1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU DAI HOC NGAY 06 05 2012

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 498,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là.. 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2011 - 2012TRƯỜNG THPT TĨNH GIA II MÔN: SINH HỌC ( Thời gian: 90 phút )

HỌ VÀ TÊN: SBD: MÃ ĐỀ: 311

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1 : Cây thể ba có kiểu gen AaBbb giảm phân bình thường Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao tử mang gen

Câu 3 : Một tế bào sinh dục của lúa nước ( 2n = 24 ) nguyên phân liên tiếp 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển

qua vùng sinh trưởng, chuyển qua vùng chín tạo giao tử Số lượng nhiễm sắc thể đơn môi trường cần cungcấp cho quá trình tạo giao tử nói trên là:

Câu 4 : Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêotit Vùng trình tự nuclêotit nằm ở đầu 3

trên mạch mã gốc của gen có chức năng

A mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã B mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã D mang thông tin mã hoá các a.amin

Câu 5 : Giao phấn giữa hai cây quả tròn ( P ) thuần chủng, thu được F1 gồm 100 % cây cho quả dẹt Cho F1lai phân tích, thu được FA có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50 % cây quả tròn : 25 % cây quả dẹt : 25 % câyquả dài Cho F1 tạp giao với nhau được F2, lấy ngẫu nhiên hai cây quả dẹt ở F2 lai với nhau Cho biết không

có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất thu được cây có kiểu hình quả dài ở F3 là:

A 16/81 B 81/256 C 81/4096 D 1/81

Câu 6 : Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, một đột biến gen lặn có hại sẽ

A bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể ngay sau một thế hệ

B không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thể

C không bị chọn lọc tự nhiên đào thải

D bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại

Câu 7 : Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen IA, IB, IO qui định Trong một quần thể cânbằng di truyền có 25 % số người mang nhóm máu O; 39 % số người mang nhóm máu B Một cặp vợ chồngđều có nhóm máu A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ là

Câu 8 : Ở ruồi giấm 2n = 8, giả sử trong quá trình giảm phân của một cơ thể ruồi giấm cái có hai cặp nhiễm

sắc thể mà mỗi cặp xảy ra hai trao đổi chéo đơn không cùng lúc Số loại giao tử cơ thể trên có thể tạo ra là

Câu 9 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyết tiến hoá của Dacuyn là:

A Đánh giá sai về nguồn gốc các loài trong tự nhiên

B Chưa thành công trong việc giải thích cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi

C Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

D Giải thích chưa thỏa đáng về quá trình hình thành loài mới

Câu 10 : Nếu đột biến lệch bội xảy ra ở giai đoạn phát triển sớm của hợp tử thì

C toàn bộ cơ thể mang đột biến lệch bội D tạo nên thể dị đa bội

Câu 11 : Trong một quần thể xét 5: Gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen hai gen này nằm trên cùng một cặp NST

thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen hai gen này nằm trên NST giới tính X không có đoạn tương đồng trên

Y, gen 5 có 5 alen nằm trên Y không có alen trên X Số kiểu gen tối đa trong quần thể:

A 1170 B 138 C 4680 D 2340

Trang 2

Câu 12 : Nghiên cứu một loài thực vật, phát hiện thấy tối đa 120 kiểu thể không nhiễm kép ( 2n - 2 - 2 )

khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể của loài Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài đó là

MÃ ĐỀ: 311 Câu 13 : Cho biết ở người gen A quy định tính trạng phân biệt được mùi vị, alen a quy định không phân biệt

được mùi vị Nếu trong 1 cộng đồng tần số alen a = 0,4 thì xác suất của một cặp vợ chồng đều có kiểu hìnhphân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong đó 2 con trai phân biệt được mùi vị và 1 con gái khôngphân biệt được mùi vị là?

