câu hỏi kiến trúc máy tính
Trang 1Đề ôn tập trắc nghiệm CTMT
Bài viết hay
Cộng điểm cho bài viết này
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Khoa CNTT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cấu hỏi trắc nghiệm
MÔN: CẤU TRÚC MÁY TÍNH
Phần 1: Bộ nhớ trong của máy tính
1 ……… chips lưu dữ liệu trong khoảng thời gian rất ngắn (Trung bình)
a) RAM vừa tĩnh, vừa động
b) RAM có tốc độ chạy đồng bộ với bus hệ thống
Trang 2b) Lắp chẵn thanh và chia thành cặp, hai thanh trong một cặp phải giống hệt nhau
c) Lắp chẵn thanh và chia thành cặp, hai thanh trong một cặp không cần giống nhau
d) Lắp thế nào cũng được
11 Khi chạy một chương trình ứng dụng dưới môi trường DOS thấy thông báo bị tràn bộ nhớ
Để khắc phục ta chọn cách nào trong các cách sau: (khó)
a) Di chuyển một phần hệ điều hành DOS lên bộ nhớ vùng cao, nạp các chương trình điều khiển thiết bị và chương trình thường trú bộ nhớ lên bộ nhớ vùng trên
b) Bổ sung thêm bộ nhớ RAM vào cho máy tính
c) Chạy chương trình ở bộ nhớ mở rộng
d) Chạy chương trình ở bộ nhớ vùng cao
12 Bộ nhớ đệm Cache L1 và Cache L2 cùng được chế tạo bằng: (khó)
Trang 319 DDRAM viết tắt của cụm từ: (dễ)
a) Double Data RAM
b) Double Data Rate Dynamic RAM
c) Double Data Rate RAM
d) Double Dynamic RAM
20 SDRAM viết tắt của cụm từ: (khó)
a) Static Dynamic RAM
b) Static Data RAM
c) Static RAM
d) Synchronuos Dynamic RAM
21 Trên chip nhớ SDRAM có ghi 0120 có nghĩa là: (khó)
a) Chip được sản xuất vào tuần thứ 1 của năm 2000
b) Chip được sản xuất vào tuần thứ 20 của năm 2001
c) Chip được sản xuất vào tuần thứ 12 của năm 2000
d) Chip được sản xuất vào tuần thứ 10 của năm 2000
22 Để kiểm tra dung lượng của bộ nhớ ta có thể dùng cách nào trong các cách sau: (dễ)a) Vào mục chọn Standard CMOS Settup của chương trình CMOS SETUP xem giá trị của Total Memory
b) Kích chuột phải vào biểu tượng Mycomputer trên màn hình nền chọn Properties, chọn General
c) Kích chuột Start, chọn Program, chọn Accessories, chọn System tools, chọn System
Trang 426 SIMM viết tắt các cụm từ nào trong các cụm từ sau: (khó)a) Simple Inline Memory Module
b) Single Inline Memory Module
c) Share Inline Memory Module
d) Không có tên nào trong các tên trên
27 DIMM viết tắt của cụm từ nào trong các cụm từ sau: (khó)a) Double Inline Memory Module
b) Dual Integrate Memory Module
c) Dual Inline Memory Module
d) Không có cụm từ nào trong các cụm từ trên
28 RIMM viết tắt của cụm từ nào trong các từ sau: (TB)
a) Rambus Inline Memory Module
b) Ring Inline Memory Module
c) Rate Inline Memory Module
d) Không có cụm từ nào trong các từ trên
29 RAM có parity có nghĩa là: (TB)
a) Ứng với mỗi byte thông tin có bit thứ 9 để làm bit parity
b) Bit thứ 8 trong byte dùng để làm bit parity
c) Có khả năng sửa lỗi
d) Không có mục nào trong các mục trên
30 RAM có ECC thì ECC viết tắt của cụm từ: (TB)
a) Error Checking And Correction
b) Extended Checking And Correction
c) Error Compute And Correction
d) Error Checking And Compute
32 Nâng cấp bộ nhớ trong của máy tính sẽ: (dễ)
a) Làm cho máy tính chạy nhanh hơn
b) Làm cho máy tính chạy ổn định hơn
c) Làm cho dung lượng bộ nhớ trong của máy tính tăng lên
Trang 5c) Chọn các Module nhớ có các chân cắm mạ đồng
c) Chọn ngẫu nhiên
Phần 2 Main Board và CPU của máy tính
1 ATX viết tắt của cụm từ: (dễ)
a) Advance Technology
