- Duy trì tính ổn định của mt bên trong cơ thể - Điều hòa các quá trình sinh lý của cơ thể Câu 5: Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:.. Tuyến nội tiết Tuyến ngoại tiết.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 8 KỲ II .
Câu 1 Nguyên tắc lập khẩu phần:
- Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng
- Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ vitamin và muối khoáng
- Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
Câu 2
- PXCĐK là phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện.
- PXKĐK là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.
- Ví dụ: Tay chạm phải vật nóng rụt tay lại
- Tính chất:
+ Trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện
+ Được hình thành trong đời sống cá thể, kết quả của quá trình học tập, rèn luyện
+ Dễ mất khi không củng cố
+ Không có tính chất di truyền, mang tính chất cá thể
+ Số lượng không hạn định
+ Hình thành đường liên hệ tạm thời
+ Trung ương nằm ở vỏ não
Câu 3 Vai trò của bài tiết:
- Bài tiết đóng vai trò quan trọng trong cơ thể sống
- Giữ cho các tính chất của môi trường bên trong cơ thể luôn ổn định
- Giúp cơ thể không bị nhiễm độc
- Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bình thường
Câu 4 Hoocmon:
- Mỗi hoocmon chỉ ảnh hưởng đến 1, hoặc 1 vài cơ quan nhất định (cơ quan đích) VD: Hoocmon FSH (hoocmon theo máu đi khắp cơ thể - tính đặc hiệu của hoocmon)
- Có hoạt tính sinh hoạt cao (một lượng nhỏ gây hiệu quả rõ rệt)
- Hoocmon không mang tính đặc trưng cho loài (có thể thay thế một vài loại hoocmon của vật cho người)
VD : thay thế hoocmon Isulin (bò) sang người để chữa bệnh đái tháo đường
- Duy trì tính ổn định của mt bên trong cơ thể
- Điều hòa các quá trình sinh lý của cơ thể
Câu 5: Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:
- Là những tuyến mà các chất tiết được ngấm thẳng
vào máu, đến các tế bào
- Lượng chất tiết tiết ra rất ít nhưng lại có hoạt tính
sinh học cao
- Kích thướt tuyến nhỏ
- Là những tuyến có ống dẫn đưa chất tiết từ tuyến ra ngoài
- Lượng chất tiết tiết ra nhiều nhưng có hoạt tính sinh học thấp
- Kích thướt tuyến lớn
Câu 6 Phân biệt thụ tinh và thụ thai:
- Thụ tinh là trứng gặp, kết hợp với tinh trùng tạo thành hợp tử
- Thụ thai là trứng được thụ tinh làm tổ trong tử cung tạo thành thai
* Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai:
+ Ngăn trứng chín và rụng
+ Tránh không để tinh trùng gặp trứng
+ Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh
Trang 2Cõu 7 Khụng nờn trang điểm, nhổ bỏ lụng mày tạo dỏng vỡ:
- Lụng mày ngăn khụn cho nước và mồ hụi chảy xuống mắt
- Lạm dụng kem phấn sẽ làm bớt lỗ chõn lụng, tiết chất nhờn tạo điều kiện cho vi khuẩn bỏm vào da và phỏt triển cỏc bệnh ngoài da (mụn trứng cỏ)
Cõu 8 Để biết được rễ nào cũn, rễ nào mất ta làm thớ nghiệm như sau:
- Kớch thớch mạnh chi trước, chi trước bờn nào co chứng tỏ rễ trước chi đú vẫn cũn, nếu chi trước bờn nào khụng
co thỡ rễ trước chi đú bị đứt Nếu khụng chi nào co cả thỡ rễ sau chi đú bị đứt
- Kớch thớch mạnh lần lượt 2 chi sau:
+ Nếu chi nào bị kớch thớch làm co cỏc chi chứng tỏ rễ sau chi đú cũn
+ Nếu khụng co chi nào cả chứng tỏ rễ sau chi đú bị đứt
+ Kớch thớch mạnh chi sau, chi sau bờn nào co chứng tỏ rễ trước chi đú vẫn cũn, nếu chi sau bờn nào khụng co thỡ
rễ trước chi đú bị đứt
Đề
Ki ể m Tra:
đề bài:
I Tr ắ c nghi ệ m: (3 đ )
Cõu 1.Hóy điền cỏc từ và cụm từ thớch hợp vào chỗ trống (…) thay cho cỏc số 1, 2, 3,….để hoàn thành đoạn sau:
(1,5đ)
Da cú chức năng che chở và(1)Bảo vệ Tầng sừng cú khả năng chống thấm nước và ngăn vi khuẩn xõm nhập, cỏc(2)Tuyến nhờn tiết chất nhờn chứa lizụzim cú khả năng diệt khuẩn, lớp tế bào(3)Sắc tố của tầng Manpighi cú
khả năng chống tỏc hại của tia tử ngoại Ngoài ra, lớp mụ liờn kết đàn hồi và lớp mỡ dưới da cú vai trũ chống lại cỏc tỏc động cơ học và che chở cho cơ thể
Cõu 2 Điền vào cỏc ụ trống trong bảng sau bằng cỏc nội dung thớch hợp (1,5đ)
1 Thường xuyờn giữ vệ sinh cho
toàn cơ thể cũng như cho hệ bài
tiết nước tiểu
Hạn chế tỏc hại của cỏc vi sinh vật gõy bệnh
2 Khẩu phần ăn uống hợp lý:
- Khụng ăn quỏ nhiều prụtờin,
quỏ mặn, quỏ chua, quỏ nhiều
chất tạo sỏi
- Khụng ăn thức ăn ụi thiu và
nhiễm chất độc hại
- Uống đủ nước
Khụng để thận làm việc quỏ nhiều và hạn chế khả năng tạo sỏi
Hạn chế tỏc hại của cỏc chất độc
- Tạo điều kiện thuận lợi cho quỏ trỡnh lọc mỏu được liờn tục
3 Khi muốn đi tiểu thỡ nờn đi
ngay, khụng nờn nhịn lõu
Hạn chế khả năng tạo sỏi ở búng đỏi
II T ự lu ậ n: (7,0 đ )
Cõu 1: Trỡnh bày nguyờn tắc lập khẩu phần? (1,0đ)
Cõu 2: Thế nào là phản xạ cú diều kiện? Lấy vớ dụ? Trỡnh bày tớnh chất của phản xạ cú điều kiện? (2đ)
Cõu 3: Phõn biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? (1.0đ)
Cõu 4: Phõn biệt thụ tinh và thụ thai Cho biết cơ sở khoa học của cỏc biện phỏp trỏnh thai (1.5đ)
Cõu 5: Trờn một con ếch đó mổ để nghiờn cứu rẽ tuỷ, em Quang đó vụ tỡnh làm đứt một số rễ Bằng cỏch nào em
cú thể phỏt hiện rễ nào cũn, rễ nào mất? (1.5đ)