Câu 14 : Khi theo dõi sự hình thành giao tử ở một cá thể của một loài sinh vật, người ta nhận thấy loại giao

tử đực chứa 2 NST có nguồn gốc từ bố trong cặp NST tương đồng là 45 Số giao tử cái của loài chứa 3 NST

có nguồn gốc từ mẹ trong các cặp NST tương đồng là

Câu 15 : Thực chất của sự tương tác gen để tạo lên kiểu hình là

A các gen tương tác với sản phẩm của chúng B các gen trong TB tương tác trực tiếp với nhau

C các gen tương tác trực tiếp với môi trường D sản phẩm của chúng tác động qua lại với nhau

Câu 16 : Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen X Xe D E d đã xảy ra hoán vị

giữa alen D và d Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao

tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

C 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen D 2 loại với tỉ lệ 1 : 1

Câu 17 : Plasmit của vi khuẩn có đặc điểm:

A Là một phần của vùng nhân, tự nhân đôi cùng với ADN của NST

B Là phân tử ADN mạch kép, dạng vòng, gồm 8 000 - 200 000 nuclêôtit

C Là một ADN mạch kép, dạng vòng, gồm 16 000 - 400 000 nuclêôtit

D Là phân tử ADN có khả năng tự xâm nhập vào tế bào nhận

Câu 18 : Cho cây có kiểu gen AAbbDD giao phấn với cây có kiểu gen aaBBdd được F1 Cho F1 tự thụ phấn,thu được F2 có 250 cây mang kiểu gen Aabbdd Tính theo lí thuyết, số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là:

Câu 19 : Một tế bào sinh hạt phấn, khi giảm phân hình thành giao tử bình thường đã tạo ra được:

A 3 tế bào đơn bội B 4 tế bào đơn bội C 8 tế bào đơn bội D 12 TB đơn bội

Câu 20 : Cho cây dị hợp về hai cặp gen có kiểu hình thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn F1 thu được 6000 cây với

4 phân lớp kiểu hình, trong đó cây cao, hoa đỏ là 3960 cây Biết rằng cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp,hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng và mọi diễn biến trong quá trình giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn vàsinh noãn là giống nhau Phép lai phù hợp với kết quả trên là:

A 560 0/ngày B 504 0/ngày C 403,2 0/ngày D 304,8 0/ngày

Câu 22 : Một gen dài 5100 A0, có tỉ lệ

A 901nuclêôtít B 902nuclêôtít C 899nuclêôtít D 898 nuclêôtít

Câu 23 : Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

Câu 24 : Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai NST thuộc hai cặp tương

đồng số 5 và số 7 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo líthuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là

Trang 3

A 1/4 B 1/2 C 2/3 D 1/3.

Câu 25 : Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen

Ab

aB đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b

với tần số là 36 % Tính theo lý thuyết, cứ 4000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bàokhông xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là

MÃ ĐỀ: 311 Câu 26 : Những nhân tố gây biến đổi kích thước của quần thể là:

A Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

B Mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư và xuất cư

C Mức sinh sản, mức tử vong và cấu trúc giới tính D Mức nhập cư, xuất cư và cấu trúc giới tính

Câu 27 : Trong một mạch đơn của phân tử ADN, nucleotit sau sẽ gắn vào nucleotit trước ở vị trí

C cacbon 5’ của đường C5H10O5 D cacbon 5’ của đường C5H10O4

Câu 28 : Nếu có 2 cặp gen tồn tại trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường, số cách lai có thể thực hiện được là:

Câu 29 : Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài, đốt thân dài lai với ruồi giấm thân đen, cánh cụt, đốt thân ngắn

được F1 100% thân xám, cánh dài, đốt thân dài, cho F1 lai với nhau được F2 thu được 1000 con gồm 4 loạikiểu hình trong đó có 200 con ruồi thân đen, cánh cụt, đốt thân ngắn số lượng ruồi thân xám, cánh dài, đốtthân dài là

Câu 31 : Thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào:

Câu 32 : Cho phép lai P: ♀AaBbDd  ‚AabbDd ( Biết rằng một gen qui định một tính trạng, trội hoàn toàn ).

Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở F1 là bao nhiêu ?

Câu 33 : Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau

Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu?