b) Advance Technology Extended
c) Advance Technology Extension
d) Advance Technology Xecuce
2 Main ATX được cấp nguồn bằng: (dễ)
a) 2 Jack, mỗi jack có 6 chân
b) 1 Jack có 20 chân
c) 1 Jack có 12 chân
d) 2 Jack, mỗi Jack có 20 chân
3 Main AT được cấp nguồn bởi: (dễ)
a) 2 Jack, mỗi jack có 6 chân
b) 1 Jack có 20 chân
c) 1 Jack có 12 chân
d) 2 Jack, mỗi Jack có 20 chân
4 Khi cấp nguồn cho Main AT cần chú ý: (dễ)
a) Hai sợi dây màu đỏ phải nằm cạnh nhau
b) Hai sợi dây màu vàng phải nằm cạnh nhau
c) Hai sợi dây màu đen phải nằm cạnh nhau
d) Hai sợi dây màu cam phải nằm cạnh nhau
5 Main ATX khác main AT ở: (dễ)
a) Có chuyển mạch Power On trên main nên cho phép tắt máy bằng phần mềmb) Có nhiều chỗ cấp nguồn cho quạt chíp
c) Phù hợp với các bộ vi xử lý Pentium tiên tiến của Intel
d) Cả 3 phương án trên
6 Jumper trên main AT có nhiệm vụ (dễ)
a) Đặt điện áp nuôi cho CPU
b) Đặt tần số bus cơ sở cho CPU
c) Đặt hệ số nhân cho CPU
a) Cấp nguồn cho CMOSRAM và REALTIME CLOCK lúc bật máy
b) Cấp nguồn cho CMOSRAM và REALTIME CLOCK lúc tắt máy
c) Cấp nguồn cho CMOSRAM
d) Cấp nguồn cho REALTIME CLOCK
Trang 610 Các bộ phận được lắp trên mainbord sau, bộ phận nào không thể thay thế bởi người sử dụng: (dễ)
b) Data Path size
c) Data Word size
d) Có độ rộng bus dữ liệu lớn hơn
16 Để quản lý được 16MB bộ nhớ trong thì bộ vi xử lý cần có: (dễ)
a) 32 đường dây địa chỉ
b) 16 đường dây địa chỉ
c) 24 đường dây địa chỉ
d) 64 đường dây địa chỉ
17 Bộ vi xử lý 586 có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau: (dễ)
19 Trường hợp nào cần nâng cấp ROM BIOS (TB)
a) Không quản lý được ổ cứng lớn
b) Không khắc phục được sự cố Y2K
c) Không hỗ trợ chuẩn PNP
d) Cả 3 trường hợp trên
Trang 720 Bộ vi xử lý nào trong các bộ vi xử lý sau không cần chip đồng xử lý số học (dễ)
d) Cả 3 loại bus trên
22 Trên vỏ của bộ vi xử lý có ghi thông tin sau: C 633/128/66/1.7V Thì số 128 ở trên có nghĩalà: (TB)
a) Tốc độ của bộ vi xử lý
b) Dung lượng Cache L1
c) Tần số Bus cơ sở
d) Điện áp nguồn nuôi
23 Trên vỏ của bộ vi xử lý có ghi thông tin sau: C 633/128/66/1.7V Thì số 633 ở trên có nghĩalà: (TB)
a) Tốc độ của bộ vi xử lý
b) Dung lượng Cache L1
c) Tần số Bus cơ sở
d) Điện áp nguồn nuôi
24 Trên vỏ của bộ vi xử lý có ghi thông tin sau: C 633/128/66/1.7V Thì số 66 ở trên có nghĩa là: (TB)
a) Tốc độ của bộ vi xử lý
b) Dung lượng Cache L1
c) Tần số Bus cơ sở
d) Điện áp nguồn nuôi
25 Trên vỏ của bộ vi xử lý có ghi thông tin sau: C 633/128/66/1.7V Thì số 1.7V ở trên có nghĩa là: (dễ)
a) Tốc độ của bộ vi xử lý
b) Dung lượng Cache L1
c) Tần số Bus cơ sở
d) Điện áp nguồn nuôi
26 Đế cắm IDE trên main board dùng để: (TB)
a) Cắm cáp dữ liệu của ổ đĩa mềm
b) Cấp nguồn cho ô đĩa cứng
c) Cắm CPU
d) Nối cáp dữ liệu của ổ đĩa cứng hoặc CD-ROM
27 Khe cắm PCI trên main board có đặc điểm: (dễ)
a) Khe cắm màu đen, dài và chia làm hai phần
b) Khe cắm màu trắng, ngắn và có vài khe nằm song song
c) Khe cắm màu nâu, ngắn và chỉ có một khe và nằm xa phía sau vỏ máy so với các khe cắm còn lại
d) Không có đặc điểm nào trong các đặc điểm trên
28 Khe cắm ISA trên main board có đặc điểm (dễ)
a) Khe cắm màu đen, dài và chia làm hai phần
b) Khe cắm màu trắng, ngắn và có vài khe nằm song song
Trang 8c) Khe cắm màu nâu, ngắn và chỉ có một khe và nằm sa phía sau vỏ máy so với các khe cắm còn lại.
