay… của các em” bằng cỡ chữ nhỏ.
II Tập làm văn (5đ)
Viết một bức th ngắn cho bạn hoặc ngời thân nói về ớc mơ của em.
Trang 14Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
Lớp:… Môn Toán lớp 4 Năm học 2011 - 2012
Họ và tên:……… Thời gian 40 phút
Phần trắc nghiệm (3đ) Câu 1: Số tám trăm sáu mơi t triệu năm trăm linh bảy nghìn hai trăm mời ba đợc viết là:
Trang 15Câu 5: 1 tấn 3 kg = …… kg
Câu 5: Hình chữ nhật là hình có:
A Hai cặp cạnh song song và bốn cặp cạnh vuông góc
B Một cặp cạnh song song và hai cặp cạnh vuông góc
Câu 6: 2m 34mm = mm là:
Phần tự luận (7đ) Bài 1: Đặt tính rồi tính: (1đ) 47985 + 26807 3328 : 4
………
………
Bài 3: Điền dấu > ; < vào chỗ chấm thích hợp (1đ)
40 giờ 2 ngày 2 tấn 20 kg … 2200 kg
Bài 4: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 20 cm, chiều dài hơn chiều rộng 6 cm Tính diện tích của hình chữ nhật đó? (3đ)
Trang 16Bài 5: Tính nhanh: (1đ) 5 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 =
Bài 6: (lớp 4A1) Tìm x, biết x là số tròn trăm 1650 < x < 1720
Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
Nói đến ao làng là nhớ đến cái cầu ao bắc bằng tấm ván có duỗi xuyên ngang lỗ hai cọc tre cứng đóng chắc nhô lên khỏi mặt ao Xa nay, cầu ao vẫn là cái cầu nối tình làng, nghĩa xóm thân thơng Nơi ngời già, ngời trẻ gặp nhau thờng ngày bên cầu ao hoặc bờ ao bày tỏ câu tâm tình, bầu bạn chuyện nhà, chuyện làng xóm Cầu ao là nơi
cọ, rửa, tắm, giặt, gánh nớc, tới cho hoa màu, cây quả ở vờn nhà.
Tuổi thơ tôi gắn bó với ao làng từ những tra hè nắng oi ả, tôi từng lội, bơi, tắm mát,
đùa nghịch với trẻ con cùng làng hoặc cho trâu lội xuống ao đầm mình khi chiều về.
Có tra nắng, tôi vo áo gối đầu nằm thiu thiu ngủ dới bóng cây bên bờ ao nghe tiếng cá quẫy và tiếng sáo diều vo ve, lơ lửng trên trời cao xanh ngắt.
ơi, cái ao làng thân yêu gắn bó với tôi nh làn khói bếp chiều toả vờn mái rạ, khóm khoai nớc bên hàng rào râm bụt, tiếng lợn ỉ eo quậy chuồng, rịt mũi vòi ăn Cái ao làng chứa chan tình quê mà những ngày thơ ấu tôi từng nằm võng với mẹ tôi, ôm tôi vào lòng, chầm bập vỗ về rót vào tâm hồn trong trắng, thơ ngây của tôi những lời ru nồng nàn, thiết tha, mộc mạc :
Đọc:….
Viết:….
Tviệt:…
Trang 17Con cò mày đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
Câu 1 : Đặc điểm chung của những cái ao làng là gì ? (1đ)
A Có nớc trong mát, đàn vịt trắng hụp bơi lơ lửng
B Có gió đùa giỡn lá sen xanh bồng bềnh trên mặt nớc
C Là tấm gơng phản chiếu những nét sinh hoạt thân quen làng quê
Câu 2 : Vì sao tác giả lại cho rằng “ Xa nay, cầu ao vẫn là cái cầu nối tình làng,
nghĩa xóm thân thơng” (1đ)
A Vì mọi ngời trong làng xóm đều dùng nớc ở ao
B Vì cầu ao do tất cả dân làng xây dựng lên
C Vì cầu ao là nơi mọi ngời vừa làm việc vừa chia sẻ tâm tình, bàn chuyện nhà,chuyện làng xóm
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất (1đ)
a) Cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ “Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng” là:
A lời biếng/ chăm chỉ B siêng năng/ nhớn nhác C nhác/siêng
b) Trong các câu sau, từ “miệng” trong câu nào đợc dùng với nghĩa gốc, từ “miệng” trong
câu nào đợc dùng với nghĩa chuyển?