A 1/2 B 1/4 C 3/4 D 2/3

Câu 34 : Ở một loài thực vật, gen qui định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen quy định hạt xanh; gen qui

định hạt vỏ trơn trội hoàn toàn so với alen qui định hạt vỏ nhăn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dịhợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn ở đời con thu được 8400 cây trong đó có 336 cây có kiểu hình hạt xanh,

vỏ nhăn Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái giống nhau Theo

lí thuyết số cây có kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn ở đời con là

Câu 35 : Loại đột biến cấu trúc NST có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá của bộ gen là

Câu 36 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về liên kết gen?

A Số nhóm liên kết tương ứng với số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

Trang 4

B Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp.

C Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

D Liên kết gen là các gen cùng nằm trên 1 NST phân li và tổ hợp với nhau trong giảm phân và thụ tinh

Câu 37 : Kết quả của diễn thế sinh thái là:

Câu 38 : Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng những cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và

sống ở những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau là dạng cách li nào?

A Cách li cơ học B Cách li tập tính C Cách li sinh cảnh D Cách li thời gian

MÃ ĐỀ: 311 Câu 39 : Phiêu bạt di truyền là

A Sự biến đổi thành phần kiểu gen ( TPKG ) và tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

B Sự biến đổi TP KG nhưng không biến tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

C Sự không biến đổi TPKG nhưng biến đổi tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

D Sự biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của cá thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 40 : Ở một loài thực vật, gen A- hoa đỏ, a- hoa trắng Cho giao phấn giữa hai cây thuần chủng có kiểu

gen khác nhau về các tính trạng trên được F1 Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2, lấy ngẫu nhiên 4 cây

ở F2 Xác suất để trong số 4 cây con có ít nhất 1 cây hoa đỏ là

A 1/4 B 255/256 C 175/256 D 3/4

II PHẦN RIÊNG:

1 Theo chương trình chuẩn: ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 : Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì:

A Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể B Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

C Tận dụng được nguồn sống từ môi trường D Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi trường

Câu 42 : Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có

thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất Môi trường nhân tạo đó gồm:

C CH4, CO2, H2 và hơi nước D CH4, CO, H2 và hơi nước

Câu 43 : Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định

hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dịhợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 3600 cây, trong đó có 576 cây có kiểu hình hạt tròn,chín sớm Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái như nhau Theo

lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là

Câu 44 : Phenylkêtô niệu và bạch tạng ở người là 2 bệnh do đột biến gen lặn trên các NST thường khác

nhau Một đôi tân hôn đều dị hợp về cả 2 cặp gen qui định tính trạng trên Nguy cơ đứa con đầu lòng mắc 1trong 2 bệnh trên là:

Câu 45 : Trong cơ chế điều sinh trứng, hoocmôn kích thích nang trứng phát triển là:

Câu 46 : Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

C phiên mã và biến đổi sau phiên mã D dịch mã

Câu 47 : Cho một cây tự thụ phấn, đời F1 thu được 56,25% cây cao: 43,75% cây thấp Trong số những câythân thấp ở F1, tỉ lệ cây thuần chủng là

Câu 48 : Sinh vật nào sau đây không được gọi là sinh vật biến đổi gen ?

A Sinh vật có một gen trong tế bào bị loại bỏ

B Sinh vật có biến đổi một gen sẵn có thành gen mới

Trang 5

C Sinh vật được lặp thêm một gen nhờ đột biến lặp đoạn.

D Sinh vật được nhận thêm một gen từ một loài khác

Câu 49 : Một tế bào sinh tinh trùng chứa các gen trên 2 cặp NST có kiểu gen Aa

BD

bd Thực tế khi giảm

phân bình thường có thể tạo nên số loại giao tử là:

Câu 50 : Hiện nay, liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu để ứng dụng trong việc chữa trị

các bệnh di truyền ở người, đó là

A gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành

B loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh

C thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành

D đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để các prôtêin này ức chế hoạt động của gen gây bệnh

MÃ ĐỀ: 311

2 Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )

Câu 51 : Quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tùy thuộc vào

A Quá trình phát triển và tích lũy các đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

B Quá trình phát sinh và tích lũy các đột biến NST ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

C Quá trình phát sinh và tích lũy các đột biến ở mỗi quần xã, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

D Quá trình phát sinh và tích lũy các đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