d) Không có đặc điểm nào trong các đặc điểm trên
29 ISA viết tắt của cụm từ nào trong các cụm từ sau: (khó)
a) Integrated Standard Architecture
b) Industrial Standard Architecture
c) International Standard Architecture
d) Intensity Standard Architecture
30 PCI viết tắt của cum từ nào trong các cụm từ sau: (khó)
a) Peripheral Components Interconnection
b) Peripheral Components Integrated
c) Parallel Components Interconnection
d) Parallel Components Integrated
31 Khe cắm AGP dùng để cắm các thiết bị nào trong các thiết bị sau: (dễ)
a) Card màn hình AGP
b) Card Sound
c) Card mạng
d) Cả 3 loại trên
32 AGP viết tắt của cụm từ nào trong các cụm từ sau: (khó)
a) Advance Graphic Port
b) Advance Gid Port
c) Accelarate Graphic Port
d) Không có cụm từ nào trong các từ trên
33 Để máy tính sẽ dừng trong lúc khởi động máy nếu gặp bất kỳ lỗi nào trừ lỗi bàn phím thì chọn giá trị nào trong các giá trị sau của mục chon halt on trong CMOS SETUP (khó)
a) ALL BUT DISKETET
b) ALL BUT KEY AND DISKETE
c) ALL BUT KEYBOARD
d) ALL ERRORS
34 Để máy tính sẽ dừng trong lúc khởi động máy nếu gặp bất kỳ lỗi nào trừ lỗi ổ đĩa mềm thì chọn giá trị nào trong các giá trị sau của mục chon halt on trong CMOS SETUP (TB)
a) ALL BUT DISKETET
b) ALL BUT KEY AND DISKETE
c) ALL BUT KEYBOARD
d) ALL ERRORS
35 Để máy tính sẽ dừng trong lúc khởi động máy nếu gặp bất kỳ lỗi nào trừ lỗi ổ đĩa mềm và bàn phím thì chọn giá trị nào trong các giá trị sau của mục chon halt on trong CMOS SETUP (dễ)
a) ALL BUT DISKETET
b) ALL BUT KEY AND DISKETE
c) ALL BUT KEYBOARD
d) ALL ERRORS
36 Để máy tính không dừng khi gặp bất kỳ lỗi nào thì chọn giá trị nào trong các giá trị sau cho mục chọn HALT ON trong CMOS SETUP: (dễ)
a) NO ERROR
b) ALL BUT KEY AND DISKETE
c) ALL BUT KEYBOARD
d) ALL ERRORS
Trang 937 FSB viết tắt của: (khó)
a) Front System Bus
b) Fast System Bus
c) Front Side Bus
d) Fast Side Bus
38 BSB viết tắt của cụm từ: (TB)
a) Back Side Bus
b) Bus Side Bus
c) Bold Side Bus
d) Không có cụm từ nào trong các cụm từ trên
39.Số bits mà khe cắm ISA truyền tại một thời điểm là: (khó)
41 Đế cắm vi xử lý loại ZIP thì ZIP viết tắt của cụm từ nào trong các cụm từ sau: (TB)
a) Zero Insertion Force
b) Zero Integrate Force
c) Zero Integrate Fix
d) Zero Insertion Fix
42 Tài nguyên hệ thống của máy tính bao gồm: (TB)
a) IRQ
b) IO Address
c) Memory Address
d) Tất cả các thông tin trên
43 Số bits lớn nhất mà CPU có thể truyền và nhận tại một thời điểm được gọi là: (TB)
a) Data Path Size
b) Data Word Size
c) Data Instruction Size
d) Data Bus Size
44 Tài nguyên hệ thống được sử dụng để thiết bị ngoại vi báo cho CPU biết nó cần CPU phục vụ: (khó)
Trang 1049 Tốc độ làm việc của CPU là: (TB)
a) Tần số xung nhịp cung cấp cho nó
b) Số lệnh mà nó xử lý được trong một đơn vị thời gian
c) Số chu kỳ bus cần thiết để thực hiện một thao tác
b) Cho phép bật nguồn nhanh trong khi khởi động máy
