1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thị Mạng máy tính nâng cao

3 1,8K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Mạng máy tính nâng cao
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 260,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số đề thi mạng máy tính nâng cao

Trang 1

Câu 1: Phát biểu đúng về Mobile IP  Đây là một kỹ thuật hỗ trợ cấp địa chỉ UP cho các thiết bị di động

Câu 2: Trong kiến trúc mạng nào, các node mạng có vai trò ngang nhau  p2p netword

Câu 3: Trong bài toán broadcast routing, giải pháp nào gây ra loop  Nhân bản tại node trong

Câu 5: Trong kỹ thuật kiểm soát tắt nghẽn, TCP tăng tốc độ gởi khi  Vẫn nhận được ACK trong thời gian timeout Câu 6: Trong giao thức RIP, router gởi gói tin nào để yêu cầu các router láng giềng gởi bảng định tuyến  Request Câu 7: Một máy có Ipv4 là 192.168.1.10, hỏi địa chỉ Ipv6 tương thích (compability address) với địa chỉ này  ::192:168:1:10

Câu 8: TCP tăng tuyến tính tốc độ gởi tin trong pha nào  Congestion Avoidance

Câu 9: Nhóm giao thúc nào xây dựn thôngtin định tuyến không dựa trên yếu tố tối ưu chi phí gởi gói tin 

Distance Vector

Câu 10: Bạn cấu hình ntn để cấu hình đường mạng 192.168.10.0/24 thuộc OSPF area 0 (2 đáp án)  #network 192.168.10.0 255.255.255.0 area 0 + router ospf 1

Câu 11: Bài toán nào sau đây không là một điểm yếu trong Mobile IP  DNS

Câu 12: Cho bảng định tuyến như hình 1, cho biết tên gọi của record số 6  Default Route

Câu 13: Trong IGMP để tham gia vào 1 multicast address, một node phải gởi gói tin nào  Report

Câu 14: Vấn đề nào là thử thách trong kiến trúc p2p  Định tuyến + Tím kiếm info + Định danh 1 node mạng Câu 15: Cho mô hihf mạng gồm 3 máy tính kết nối vởi nhau như hình dưới …  Máy 192/168.1.2 ping được máy 192.168.1.1 và cả máy 192.168.0.2

Câu 16: Trong Ipv6, phần Interface Indentifier có bao nhiêu bit  64bits

Câu 17: Kỹ thuật nào sau đây được dùng tỏng các giao thức định tuyến Distance Vector để ngăn chặn loop  Split Horizon + Poison Reverse

Câu 18: Ipv6 không hỗ trợ loại địa chỉ nào  Broadcast

Câu 19: Giải pháp nào trong p2p network sử dụng server để lưu trữ thông tin của các node mạng  Centralized Câu 22: Công việc nào sau đây cần thực hiện trong Network Management  Quản lý tài nguyên + quản lý bảo mật + quản lý hiệu năng

Câu 23: Nhóm giao thức nào chỉ gởi thông tin cập nhật khi có thay đổi hoặc có yêu cầu  Link state

Câu 24: Cho địa chỉ MAC của 1 card mạng: 00-50-56-C0-00-01, hãy cho biết Interface identifier của card mạng này theo các tính từ MAC address là  250:56FF:FEC0:1

Câu 26: Hãy cho biết địa chỉ Ipv6 nào sau đây là hợp lệ  2001:0db8:85a3:8a2e:0370:7334 + ::1

Câu 27: Giao thức SNMP hoạt động ở tầng nào  Application

Câu 28: TCP làm gì để kiếm soát tắt nghẽn  Kiểm soát tốc độ gởi dựa trên thông tin delay và tình trạng mất gói Câu 29: Để cấu hình định tuyến RIP cho router, bạn cần thực hiện thao tác nào  Đặc tả các đường mạng nối trực tiếp với router + Đặc tả giao thức định tuyến là RIP

Trang 2

Câu 30: Trong Mobile IP, khi correspondent Node (CN) gởi 1 gói tin cho Mobile Node (MN) thì địa chỉ đích đến trong gói tin là  Địa chỉ Home Address của MN

Câu 31: Hậu quả khi xảy ra tắt nghẽn mạng  Gói tin bị mất trên đường truyền + Độ trễ khi gởi gói tin cao

Câu 32: Một địa chỉ global unicast trong Ipv6 tương ứng với loại địa chỉ nào sau đây trong Ipv4  Public

Câu 33: Trong Mobile IP, địa chỉ Care-of-Address của một Mobile Node là  Địa chỉ của MN trong Foreign

Network

Câu 34: Trong Mobile IP, phát biểu nào sau đây đúng khi Mobile Node chuyển sang một Network khác  … khi Foreign Agent (FA) cấp địa chỉ mới cho MN, FA sẽ gởi thông tin địa chỉ này cho Home …