Câu 52 : Khu sinh học ( Biom ) là các hệ sinh thái

C đặc trưng cho khí hậu và lượng mưa vùng đó D rất lớn đặc trưng cho đất đai vùng đó

Câu 53 :Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen a quy

định hạt không có khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu được tổng số

5000 hạt Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 4800 hạt nảy mầm Trong số cáchạt nảy mầm, tỷ lệ hạt có kiểu gen dị hợp tử tính theo lý thuyết là

Câu 54 : Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có kiểu gen

đồng hợp lặn, thu được F1 toàn cây hoa màu đỏ Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cây hoatrắng ở P, đời con có kiểu hình phân ly theo tỷ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biếnxảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Màu sắc hoa di truyền theoquy luật

A tương tác cộng gộp B tương tác bổ sung C phân ly D di truyền ngoài nhân

Câu 55 : Trong các bệnh di truyền ở người, bệnh nhân có kiểu hình đầu nhỏ, sứt môi tới 75% , tai thấp biến

dạng là

A hội chứng etuôt, do đột biến số lượng NST gây nên

B hội chứng patau, do đột biến gen trội gây nên

C hội chứng etuôt, do đột biến cấu trúc NST gây nên

D hội chứng patau, do đột biến số lượng NST gây nên

Câu 56 : Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDdHh tự thụ phấn, tính theo lý thuyết kiểu hình mang 2 tính trạng trội

và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỷ lệ là bao nhiêu? Biết các gen tác động riêng rẽ, trội lặn hoàn toàn

Câu 57 : Một tế bào sinh tinh trùng chứa các gen trên 2 cặp NST có kiểu gen Aa

Bd

bD Thực tế khi giảm phân

bình thường có thể tạo nên số loại giao tử là:

Trang 6

Câu 58 : Xét phép lai P: Aa

BD

bd x Aa

Bd

bD Hoán vị gen ở cả hai giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các

gen trội trội lặn hoàn toàn Số kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:

A 30 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình B 27 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

C 30 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 27 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

Câu 59 : Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định

hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dịhợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 6400 cây, trong đó có 1024 cây có kiểu hình hạt tròn,chín sớm Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái như nhau Theo

lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1 : Một tế bào sinh dục của lúa nước ( 2n = 24 ) nguyên phân liên tiếp 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển

qua vùng sinh trưởng, chuyển qua vùng chín tạo giao tử Số lượng nhiễm sắc thể đơn môi trường cần cungcấp cho quá trình tạo giao tử nói trên là:

Câu 2 : Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêotit Vùng trình tự nuclêotit nằm ở đầu 3

trên mạch mã gốc của gen có chức năng

A mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã B mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã D mang thông tin mã hoá các a.amin

Câu 3 : Cây thể ba có kiểu gen AaBbb giảm phân bình thường Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao tử mang gen

có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất thu được cây có kiểu hình quả dài ở F3 là:

A 81/4096 B 1/81 C 16/81 D 81/256

Câu 6 : Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, một đột biến gen lặn có hại sẽ

A không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thể

B không bị chọn lọc tự nhiên đào thải

C bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể ngay sau một thế hệ

D bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại

Trang 7

Câu 7 : Ở người, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen IA, IB, IO qui định Trong một quần thể cânbằng di truyền có 25 % số người mang nhóm máu O; 39 % số người mang nhóm máu B Một cặp vợ chồngđều có nhóm máu A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ là

Câu 8 : Nếu đột biến lệch bội xảy ra ở giai đoạn phát triển sớm của hợp tử thì

C toàn bộ cơ thể mang đột biến lệch bội D tạo nên thể dị đa bội

Câu 9 : Trong một quần thể xét 5: Gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen hai gen này nằm trên cùng một cặp NST

thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen hai gen này nằm trên NST giới tính X không có đoạn tương đồng trên

Y, gen 5 có 5 alen nằm trên Y không có alen trên X Số kiểu gen tối đa trong quần thể:

A 1170 B 4680 C 138 D 2340

Câu 10 : Ở ruồi giấm 2n = 8, giả sử trong quá trình giảm phân của một cơ thể ruồi giấm cái có hai cặp nhiễm

sắc thể mà mỗi cặp xảy ra hai trao đổi chéo đơn không cùng lúc Số loại giao tử cơ thể trên có thể tạo ra là