c) Cho phép nạp hệ điều hành nhanh trong khi khởi động máy
d) Không có lựa chọn nào trong các lựa chọn trên
52 Mục chọn Virus warning trong Standard CMOS SETUP dùng để: (khó)
a) Cảnh báo khi có virus lây vào các file của đĩa
b) Cảnh báo khi có virus thâm nhập vào vùng hệ thống của đĩa cứng
c) Cảnh báo khi có virus thâm nhập vào MBR hoặc Boot Sector của đĩa cứng
d) Cảnh báo khi có virus thâm nhập vào vùng dữ liệu của đĩa cứng
53 Mục chọn Security Option trong mục chọn Standard CMOS SETUP dùng để: (khó)a) Thiết lập tuỳ chọn bảo mật cho máy tính
b) Dùng để bảo vệ cấu hình của máy tính
c) Dùng để bảo vệ dữ liệu cho máy tính
d) Dùng để bảo vệ chương trình CMOS SETUP
54 Mục chọn Security Option không có giá trị nào trong các giá trị sau: (dễ)
a) SYSTEM
b) SETUP
c) ALLWAY
d) NEVER
55 Chọn giá trị SYSTEM trong mục chọn Security Option có nghĩa là: (khó)
a) Mỗi khi vào chương trình CMOS SETUP yêu cầu nhập vào mật khẩu
b) Mỗi khi vào hệ điều hành Windows yêu cầu nhập vào mật khẩu
c) Mỗi khi khởi động máy tính yêu cầu nhập vào mật khẩu
Trang 11d) Mỗi khi mở tệp tin yêu cầu nhập vào một mật khẩu.
56 Chọn giá trị SETUP trong mục chọn Security Option có nghĩa là: (TB)
a) Mỗi khi vào chương trình CMOS SETUP yêu cầu nhập vào mật khẩu
b) Mỗi khi vào hệ điều hành Windows yêu cầu nhập vào mật khẩu
c) Mỗi khi khởi động máy tính yêu cầu nhập vào mật khẩu
d) Mỗi khi mở tệp tin yêu cầu nhập vào một mật khẩu
57 Nếu đặt đồng thời mật khẩu USER PASSWORD và SUPERVISORY PASS WORD thì khi vào chương trình CMOS SETUP nhập đúng mật khẩu USER thì: (khó)
a) Toàn quyền thao tác với các mục chọn
b) Chỉ thao tác với một số mục chọn như thay đổi mật khẩu của người sử dụng, thoát không ghi và thoát có ghi
c) Không vào được chương trình CMOS SETUP
d) Không thao tác được với bất kỳ mục chọn nào
58 Nếu đặt đồng thời mật khẩu USER PASSWORD và SUPERVISORY PASS WORD thì khi vào chương trình CMOS SETUP nhập đúng mật khẩu SUPERVISORY thì: (khó)
a) Toàn quyền thao tác với các mục chọn
b) Chỉ thao tác với một số mục chọn như thay đổi mật khẩu của người sử dụng, thoát không ghi và thoát có ghi
c) Không vào được chương trình CMOS SETUP
d) Không thao tác được với bất kỳ mục chọn nào
59 Để thoát khỏi chương trình CMOS SETUP mà không lưu lại sự thay đổi ta sử dụng phím nàotrong các phím sau: (TB)
61 Mục chọn Boot Sequency trong BIOS FEATURE SETUP dùng để: (khó)
a) Chọn thứ tự kiểm tra các thiết bị lưu trữ dữ liệu
b) Chọn thứ tự kiểm tra phần cứng của máy tính
c) Chọn thứ tự thiết bị lưu trữ dùng để khởi động máy
d) Chọn để khởi động máy từ ổ đĩa CDROM
62 Chỉ tiêu kỹ thuật để đánh giá 1 CPU bao gồm: (dễ)
a) Tốc độ của CPU
b) Dung lượng cache L1
c) Tần số bus cơ sở
d) Tất cả các thông tin trên
63 Chương trình CMOS SETUP được lưu trong: (khó)
a) CMOS RAM
b) ROM BIOS
c) CACHE
d) REAL TIME CLOCK
64 Phím F1 được sử dụng trong chương trình CMOS SETUP dùng để: (dễ)
Trang 12a) Hiển thị thông tin trợ giúp.