Câu 35: Pha nào sau đây là pha tuỳ chọn tỏng TCP congestion control  Phục hồi lỗi nhanh (fast recovery)

Câu 36: Trường nào sau đây không tồn tại trong phần header của gói tin Ipv6 (chọn all khả năng)  Type of Service + TTL + Protocol

Câu 37: Giải pháp nào trong bài toán multicast routing sử dụng cùng 1 cây khung cho tất cả các node  Group-shared tree

Câu 38: Cho sở đồ mạng, cho biết cấu hình nào đúng nhất tại R1 cho tất cả các kết nối

 E R1(config)# route rip

R1(config)# network 10.0.0.0

R1(config)# network 192.168.1.0

Câu 39: Khi A gởi 1 gói tin broadcast, nếu A chọn giải pháp nhân bản ở các node trong mạng thì số lượng gói tin được gởi đi tại A là bao nhiêu (giả sử toàn mạng có N node)  N – 1

Câu 40: Trong một bảng định tuyến, nếu có nhiều record cùng định tuyến đến 1 đường mạng, router dựa trên yếu

tố nào để lựa chọn đường route  Tham số Administrative Distance của giao thức

Câu 41: Quản trị mạng cấu hình dòng lệnh ip route 172.16.3.0 255.255.255.0 192.168.2.1  Cấu hình một đường

route tĩnh

Câu 42: Phương thức nào trong SNMP cho phép agent thông báo sự kiện quan trọng cho manager  Trap

Câu 43: Giao thức định tuyến nào hoạt động theo phương thức Link State  OSPF

Câu 44: Cho mô hình mạng gồm 3 máy tính kết nối với nhau như hình dưới………  Cài hệ điều hành Win 2003 server lên máy B, bật tính năng LAN routing và cấu hình thêm một số record định tuyến cho máy B

Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện tượng tắt nghẽn  Quá nhiều luồng dữ liệu gởi ồ ạt đến 1 node mạng + Tốc độ xử lý gói tin tại nơi nhận chậm + Băng thông thấp + Trên đường truyền có nhiều loại gói tin UDP Câu 46: Cho 1 sở đồ mạng bên dưới Người quản trị muốn cấu hình định tuyến cho phép người dùng trong mạng LAN1 có thể truy cập Internet……  R1(config) #ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 172.29.1.2

Câu 47: Giao thức quản lý nhóm các node mạng multicast là gì IGMP

Câu 49: Giải pháp nào trong p2p network tổ chức lưu trữ thông tin bằng distributed hash table  Unstructured Câu 50: Trong giao thức BGP, các peer trog cùng 1 AS sẽ trao đổi thông tin định tuyến bằng giao thức nào  iBGP

Trang 3

Câu 51: Thông tin định tuyến tại 1 router như sau: R# show ip route Codes: C-connected……

Hãy cho biết đường route nào sau đây sẽ không được thêm vào bảng định tuyến của làng giềng của nó  C 192.168.1.0/24 is directly connected, Ethernet0

Câu 52: Kỹ thuật nào sau đây được gọi là cắt tỉa (prune) trong việc xây dựng cây Mcast  Không chuyển tiếp gói tin đến các nhánh không có Mcast member

Câu 53: Phát biểu nào đúng về Autonomous System  Là tập các đường mạng có cùng 1 admin quản lý

Câu 54: Các giao thức định tuyến Distance Vector, một node sẽ gởi quảng bá thông tin định tuyến khi nào (chọn nhiều)  Định kỳ + khi nhận được gói tin quảng bá từ router láng giềng + khi thông tin định tuyến thay đổi + khi

có 1 liên kết thay đổi

Câu 55: Router sử dụng thuật toán định tuyến nào thì tại mỗi router đều lưu thông tin topology mạng  OSPF Câu 56: Phát biểu đúng về Split Horizon trong các giao thức định tuyến Distance Vector  Nếu Z->X thông qua Y, router Z không gởi quảng bá đường đi của nó đến X ngược lại cho Y

Câu 57: Hãy cho biết địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ Lin-local Unicast  FE80::5EFE:131.107.129.8

Câu 58: Trong kiến trúc Network Management System, các agent trên các thiết bị giám sát chịu trách nhiệm  Gởi thông điệp cảnh báo cho người quản trị khi đối tượng bị giám sát bị lỗi

Câu 59: Giao thức định tuyến nào sử dụng để xây dựng thông tin định tuyến giữa các Autonomous System (AS)  BGP

Câu 60: Giao thức định tuyến nào không gởi kèm thông tin subnetmask trong gói tin quảng bá thông tin định tuyến  RIPv1

Ngày đăng: 08/12/2013, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w