Câu 11 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyết tiến hoá của Dacuyn là:

A Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

B Giải thích chưa thỏa đáng về quá trình hình thành loài mới

C Đánh giá sai về nguồn gốc các loài trong tự nhiên

D Chưa thành công trong việc giải thích cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi

Câu 12 : Nghiên cứu một loài thực vật, phát hiện thấy tối đa 120 kiểu thể không nhiễm kép ( 2n - 2 - 2 )

khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể của loài Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài đó là

MÃ ĐỀ: 312 Câu 13 : Thực chất của sự tương tác gen để tạo lên kiểu hình là

A các gen tương tác trực tiếp với môi trường B sản phẩm của chúng tác động qua lại với nhau

C các gen tương tác với sản phẩm của chúng D các gen trong TB tương tác trực tiếp với nhau

Câu 14 : Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen X Xe D E d đã xảy ra hoán vị

giữa alen D và d Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao

tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

A 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen B 2 loại với tỉ lệ 1 : 1

Câu 15 : Cho biết ở người gen A quy định tính trạng phân biệt được mùi vị, alen a quy định không phân biệt

được mùi vị Nếu trong 1 cộng đồng tần số alen a = 0,4 thì xác suất của một cặp vợ chồng đều có kiểu hìnhphân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong đó 2 con trai phân biệt được mùi vị và 1 con gái khôngphân biệt được mùi vị là?

Câu 16 : Khi theo dõi sự hình thành giao tử ở một cá thể của một loài sinh vật, người ta nhận thấy loại giao

tử đực chứa 2 NST có nguồn gốc từ bố trong cặp NST tương đồng là 45 Số giao tử cái của loài chứa 3 NST

có nguồn gốc từ mẹ trong các cặp NST tương đồng là

Câu 17 : Plasmit của vi khuẩn có đặc điểm:

A Là phân tử ADN mạch kép, dạng vòng, gồm 8 000 - 200 000 nuclêôtit

B Là một ADN mạch kép, dạng vòng, gồm 16 000 - 400 000 nuclêôtit

C Là một phần của vùng nhân, tự nhân đôi cùng với ADN của NST

D Là phân tử ADN có khả năng tự xâm nhập vào tế bào nhận

Câu 18 : Cho cây có kiểu gen AAbbDD giao phấn với cây có kiểu gen aaBBdd được F1 Cho F1 tự thụ phấn,thu được F2 có 250 cây mang kiểu gen Aabbdd Tính theo lí thuyết, số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là:

Câu 19 : Ở một loài sâu đục thân lúa khi sống ở 20 0C có vòng đời là 28 ngày đêm còn khi sống ở 28 0C cóvòng đời là 18 ngày đêm Loài sâu này có tổng nhiệt hữu hiệu là:

Trang 8

A 560 0/ngày B 304,8 0/ngày C 504 0/ngày D 403,2 0/ngày.

Câu 20 : Một gen dài 5100 A0, có tỉ lệ

Câu 21 : Một tế bào sinh hạt phấn, khi giảm phân hình thành giao tử bình thường đã tạo ra được:

A 3 tế bào đơn bội B 4 tế bào đơn bội C 12 TB đơn bội D 8 tế bào đơn bội

Câu 22 : Cho cây dị hợp về hai cặp gen có kiểu hình thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn F1 thu được 6000 cây với

4 phân lớp kiểu hình, trong đó cây cao, hoa đỏ là 3960 cây Biết rằng cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp,hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng và mọi diễn biến trong quá trình giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn vàsinh noãn là giống nhau Phép lai phù hợp với kết quả trên là:

Câu 23 : Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

Câu 24 : Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen

Ab

aB đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b

với tần số là 36 % Tính theo lý thuyết, cứ 4000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bàokhông xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là

Câu 25 : Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai NST thuộc hai cặp tương

đồng số 5 và số 7 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo líthuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là

MÃ ĐỀ: 312 Câu 26 : Nếu có 2 cặp gen tồn tại trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường, số cách lai có thể thực hiện được là:

Câu 27 : Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài, đốt thân dài lai với ruồi giấm thân đen, cánh cụt, đốt thân ngắn

được F1 100% thân xám, cánh dài, đốt thân dài, cho F1 lai với nhau được F2 thu được 1000 con gồm 4 loạikiểu hình trong đó có 200 con ruồi thân đen, cánh cụt, đốt thân ngắn số lượng ruồi thân xám, cánh dài, đốtthân dài là

Câu 29 : Những nhân tố gây biến đổi kích thước của quần thể là:

A Mức sinh sản, mức tử vong và cấu trúc giới tính B Mức nhập cư, xuất cư và cấu trúc giới tính

C Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

D Mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư và xuất cư

Câu 30 : Trong một mạch đơn của phân tử ADN, nucleotit sau sẽ gắn vào nucleotit trước ở vị trí

C cacbon 5’ của đường C5H10O5 D cacbon 3’ của đường C5H10O5

Câu 31 : Thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào:

Câu 32 : Cho phép lai P: ♀AaBbDd  ‚AabbDd ( Biết rằng một gen qui định một tính trạng, trội hoàn toàn ).

Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở F1 là bao nhiêu ?

Trang 9

Câu 33 : Loại đột biến cấu trúc NST có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá của bộ gen là

Câu 34 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về liên kết gen?

A Liên kết gen là các gen cùng nằm trên 1 NST phân li và tổ hợp với nhau trong giảm phân và thụ tinh

B Số nhóm liên kết tương ứng với số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

C Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp

D Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

Câu 35 : Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau

Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu?

A 1/2 B 1/4 C 2/3 D 3/4

Câu 36 : Kết quả của diễn thế sinh thái là:

Câu 37 : Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng những cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và

sống ở những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau là dạng cách li nào?

Câu 38 : Ở một loài thực vật, gen qui định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen quy định hạt xanh; gen qui

định hạt vỏ trơn trội hoàn toàn so với alen qui định hạt vỏ nhăn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dịhợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn ở đời con thu được 8400 cây trong đó có 336 cây có kiểu hình hạt xanh,

vỏ nhăn Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái giống nhau Theo

lí thuyết số cây có kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn ở đời con là

MÃ ĐỀ: 312 Câu 39 : Ở một loài thực vật, gen A- hoa đỏ, a- hoa trắng Cho giao phấn giữa hai cây thuần chủng có kiểu

gen khác nhau về các tính trạng trên được F1 Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2, lấy ngẫu nhiên 4 cây

ở F2 Xác suất để trong số 4 cây con có ít nhất 1 cây hoa đỏ là

Câu 40 : Phiêu bạt di truyền là

A Sự biến đổi TP KG nhưng không biến tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

B Sự biến đổi thành phần kiểu gen ( TPKG ) và tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

C Sự không biến đổi TPKG nhưng biến đổi tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

D Sự biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của cá thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên

II PHẦN RIÊNG:

1 Theo chương trình chuẩn: ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 : Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có

thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất Môi trường nhân tạo đó gồm:

A N2, NH3, H2 và hơi nước B CH4, NH3, H2 và hơi nước

C CH4, CO2, H2 và hơi nước D CH4, CO, H2 và hơi nước

Câu 42 : Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định

hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị

Trang 10

hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 3600 cây, trong đó có 576 cây có kiểu hình hạt tròn,chín sớm Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái như nhau Theo

lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là

Câu 43 : Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì:

A Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi trường B Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

C Tận dụng được nguồn sống từ môi trường D Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

Câu 44 : Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

A dịch mã và biến đổi sau dịch mã B phiên mã

C phiên mã và biến đổi sau phiên mã D dịch mã

Câu 45 : Cho một cây tự thụ phấn, đời F1 thu được 56,25% cây cao: 43,75% cây thấp Trong số những câythân thấp ở F1, tỉ lệ cây thuần chủng là

Câu 46 : Phenylkêtô niệu và bạch tạng ở người là 2 bệnh do đột biến gen lặn trên các NST thường khác

nhau Một đôi tân hôn đều dị hợp về cả 2 cặp gen qui định tính trạng trên Nguy cơ đứa con đầu lòng mắc 1trong 2 bệnh trên là:

A đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để các prôtêin này ức chế hoạt động của gen gây bệnh

B gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành

C loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh

D thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành

Câu 49 : Sinh vật nào sau đây không được gọi là sinh vật biến đổi gen ?