b) Thay đổi màu
c) Thay đổi nội dung của các mục chọn
d) Thoát khỏi chương trình CMOS SETUP
65 Để thay đổi giá trị của các mục chọn trong chương trình CMOS SETUP sử dụng phím (TB)a) Page Up hoặc Page Down
b) Enter
c) ESC
d) Insert
66 Bộ vi xử lý sử dụng tập lệnh RISC thì RISC viết tắt của cụm từ: (khó)
a) Reduced Instruction Set Computer
b) Redundant Instruction Set Computer
c) Reduced Intensity Set Computer
d) Redundant Intensity Set Computer
67 Bộ vi xử lý sử dụng tập lệnh CISC thì CISC viết tắt của cụm từ: (khó)
a) Complexed Instruction Set Computer
b) Computed Instruction Set Computer
c) Cache Instruction Set Computer
d) Complexed Intensity Set Computer
68 Khi PIN CMOS của máy tính bị hết thì khởi động máy sẽ: (khó)
a) Khởi động máy một cách bình thường
b) Thường xuất hiện thống báo: Check Sum Error, Press F1 to Continue
c) Thường xuất hiện thông báo: Floppy Disk Error, Press F1 to Continue
d) Máy không thể khởi động được
69 Mục chọn IDE HDD AUTODETECTION dùng để: (TB)
a) Khai báo cấu hình của ổ đĩa cứng
b) Định dạng cấp thấp cho ổ đĩa cứng
c) Thay đổi hệ số đan xen cho ổ đĩa cứng
d) Tính dung lượng của ổ đĩa cứng
70 Bộ vi xử lý Pentium PRO có cache cấp 2 được: (khó)
a) Gắn trên bo mạch chính của máy tính
b) Tích hợp bên trong CPU
c) Tích hợp bên trong RAM
d) Không có Cache L2
71 Bộ vi xử lý Pentium MMX có đặc điểm: (khó)
a) Bổ sung thêm các lệnh để hỗ trợ xử lý dữ liệu đa phương tiện
b) Bổ sung thêm một bộ ALU
c) Bổ sung thêm CACHE L1
d) Cắm xuống main board bằng khe cắm SLOT 1
a) Multi Media Extension
b) Multi Media Extended
c) Multi Multiply Extension
Trang 13d) Multi Multiply Extended
74 Bộ vi xử lý Pentium IV hỗ trợ công nghệ HT có nghĩa là: (TB)
a) Cho phép chạy nhiều chuỗi lệnh (Thread) đồng thời
b) Cho phép chạy nhiều chương trình đồng thời
c) Cho phép cài đặt hệ điều hành Windows XP
d) Cho phép cài đặt nhiều hệ điều hành trên cùng một ổ đĩa cứng
c) Khe cắm chuyên dụng loại 1
d) Đây là số ngẫu nhiên
78 BIOS viết tắt của cụm từ (dễ)
a) Basic Input/Output System
b) Basic Input/Output Security
c) Basic Input/Output Separator
d) Basic Input/Output Superscaller
Phần 3: Bộ nguồn
1 Tín hiệu Power Good của bộ nguồn dùng để: (dễ)
a) Cung cấp điện áp +5V cho các thiết bị
b) Báo hiệu bộ nguồn tốt
c) Cung cấp tín hiệu + 12V cho thiết bị ngoại vi
d) Không nằm trong các lựa chọn trên
2 Bộ nguồn AT cung cấp điện áp: (dễ)
Trang 1411 Bộ nguồn của máy tính có nhiệm vụ: (dễ)
a) Biến điện áp xoay chiều thành các mức điện áp một chiều ổn định
b) Biến điện áp một chiều thành các mức điện áp xoay chiều ổn định
c) Lưu điện khi mất nguồn
d) Không có chức năng nào trong các chức năng trên
12 Quạt của bộ nguồn có nhiệm vụ: (dễ)
a) Làm mát cho bản thân bộ nguồn và lưa thông không khí bên trong vỏ máy.b) Làm mát cho vỏ máy
c) Làm mát cho vỏ của bộ nguồn
d) Hút bụi ra khỏi vỏ máy
13 Tín hiệu Power On của bộ nguồn ATX dùng để (khó)
a) Điều khiển bật, tắt nguồn
b) Để báo hiệu máy tính đang được bật
c) Điều khiển bật nguồn
d) Điều khiển tắt nguồn
14 Bốn chân tín hiệu thêm của nguồn P IV là: (khó)