A Thấy mẹ về, bé cời toét miệng………
B Bé lấy đũa đánh vào miệng bát………
Bài 3: Cho từ lăn tăn Hãy đặt câu với từ đó (1đ)
Bài 4: Nối cụm từ có từ đồng âm (in đậm ) ở bên trái với nghĩa của nó ở bên phải cho
phù hợp (1đ)
một trăm nghìn đồng có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
đồng lúa tên một kim loại có màu gần nh màu đỏ
Bài 5: (lớp 5A1) Đặt chữ cái N (nhiều nghĩa), Đ (đồng âm) vào các cặp từ sau:
Trang 18chân tóc – chân tờng khoe sắc – sắc thuốc
kiểm tra viết (10đ)
I Chính tả (5đ) Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn 1 của bài : Kì diệu rừng xanh (TV5- tập 1- trang 75) từ Loanh quanh……… dới chân.
II Tập làm văn (5đ) Em hãy tả vẻ đẹp của cánh đồng quê em.
Trang 19Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
Lớp:… Môn Toán lớp 5 Năm học 2011 - 2012
Trang 20Họ và tên:……… Thời gian 40 phút
A- Phần trắc nghiệm (3đ)
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. a/ Số: Hai mơi lăm phẩy bốn mơi chín viết là: A 205,409; B 25,409; C 25,49; D 205,49 b/ Viết 8 100 dới dạng số thập phân ta đợc: A 8,0; B 80,0; C 0,08; D 0,8 c/ Số lớn nhất trong các số: 6,72; 8,27; 7,82; 8,83 là: A 6,72; B 8,83; C 8,27; D 7,82 d/ 8cm 2 9mm 2 = … cm 2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A 8,09; B 8,9 C 89,0 D 890 e/ Giỏ trị của chữ số 2 trong số 4,127 là : A 2 đơn vị B 2 10 đơn vị C 2 100 đơn vị. D 2 1000 đơn vị. g/ Trong cỏc số đo khối lượng sau đõy, số nào bằng 56tạ 5 phần một trăm tạ? A 56,50 tạ B 56,05 tạ C 56,5 tạ D 5,605 tạ phần tự luận (7đ) Bài 1: Tớnh (2đ) 27 9+1 1 3ì1 2 3=… … …
………
=………
………
Bài 2: Ngời ta lát gạch nền nhà: cứ 2m 2 lát hết 150 000 đồng Hỏi ngời ta cần bao nhiêu tiền để mua đủ gạch lát nền nhà rộng 40 m 2 ? (3,5đ)
Đi ểm
Trang 21Bài 3: (1,0đ) Khu đất của một sân vận động có diện tích 100 000m 2 Hỏi:
Khu đất đó rộng bao nhiêu ha?
Bài 4: (0,5đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất? 275 ì 56 44 ì25 =… … …… … …… … …… … …… … ……
………
………
………
………
Bài 5: Hai bạn Tiến và Tùng cùng đi kiểm tra sức khoẻ, Tiến cân nặng hơn trung bình cộng của hai bạn là 2 kg Hỏi Tiến nặng hơn Tùng bao nhiêu kg? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22
Trờng TH Yên Phú Iđề khảo sát chất lợng giữa học kỳ I
- u, ia, uôi, ay, ôi, (2đ)
- thợ mỏ, cử tạ, nho khô, cá rô, ngày hội, đồ chơi (3đ)
- Giỏ cá đầy, tổ quạ to, mái ngói đỏ, cái vòi dài (4đ)
Trang 23Bµi 2 Chän vÇn thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng:
Trang 24
Bµi 2: Sè? (1®)
▲▲▲
▲▲▲
▲ ▲
▲
▲▲▲▲
▲▲
▲▲▲
▲▲
▲
▲▲▲▲
▲▲▲▲
▲▲▲ ▲
9 4
.
Bµi 3: TÝnh: (2®) 3 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 =
2 + 3 = 3 + 2 = 0 + 4 =
Bµi 4: TÝnh: (1®) 1 3 2 3
2 2 3 1
… …… …… ……
Bµi 5: ? (2®)
3 … 5 5 3+ 1
1 + 4 … 5 2 … 3 + 2
Bµi 6: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp: (1®)
>
<
=