A Sinh vật được lặp thêm một gen nhờ đột biến lặp đoạn

B Sinh vật có một gen trong tế bào bị loại bỏ C Sinh vật có biến đổi một gen sẵn có thành gen mới

D Sinh vật được nhận thêm một gen từ một loài khác

Câu 50 : Một tế bào sinh tinh trùng chứa các gen trên 2 cặp NST có kiểu gen Aa

BD

bd Thực tế khi giảm

phân bình thường có thể tạo nên số loại giao tử là:

MÃ ĐỀ: 312

2 Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )

Câu 51 : Khu sinh học ( Biom ) là các hệ sinh thái

A đặc trưng cho từng vùng B rất lớn đặc trưng cho đất đai và khí hậu của vùng đó

C rất lớn đặc trưng cho đất đai vùng đó D đặc trưng cho khí hậu và lượng mưa vùng đó

Câu 52 :Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen a quy

định hạt không có khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu được tổng số

5000 hạt Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 4800 hạt nảy mầm Trong số cáchạt nảy mầm, tỷ lệ hạt có kiểu gen dị hợp tử tính theo lý thuyết là

Câu 53 : Quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tùy thuộc vào

A Quá trình phát sinh và tích lũy các đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

B Quá trình phát triển và tích lũy các đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

C Quá trình phát sinh và tích lũy các đột biến NST ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

D Quá trình phát sinh và tích lũy các đột biến ở mỗi quần xã, tốc độ sinh sản của loài và áp lực CLTN

Trang 11

Câu 54 : Trong các bệnh di truyền ở người, bệnh nhân có kiểu hình đầu nhỏ, sứt môi tới 75% , tai thấp biến

dạng là

A hội chứng etuôt, do đột biến số lượng NST gây nên

B hội chứng patau, do đột biến số lượng NST gây nên

C hội chứng patau, do đột biến gen trội gây nên

D hội chứng etuôt, do đột biến cấu trúc NST gây nên

Câu 55 : Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDdHh tự thụ phấn, tính theo lý thuyết kiểu hình mang 2 tính trạng trội

và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỷ lệ là bao nhiêu? Biết các gen tác động riêng rẽ, trội lặn hoàn toàn

Câu 56 : Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có kiểu gen

đồng hợp lặn, thu được F1 toàn cây hoa màu đỏ Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cây hoatrắng ở P, đời con có kiểu hình phân ly theo tỷ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biếnxảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Màu sắc hoa di truyền theoquy luật

Câu 57 : Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định

hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dịhợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 6400 cây, trong đó có 1024 cây có kiểu hình hạt tròn,chín sớm Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái như nhau Theo

lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là

bD Thực tế khi giảm phân

bình thường có thể tạo nên số loại giao tử là:

Câu 60 : Xét phép lai P: Aa

BD

bd x Aa

Bd

bD Hoán vị gen ở cả hai giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các

gen trội trội lặn hoàn toàn Số kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:

A 30 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình B 27 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

C 30 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 27 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

HẾT

SỞ GD & ĐT THANH HÓA THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2011 - 2012TRƯỜNG THPT TĨNH GIA II MÔN: SINH HỌC ( Thời gian: 90 phút )

HỌ VÀ TÊN: SBD: MÃ ĐỀ: 313

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1 : Một tế bào sinh dục của lúa nước ( 2n = 24 ) nguyên phân liên tiếp 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển

qua vùng sinh trưởng, chuyển qua vùng chín tạo giao tử Số lượng nhiễm sắc thể đơn môi trường cần cungcấp cho quá trình tạo giao tử nói trên là:

Câu 2 : Cây thể ba có kiểu gen AaBbb giảm phân bình thường Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao tử mang gen

AB được tạo ra là:

Ngày đăng: 19/05/2021, 11:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w