a) 2 chân + 12V và 2 chân đất
b) 2 chân - 12 V và 2 chân đất
c) 2 chân + 5V và 2 chân đất
Trang 15d) Khả năng chạy nhiều ứng dụng đồng thời
16 Khối chỉnh lưu trong bộ nguồn của máy tính dùng để: (khó)
a) Biến trực tiếp điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều
b) Biến điện áp xoay chiều thành các mức điện áp một chiều ổn định
c) Biến điện áp xoay chiều thành mức điện áp một chiều bằng phẳng
d) Biến điện áp một chiều thành điện áp xoay chiều
17 Bốn chân tín hiệu thêm của nguồn P IV dùng để: (khó)
a) Cấp thêm công xuất cho Mainboard
b) Điều khiển hoạt động của CPU
c) Điều khiển hoạt động của Mainboard
d) Cấp thêm nhiều mức điện áp hơn mà nguồn P III không có
Phần 4: Thiết bị lưu trữ dữ liệu
1 BIOS có thể định vị Master Boot Record (MBR) trên bất kỳ ổ cứng nào bởi vì: (khó)
a) Thiết lập trong CMOS đã chỉ ra vị trí của MBR cho ổ cứng này
b) Vị trí đặt Jumper của ổ đĩa cứng
c) Nó luôn nằm ở sector cuối cùng của đĩa cứng
d) Nó luôn nằm ở sector đầu tiên của đĩa cứng
2 Để định dạng một đĩa mềm và tạo đĩa khởi động thì sử dụng các thông số nào của câu lệnh format sau: (khó)
5 Các track trên ổ đĩa cứng không cần thiết: (TB)
a) Có số sector như nhau
Trang 16d) Cross Linked Cluster
8 Một liên cung được bảng FAT cấp phát cho hai hay nhiều tệp tin được gọi là: (TB)
a) Bad
b) Cross-linked
c) Lost
d) Fragmented
9 Cấu hình cho ổ đĩa cứng là chính hay phụ thường được thực hiện thông qua (TB)
a) Vị trí của ổ đĩa cứng lắp trên cáp dữ liệu
d) Cả 3 thông tin trên
12 Trước khi một ổ đĩa cứng có thể được sử dụng nó phải được thực hiện: (khó)
a) Phân vùng
b) Định dạng
c) Lắp đặt vào máy tính
d) Cả 3 công việc trên
13 Một liên cung trống trong bảng FAT 12 được hệ điều hành DOS đánh dấu là: (khó)
Trang 17b) 000h
c) FF7
d) Một giá trị bất kỳ
16 Kích thước của Cluster nhỏ thì: (TB)
a) Quản lý các tệp tin nhỏ đỡ lãng phí đĩa
b) Quản lý các tệp tin nhỏ lãng phí đĩa
c) Quản lý các tệp tin có kích thước lớn cần ít liên cung hơn
d) Không quản lý được các tệp tin có kích thước lớn
17 Bảng FAT32 có ưu điểm hơn so với FAT16 bởi vì: (khó)
a) Nó không quản lý được ổ đĩa cứng lớn
b) Nó quản lý được ít cluster
c) Kích thước của bảng FAT 32 lớn
d) Quản lý các ổ cứng lớn hơn 2GB đỡ lãng phí hơn FAT16
18 Số liên cung tối đa mà bảng FAT16 quản lý được là: (khó)
b) Liên cung bắt đầu của tệp tin
c) Kích thước của tệp tin
d) Tác giả tạo tệp tin
21 Kích thước mỗi mục vào của ROOT DIRECTORY là: (dễ)
a) 32 bits
b) 30 bytes
c) 32 bytes
d) 33 bytes
22 Khi Format đĩa mềm thì DOS tiến hành: (khó)
a) Đánh lại track và sector
b) Tạo ra vùng hệ thống của đĩa
c) Đánh số các cluster
d) Tất cả các công việc trên
23 Khi Format đĩa cứng thì DOS tiến hành: (khó)
a) Đánh lại track và sector
b) Tạo ra vùng hệ thống của đĩa
c) Đánh số các cluster
d) Tất cả các công việc trên
24 Một mục vào của ROOT DIRECTORY chứa thông tin (khó)
a) Tên tệp tin, ngày tháng tạo tệp tin hoặc cập nhật tệp tin lần cuối
b) Kích thước của tệp tin, thuộc tính của tệp tin
c) Liên cung bắt đầu của tệp tin
d) Cả 3 phương án trên